Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: Stand up

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Nhung
Ngày gửi: 09h:49' 26-07-2015
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: _______________________
Phần nghe
I. Hãy nghe và chọn từ đúng
1. a. I b. Hi
2. a. Nice b. fine
3. a. see b. meet
4. a. you b. your
5. a. later b. Peter
II. Đánh số thứ tự.
________ I’m fine.
________ How are you?
________ Nice to meet you.
________ My name’s Alan.
________ What’s your name?
Phần từ loại và ngữ pháp
I.Tìm từ khác loại.
1. how what LiLi
2. my name your
3. Alan meet Lan
4. book friend pen
5. how hello hi
II. Xếp thành câu hoàn chỉnh
my / is / name / Li Li. ____________________________________
your / what / name / is ? ____________________________________
later /you / Bye./see /. ____________________________________
you / are / how ? ____________________________________
am / I / fine / you / thank /,/. ____________________________________




III. Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B
A
B
Bài làm

1. What ’s your name?
2. How are you?
3. Goodbye.
4. Hello, I am Linda.
5. Nice to meet you.
a. Bye. See you later.
b. My name is Nga.
c. I’m fine, thank you.
d. Nice to meet you, too.
e. Hi. I’m Alan.
 1--
2--
3--
4--
5--


IV. Tìm các chữ cái có chứa âm
/i:/ ……………………………..
/e/ …………………………….
/ai/ …………………………….
/ei/ …………………………….
/a:/ ……………………………
V. Hãy viết bằng tiếng Anh.
Xin chào. Tên tôi là Hoa.
_____________________________________________________
Xin chào. Tên tôi là Nam.
_____________________________________________________
Bạn có khỏe không?
_____________________________________________________
Tớ khoẻ cảm ơn. Thế còn bạn?
_____________________________________________________
Tớ khoẻ cảm ơn. Tạm biệt
_____________________________________________________
VI. Hãy viết bảng chữ cái theo đúng thứ tự.
A _____ _____ _____ _____ _____ _____
_____ _____ _____ _____ _____ _____ _____
_____ _____ _____ _____ _____ _____ _____
_____ _____ _____ _____ __Z___

 
Gửi ý kiến