Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1-SPEAKING

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 22h:54' 20-09-2013
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
The alarm ……(1)… ….. at 4:30 a.m, then Mr. Vy gets …(2)…. After having breakfast, he leads the ………(3)…..to the field. He ……(4)….. and ……(5)…….. the plot of land. In the afternoon, Mr. Vy ……(6)…… water and his wife does the ……(7)…….
Perfect this paragraph:
The alarm ……… ….. at 4:30 a.m, then Mr. Vy gets ……. After having breakfast, he leads the …………..to the field. He ……….. and ………….. the plot of land. In the afternoon, Mr. Vy ………… water and his wife does the ………….
Perfect this paragraph: KEY
goes off
up
buffalo
ploughs
harrows
pumps
transplanting
Vocabulary:
Timetable: /taim `teibl/
Civic Education: /`sivik edju:`keiʃn/
Information Technology: /infə`meinʃn tek`nɔlədʤi/
Class meeting: /klɑ:s `mi:tiɳ/
Chemistry: /`kemistri/
Physical Education: /`fizikəl ,edju:`keiʃn/
Linking word: then, after, next….
Present simple: S + tobe + N/ Adj…
+ V(s/es) + (O)
A. What time does Quan have a Civic Education lesson on Monday?
B. (At 7:15 a.m. on Monday he has) a Civic Education lesson
B. (He has a Civic Education lesson) at 7:15 a.m.
A. What lesson does Quan have at 7:15 a.m. on Monday?
A. What time does Quan have a/an …………… lesson on ………….?
B. (At ………a.m. on ………he has) a …………. lesson
B. (He has a/an …………. lesson) at ………. a.m.
A. What lesson does Quan have at …….. a.m. on ………..?
Lucky
Lucky
1
9
2
3
4
5
6
7
8
10
11
Lucky number
 
Gửi ý kiến