Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Space conquest

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quyên
Ngày gửi: 21h:37' 07-04-2021
Dung lượng: 368.1 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích: 0 người
LESSON:
LANGUAGE FOCUS
I/ Pronunciation
/nt/
went
/nd/
end
month
/ns/
tense
/nz/
learns
/nθ/
II/ GRAMMAR
1/ COULD / BE ABLE TO
1/ Could he run fast five years ago?
 He could run fast five years ago.
2/ Did he hurt?
 His leg hurt but he was able to run fast.
He could run fast five years agoo
His leg hurt but he was able to run fast
He could run fast five years agoo
His leg hurt but he was able to run fast.
* Usages:
“could” and “was/were able to”
 express a general ability in the past
“was/were able to”
 express any complete success or one’s ability gained by making effort
You are Brendon, aren’t you?
Yes, I haven’t seen you before, have I?
You are Brendon, aren’t you?
You are Brendon, aren’t you?
Statement
Tag
You are Brendon, aren’t you?
Tag questions  to ask for confirmation
* Usages:
- After positive statements  negative tag
- After negative statements  positive tag
 QUESTIONS:
1/ Ask and answer about your ability in the past

2/ Make your own questions using tag questions
Examples
1/
A: What could you do when you were eight years old?

B: I could/was able to ride a bike/.
 
Gửi ý kiến