Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồi
Ngày gửi: 11h:12' 24-01-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích: 0 người
Good afternoon student !
Kiểm tra bài cũ:
1,Trả lời câu hỏi:
a)How do you feel?
b)What would you like?
c)What ‘s for lunch?
d)Are there any noodles?
e)Is there any milk?
Stayinghealthy
UNIT 10:
Lesson 4: B4-6.
I,Vocabulary:
Carrots (n) cà rốt
Tomatoes (n) cà chua
Lettuce (n) rau diếp
Potatoes (n) khoai tây
Beans (n) đậu hà lan
Peas (n) đậu/đỗ hạt tròn
Cabbages (n) bắp cải
Onions (n) hành
II,C1(P.112)
What are these?
They are carrots

They are beans.
What are these?
III,C2 (P.112)
Nhàn: What ‘s your favorite food,Mai?
Mai: I ‘d like fish.
Nhàn: Do you like vegetables?
Mai: Yes,I do.
Nhàn: Do you like carrots?
Mai: No,I don ‘n.I like peas and beans

Favorite (n) ưa thích
Food (n)thức ăn,thực phẩm
A:What ‘s your favorite food?
Bạn ưa thích thức ăn gì?
B:I like milk.
A:What+tobe(is,are,am)+người
muốn hỏi+favorite+food?

B:I+like+N.
A:Do you like carrot ?
Bạn có muốn ăn cà rốt không?
B:Yes,I do.
No,I dot’n.
A: Do you like+N
B: Yes+I do
No+ I dot’n.
Trò choi
Luckey number
Trò chơi.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Trò chơi:
1
Trò chơi:
2
Trò chơi:
3
Trò chơi:
4
Trò chơi:
5
Trò chơi:
6
Trò chơi:
7
Trò chơi:
8
Trò chơi:
9
Củng cố.
1,Học từ vừng
2,Xem trước bài tiếp theo.
Good bye!Student!
 
Gửi ý kiến