Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

SQL

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quang Huy
Ngày gửi: 09h:54' 06-08-2013
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
SQL ( Structured Query Language )
SQL
DLL
DML
CREATE : dùng để tạo table, field.
DROP : xoá table, field khỏi CSDL
ALTER : sửa đổi các field ( thêm, sửa)
SELECT : lệnh truy vấn
INSERT : thêm một hay nhiều bản ghi
UPDATE : cập nhật CSDL
DELETE : xoá thông tin trong CSDL
DML : Data Manipulation Language( NN Thao tác )
DLL : Data Definition Language( NN định nghĩa)
SQL ( Structured Query Language )
1, Truy vấn SELECT :
SELECT < danh sách field >
FROM [ IN ]
[ WHERE <điều kiện tìm kiếm> ]
[ GROUP BY ]
[ HAVING ]
[ ORDER BY ]
[ WITH OWNERACCESS OPTION ]
VD1 : Tìm những người có họ "Nguyễn"
Select * From Hoso Where Hoten like `Nguyễn%`
SQL ( Structured Query Language )
VD2 : tính lương trung bình của cơ quan:
SELECT AVG(luong) FROM hoso;
VD3 : tìm người có lương cao nhất ở "Hà Nội"
SELECT Max(luong) FROM hoso WHERE diachi = `Hà Nội`
VD4 : Đưa ra danh sách các nhóm nhân viên cùng chức vụ và có lương >500
SELECT * FROM Hoso Group by Chucvu Having by luong>500
VD5 : Sắp xếp nhân viên theo chiều giảm theo lương, nếu cùng mức lương thì theo sắp xếp theo chiều xếp theo chiều tăng họ tên
SELECT * FROM Hoso ORDER BY luong/Desc,Hoten
SQL ( Structured Query Language )
2, Truy vấn INSERT :
2.1, Chèn thêm một bản ghi vào CSDL
INSERT INTO Table(field1,field2.) VALUES (value1,value2.)
VD1 : Thêm một khoa `Tin Hoc` vào bảng Khoa
INSERT INTO Khoa(MaKhoa,TenKhoa) VALUES (`KTH01`,`Tin Hoc`)
VD2 : Thêm một Hồ sơ mới trong bảng Hoso
INSERT INTO Hoso(Mahs,Hoten,NgaySinh,SoDT) VALUES(`hs002`,`NguyenTT`,#22/12/1999#,12282891)
SQL ( Structured Query Language )
2.2, Chèn thêm nhiều bản ghi vào CSDL : điều kiện là các field phải giống nhau.
INSERT INTO Table1(field1,field2.) SELECT field1,field2. FROM Table2 [ WHERE < Điều kiện >
VD : chèn toàn bộ thông tin trong bảng congtyLuu vào trong bảng Congty

Sql=" INSERT INTO " _
& "congty(macty,tencty,diachi,dienthoaicty,linhvuc)" _
& " SELECT * FROM congtyLuu "
Cnn.Execute Sql
SQL ( Structured Query Language )
3, Truy vấn UPDATE :
UPDATE Table SET field1=`value1`,field2=`value2`,. [WHERE < điều kiện > ]
VD1 : tăng 5% lương cho tất cả nhân viên
UPDATE Hoso SET luong=luong*1,05 1
VD2 : tăng lương của những người có lương<500 và tăng 10%
UPDATE Hoso SET luong=luong*1,1 WHERE luong<500
VD3 : Sửa điện thoại, địa chỉ của nhân viên có mã là `NV001`
UPDATE Hoso SET dienthoai=12282891, diachi =`TP HCM` WHERE Manv = `NV001`
SQL ( Structured Query Language )
4, Truy vấn DELETE :
DELETE FROM Table [ WHERE < điều kiện > ]
VD1 : Xoá toàn bộ các bản ghi trong bảng Hồ Sơ
DELETE FROM Hoso
VD2 : Xoá bỏ chức vụ trong bảng chucvu ( theo VB )
strSQL = "DELETE FROM chucvu WHERE machucvu=`" & strMaCV & "`"
Cnn.Execute strSQL
SQL ( Structured Query Language )
SQL ( Structured Query Language )
SQL ( Structured Query Language )
SQL ( Structured Query Language )
 
Gửi ý kiến