Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Khoa
Ngày gửi: 21h:17' 20-05-2015
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích: 0 người



Welcome to our class
English 6
She is thirsty
She is cold
He is tired
He is hungry
He is hot
He is full
HOW DOES SHE / HE FEEL?
Unit 10: Staying healthy
Lesson 4: B1-3/p.108-109
an apple (n): táo
an orange (n): cam
New words:
a banana (n): chuối
Water (n): nước
New words:
rice (n): gạo
Milk (n): sữa
New words:
meat (n): thịt
Vegetables (n) rau
New words:
1. an apple
2. an orange
3. a banana
4. water
5. rice
6. meat
MATCHING:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
What would you like?
I’d like a banana.
an orange
an apple
rice
vegetables
a banana
milk
water
meat
What would you like?
I’d like some milk.
I’d like some bananas.
I’d like some bananas.
I’d like some milk.
S1: What would you like?
S2: I’d like …………...
an orange
an apple
rice
vegetables
a banana
milk
water
meat
Practice in pairs:


1. Listen to the dialogue:
Phuong
Thu
Em hãy nghe và cho biết Phương và Thu có gì cho bữa ăn trưa:






Em hãy cho biết Phương và Thu có gì cho bữa ăn trưa:



Phuong: What`s for lunch?
Thu : There is some meat and some rice
Phuong: Are there any noodles?
Thu : No, there aren`t any noodles.
Phuong: Is there any fruit?
Thu : Yes, there is some fruit. There are
some oranges and some bananas
Phuong: What`s there to drink?
Thu : There is some water.
Phuong: Is there any milk?
Thu : No, there isn`t any milk.
2. Read the dialogue:
* Model sentences:
Ex1: Is there any fruit?
Ex2: Are there any noodles?
+ Yes, there is some.
+ No, there isn`t any.
1. Is there + any + danh từ không đếm được
2. Are there + any + danh từ số nhiều
+ Yes, there are some.
+ No, there aren`t any.
Note: + "Some" đứng trước danh từ đếm được, không đếm được chỉ số lượng (dùng trong câu khẳng định).
+ "Any" được dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
Yes, there is some fruit
No, there aren`t any noodles
2. Make questions and answer:
Yes, there are some apples
Practice:
Are There any apples?









Is There any rice?
No. there isn`t any rice
S1:
S2:
S1:
S2:
S1:
S2:
.
.
3. Ask and answer:








Is there any ...?
Yes. There is some ….
No. There isn’t any ….
Are there any...?
Yes. There are some ….
No. There aren’t any ….
Summary
Is/ Are there + any + noun?
There isn`t/ aren`t + any + noun
There is/are + some + noun
- "Some" đứng trước danh từ đếm được,
không đếm được (uncountable noun)
chỉ số lượng bất định (dùng trong câu +)
- "any" dùng trong câu (- ) và (?)
V- Homework
1. Learn the new words and structures by heart.
2. Making the dialogue as B2. Practice with your partner
3. Prepare new lesson: B4-5.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác