Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dfdfgfgfgbv Bv
Ngày gửi: 11h:57' 23-02-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 0 người
English 6
Teacher: Nguyễn Thị Tố Nga
WARM - UP
Kim`s game
Friday, January 23rd, 2015
Unit 10: Lesson 5: C 1-2-3-4
New words:
New words:
- Carrot (n):
- Tomato (n):
- Potato (n):
- Lettuce (n):
- Bean (n):
- Pea (n):
- Cabbage (n):
- Onion (n):
củ cải đỏ
cà chua
khoai tây
rau xà lách
đậu đỗ (hạt)
đậu que
bắp cải
củ hành
1. carrot
2. a tomato
3. a potato
4. lettuce
5. pea
6. cabbage
7 onion
UNIT 10 C 1, 2, 3, 4, 5 MY FAVORITE FOOD
C1: Listen and repeat.
* Practice with a partner.
Eg:
They are peas.
They are carrots.
What are these?
What are those?
UNIT 10 C 1, 2, 3, 4, 5 MY FAVORITE FOOD
C1: Listen and repeat.
C 2: Listen and repeat.
Nhan: What`s your favorite food, Mai?
Mai: I like fish.
Nhan: Do you like vegetables?
Mai: Yes, I do.
Nhan: Do you like carrots?
Mai: No, I don`t. I like peas and beans.

I eat fish every day.
I like fish.
Fish is my favorite food.
I don`t like carrots.
- to like ( v): thich
- favorite ( adj): = favourite
* Practice with a partner.
Eg:
Ba: Do you like meat?
Nam: No, I don’t.
Ba: What’s your favorite food?
Nam: I like fish and vegetables
Grammar:
Form: What’s your favorite food?
I like…
- Use: Hỏi/đáp về món ăn ưa thích
UNIT 10 C 1, 2, 3, 4, 5 MY FAVORITE FOOD
C1: Listen and repeat.
Do you like cold drinks?
Yes, I do.
What do you like?
I like iced- tea. It`s my favorite drink.
C 2: Listen and repeat.
C 4: Practice in pairs.
C 3: Listen and repeat.
- lemonade ( n):
nước chanh
- iced- tea ( n):
trà đá
- iced- coffee ( n):
cà phê đá
- soda ( n):
nước ngọt
- apple juice( n):
nước táo ép
* Homework:
- Do exercises
- Prepare Unit 11 a 1
UNIT 10 C 1, 2, 3, 4, 5 MY FAVORITE FOOD
Lan: I like fish
Hoa: Lan likes fish and I like milk
Nam: Lan likes fish, Hoa likes milk
and I like chicken
Minh: Lan likes fish, Hoa likes milk,
Nam likes chicken and I like
vegetables.
Chain game:
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác