Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Huynh
Ngày gửi: 21h:01' 24-01-2017
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS 6A
TAN LAP SECONDARY SCHOOL
red
white
brown
green
blue
yellow
orange
A
B
Matching
STAYING
HEALTHY
Giữ gìn sức khỏe
Tuesday, January 17th, 2017
Unit 10 : Staying healthy
Period : 6 Lesson 1 : A 1,2
I’m hungry.
I’m thirsty.
We’re full.
I’m hot.
I’m cold.
I’m tired.
1. Listen and repeat.
How do you feel?
Tuesday , January 17th ,2017
Unit 10 : STAYING HEALTHY
a. New words:
- hungry(a)
- thirsty(a)
- tired (a)
- full(a)
- cold(a)
- hot(a)
≠
≠
I’m hungry.
I’m thirsty.
We’re full.
I’m hot.
I’m cold.
I’m tired.
1. Listen and repeat.
How do you feel?
2. Work with a partner.
Describle the people in the pictures.
How do you feel?

-> I am/feel hungry.
How does he feel?
she
-> He is/feels hungry.
She
Form:
Hỏi và trả lời về trạng thái cảm giác.
How + do/does + S + feel?
S + is/am/are + adj.
S + feel(s) + adj.
-> We are/feel hungry.
Picture drill:
How do you feel? (hot)
- I am/feel hot.
How do you feel? (thirsty)
- I am/feel thirsty.
How do you feel? (full)
- We are/feel full.
With subjects: You/I/We
Picture drill:
How does she feel? (cold)
- She is/feels cold.
How does he feel? (tired)
- He is/feels tired.
How do they feel? (full)
- They are/feel full.
With subjects: He/She/They
How does he feel?
He is …………….
full
hungry
hot
cold
tired
thirsty
How does she feel?
She is …………….
full
hungry
hot
cold
tired
thirsty
How does he feel?
He is …………….
full
hungry
hot
cold
tired
thirsty
How does she feel?
She is …………….
full
hungry
hot
cold
tired
thirsty
How does she feel?
She is …………….
full
hungry
hot
cold
tired
thirsty
How does he feel?
He is …………….
full
hungry
hot
cold
tired
thirsty
Home work :
- Learn the new words and structures.
- Do A1,2 again.
- Prepare Unit 10 , Lesson 2: A3,4.
Good bye and thank you
See you later
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác