Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Khang
Ngày gửi: 19h:40' 14-01-2017
Dung lượng: 767.9 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Good afternoon Teachers
WELCOME TO OUR CLASS
Class 6A7
Teacher: Trương Thị Thanh Thảo
THANH DUC SECONDARY SCHOOL
I. WARM UP
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
THANH DUC SECONDARY SCHOOL
Week: 20 Tuesday, January 10th, 2016.
Period: 60
Unit 10: STAYING HEALTHY
Lesson 1:
A1,2
New words
- thirsty /`θə:sti/ (adj) khát (nước)
- full /ful/ (adj) no (bụng)
- hot /hɔt/ (adj) nóng
- cold /kould/ (adj) lạnh
- hungry /`hʌηgri/ (adj) đói
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
- tired /`taiəd/ (adj) mệt, mệt mỏi
- to feel /fi:l/ (v) cảm thấy
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
MATCHING
1. hungry

2. tired

3. hot

4. thirsty

5. cold

6. full
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
Nói xem người nào đó cảm thấy như thế nào
MODEL SENTENCES:
Ex: I am cold.
They are hot.
He is hungry.
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
Hỏi xem người nào đó cảm thấy như thế nào
MODEL SENTENCES:
Ex: - How do you feel?
I am hungry.
- How do they feel?
They are thirsty.
- How does he feel?
He is hot.
How + do/ does + S + feel?
S + am/ is/ are + adjective.
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
1. Listen and repeat:
a) I’m hungry.
b) I’m thirsty.
c) We’re full.
d) I’m hot.
e) I’m cold.
f) I’m tired.
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
2. Work with a partner:
- How does he/ she feel?
He/ She is …………
How do they feel?
They are…………..
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
Mind Map:


How
do
you
feel?
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
Mind Map:


How
do
you
feel?
tired
hungry
thirsty
cold
hot
full
Unit 10: STAYING HEALTHY – Lesson 1: A1,2
Homework
- Learn new words and model sentences.
- Do exercise in workbook:
+ Unit 9: exercises B6, 7, 8
+ Unit 10: exercise A1
- Prepare: Unit 10: A3, 4
+ new words
+ new model sentences
GOODBYE
SEE YOU LATER
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác