Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6: Stand up

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet
Người gửi: Lương Kim Oanh
Ngày gửi: 22h:43' 08-06-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích: 0 người
Unit 6
Stand up!
Lesson 1
Welcome to class 4A!
stand up
sit down
open your book
close your book
come here
be quiet = don`t talk
I. Vocabulary
- good morning: chào buổi sáng
- please: vui lòng
- sit down: ngồi xuống
- stand up: đứng lên
- open your book: mở sách ra
- close your book: gấp sách lại
- come here: đến đây, lại đây
- be quiet = don’t talk: giữ trật tự = đừng nói chuyện
II.Structure
Các câu lệnh thường gặp trong lớp học Tiếng Anh:
+) Stand up, please! (Mời các em đứng lên)
+) Sit down, please! (Mời các em ngồi xuống)
+) Open your book, please! (Các em hãy mở sách ra)
+) Close your book, please! (Các em hãy gấp sách lại)
+) Come here, please! (Các em hãy lại đây nào)
+) Be quiet, please! = Don’t talk, please! (Hãy giữ trật tự)
Các dùng danh xưng đứng trước tên riêng trong Tiếng Anh:
- Mr: dùng với người đàn ông
- Miss: dùng với người phụ nữ chưa kết hôn
- Mrs: dùng với người phụ nữ đã kết hôn
b
a
c
d
talk
Come
Open
Stand
Close
Sit
1.
3.
2.
Open
quiet
Close
Sit
Come
Stand
Unit 6
Stand up!
Lesson 2
come in
go out
speak
write
ask
question
I. Vocabulary
- may = can: có thể
- come in: đi vào trong
- go out: đi ra ngoài
- speak: nói
- write: viết
- ask: hỏi
- question: câu hỏi
II.Structure
Các câu lệnh thường gặp trong lớp học Tiếng Anh:
+) Stand up, please! (Mời các em đứng lên)
+) Sit down, please! (Mời các em ngồi xuống)
+) Open your book, please! (Các em hãy mở sách ra)
+) Close your book, please! (Các em hãy gấp sách lại)
+) Come here, please! (Các em hãy lại đây nào)
+) Be quiet, please! = Don’t talk, please! (Hãy giữ trật tự)
GAME: WHO WANTS TO A MILIONAIRE
1. Do/ you/ name/ your/ How/ spell/ ?
A. How do you spell your name?
B. Do you your spell name how?
C. Spell your name how you do?
D. How you spell name do your?
A. How do you spell your name?
Who`s a milionaire?
2. Close/ book/ your/ please
A. Close please book your.
B. Book close please your.
C. Please book close your.
D. Close your book, please.
D. Close your book, please..
50:50
Who`s a milionaire?
3. am/ Nam/ I/ Hi.
A. Am Nam I hi
B. Nam am hi i
C. Hi. I am Nam
D. Hi Nam I am
C. Hi. I am Nam .
50:50
Who`s a milionaire?
4. are/ you/ how/ ?
A. You are how?
B. Are you how?
C. How you are?
D. How are you?
D. How are you?
50:50
Who`s a milionaire?
May I ______________ ?
Yes, I can.
No, I can’t.
or
May I ______________ ?
Yes, I can.
No, I can’t.
or
1
4
3
2
come in
sit down
close my book
open my book
Unit 6
Stand up!
Lesson 3
come
down
Sit
talk
go out
I can
stand up
I can’t
Good bye!
See you later!
468x90
 
Gửi ý kiến