Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vĩnh Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:53' 18-04-2020
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích: 0 người
Unit 10: Staying healthy
Lesson: A1-2
Welcome to our class
Mục tiêu bài học:
Học sinh ôn tập để ghi nhớ một số từ vựng và mẫu câu hỏi và trả lời về
trạng thái cảm giác đã được học trong phần A1, A2
I. Vocabulary:

- hungry (adj):
đói
- thirsty (adj):
khát
- full (adj):
no
- hot (adj):
nóng
- cold (adj):
lạnh
- tired (adj):
mệt
- feel (v):
cảm thấy
- would like:
muốn
Unit 10: STAYING HEALTHY
Lesson 1: A1-2
I’m hungry.
I’m thirsty.
We’re full.
I’m hot.
I’m cold.
I’m tired.
Unit 10: STAYING HEALTHY
Lesson 1: A1-2
II. Listen and repeat:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
How do you feel?
1. Practice:
He/ hungry.
a.She/ thirsty.
b.They/ full.
c. He/ hot.
d. I/ cold.
e. He/ tired.
He is hungry/ He feels hungry.
How does he feel?
Unit 10: STAYING HEALTHY
Lesson 1: A1-2
2. Model sentences:
How do you feel?
I`m hungry.
How does he feel?
He is hot.
- Use:
Hỏi và trả lời về trạng thái cảm giác
Unit 10: STAYING HEALTHY
Lesson 1: A1-2
He/ hungry.
a.She/ thirsty.
b.They/ full.
c. He/ hot.
d.You/ cold.
e. He/ tired.
- How does he/she feel? - He/ She is…
- How do they feel? -They are….
- How does he feel?
=> He is hungry.
3. Make questions and answers with the pictures and the cues.
REMEMBER
Celinne Dion – And so this is Xmax
THANK YOU
FOR YOUR LEARNING!
Goodbye !
 
Gửi ý kiến