Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Space conquest

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Yến
Ngày gửi: 15h:07' 20-05-2018
Dung lượng: 233.3 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
Could
& Be able to
could
* “Could” là quá khứ của “can”. Chúng ta có thể dùng "could" đặc biệt với các động từ chỉ tri giác (see, hear, smell, taste, feel, remember, understand,…)
* VD:
- When we went into the house,we could smell burning.
(Khi chúng tôi đi vào căn nhà, chúng tôi có thể ngửi được mùi cháy.)
- She spoke in a very low voice, but I could understand what she said.
(Cô ấy đã nói giọng rất trầm, nhưng tôi có thể hiểu cô ấy nói gì.)
could
* Chúng ta cũng có thể dùng “could” để diễn tả ai đó có khả năng hay được phép làm điều gì.
* VD:
- My grandfather could speak five languages.
(Ông tôi có thể nói được 5 thứ tiếng.)
- She could play piano very well.
(Cô ấy có thể chơi đàn rất giỏi.)
Be able to
* Dùng để diễn tả khả năng đạt được qua sự nỗ lực, cố gắng. (= manage to)
* Thường không dùng với các động từ chỉ tri giác (see, hear, smell, watch,…)
* VD:
- 2 players at the final match are very good but David was able to win.
(2 người chơi ở trận chung kết đều rất giỏi nhưng David đã giành được chiến thắng.)
- They didn`t want to come with us at first but were able to persuade them.
(Lúc đầu họ không muốn đến nhưng sau đó chúng tôi đã thuyết phục được họ.)
Exercises
Complete the sentences, using could, couldn’t or was/were (not) able to:
1.____________ you hear the fireworks from your house last night?
2. They ____________ save the men from the sinking ship.
3. I wanted to buy some potatoes. The shop near my house didn’t have any but I __________ get some in the next shop.
4. I had forgotten to bring my camera so I ___________ take any photographs.
5. I looked everywhere for the book but I ___________ find it.
6. I _____________ speak to him on the phone for three weeks last month.
7. Dennis____________ play the trumpet after four months.
8. Sue wasn’t at home when I phoned but I ___________ contact her at her office.
9. Last week we____________go swimming, this week we can’t.
10. Laura had hurt her leg and ____________ walk very well.
Could
were able to
was able to
couldn’t
couldn’t
couldn’t
could
was able to
could
couldn’t
 
Gửi ý kiến