Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huyền trang
Ngày gửi: 17h:34' 14-02-2015
Dung lượng: 222.5 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 2 người (nguyễn thị huyền trang, Nguễn Hồ Chương)




Check oldest
I. Vocabulary
1 7
8
9
4 10
5 11
6
II. Grammar
* Hỏi giá tiền





I. Vocabulary
1- rice : cơm 7- orange : quả cam
2- noodles : mì 8- banana : quả chuối
3- meat : thịt 9- orange juice : nước cam
4- chicken : gà 10- an orange juice : 1 cốc nước cam
5- fish : cá 11- a fried rice : 1 đĩa cơm rang
6- vegetables : rau củ


II. Grammar
*hỏi giá tiền
How much + is/are + N(s/es) ?
It’s/They’re + …..

HELLO KID

UNIT 12 : Sports and pastime
Lesson 1: A1,2 / P124 – 125
I. Listen and read A1/P124
1. Vocabulary
_ skip : nhảy dây
_ jog : đi bộ thể dục
_ play badminton : chơi cầu lông
_ do aerobics : tập thể dục nhịp điệu

2. Notes
* the present continuous
S + tobe + V-ing
jog – jogging
skip – skipping
swim – swimming
II. Ask and answer A2/P 125
What is Mai doing ?
She is skipping .
* Write sentences
GOODBYE KID
 
Gửi ý kiến