Unit 15. Space conquest

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quyên
Ngày gửi: 10h:36' 12-04-2021
Dung lượng: 53.8 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quyên
Ngày gửi: 10h:36' 12-04-2021
Dung lượng: 53.8 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
- The first Vietnamese to fly into space
- The first humans to set foot on the moon
- The first human to fly into space
1. lift off (n) sự phóng lên
2. tragic (adj)
bi thảm
3. orbit (n) quỹ đạo
5. uncertainty (n)
sự không chắc chắn,
ngập ngừng
6. psychological tension (n) căng thẳng tâm lý
7. plane crash (n)
sự rơi máy bay
nhà du hành vũ trụ, phi hành gia
1. lift off (n) sự phóng lên
2. tragic (adj) bi thảm
3. orbit (n) quỹ đạo
4. enormous (adj) khổng lồ, to lớn
5. uncertainty (n) sự không chắc chắn
6. psychological tension (n) căng thẳng tâm lý
7. plane crash (n) sự rơi máy bay
8. cosmonaut (n) nhà du hành vũ trụ (Nga)
9. astronaut (n) phi hành gia (Mỹ)
Kim
Thủy
Hỏa
Mộc
- The first humans to set foot on the moon
- The first human to fly into space
1. lift off (n) sự phóng lên
2. tragic (adj)
bi thảm
3. orbit (n) quỹ đạo
5. uncertainty (n)
sự không chắc chắn,
ngập ngừng
6. psychological tension (n) căng thẳng tâm lý
7. plane crash (n)
sự rơi máy bay
nhà du hành vũ trụ, phi hành gia
1. lift off (n) sự phóng lên
2. tragic (adj) bi thảm
3. orbit (n) quỹ đạo
4. enormous (adj) khổng lồ, to lớn
5. uncertainty (n) sự không chắc chắn
6. psychological tension (n) căng thẳng tâm lý
7. plane crash (n) sự rơi máy bay
8. cosmonaut (n) nhà du hành vũ trụ (Nga)
9. astronaut (n) phi hành gia (Mỹ)
Kim
Thủy
Hỏa
Mộc
 







Các ý kiến mới nhất