Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Duy
Ngày gửi: 10h:30' 22-07-2018
Dung lượng: 24.9 MB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích: 0 người
He is listening to music
He is watching television
They are playing soccer
You are
studying English
Saturday, January 30th , 2017
Unit 12: SPORTS AND PASTIMES
A : What are they doing?
New words:
- swim (v)
- jog (v)
- play volleyball (v)
- skip (v)
- do aerobics (v)
- play tennis (v)
- play table tennis (v)
- play badminton (v)
- sport (n)
- pastime (n)
play tennis
jog
skip
play badminton
do aerobics
swim
play table tennis
play soccer
play volleyball
He is swimming
They are playing badminton
They are playing soccer
She is skipping
They are playing volleyball
She is doing aerobics
They are playing tennis
He is jogging
They are playing table tennis
A2. Ask and answer.
 She is skipping
- What is she doing?
 They are playing soccer
- What are they doing?

B: I play badminton
A: Which sports do you play?
Structure:
Which sports + do/does + S + play ?
-> S + play + (sport)
I play soccer.
I swim.
I skip.
I do aerobics.
I jog.
I play table tennis.
A3. Listen and repeat. Which sports do you play.
Lan
Nam
Lan likes sports.
She swims, she does aerobics and she plays badminton.
Nam likes sports, too.
He plays soccer, he jogs and plays table tennis.
A4. Read. Then answer the questions.
WHICH SPORTS
DOES LAN PLAY?
Lan swims, does aerobics
and plays badminton.
WHICH SPORTS
DOES NAM PLAY?
Nam plays soccer, jogs and plays table tennis.
Does Lan play tennis ?
No, she doesn’t.
DOES NAM PLAY
TABLE TENNIS?
Yes, he does.
A5. Write.
Example: Ask and answer
You: What’s your name?
Nam: I’m Nam.
You: Which sports do you play?
Nam: I play soccer and table tennis.
Example: Write
- Nam plays soccer and table tennis.
- Hoa swims and plays badminton.
- Nga skips and jogs…
- I jog and play volleyball.
A6. Remember: page 126.
Homework:
Learn by heart new words and structures.
Bring exercise book (đề cương).
Prepare B1, B4 for period 4.
468x90
 
Gửi ý kiến