Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 20. Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 10h:07' 27-01-2024
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 10h:07' 27-01-2024
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
1 người
(đào nhường)
Vì sao rau, củ,
quả bị mốc, thức ăn bị
ôi thiu?
Tại sao rau dưa muối
lại chua, ăn ngon và
bảo quản được lâu?
Tại sao người ta làm được?
Nước chấm từ đậu tương
Nem chua từ thịt
PHẦN II - SINH HỌC VI SINH VẬT VÀ VIUS
CHƯƠNG 6. SINH HỌC VI SINH VẬT
Bài 22: SỰ ĐA DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊM CỨU VI SINH VẬT
I. Khái niệm vi sinh vật.
Em nhận xét gì về kích
thước của vi sinh vật
1 Khái niệm vi sinh vật:
Vi khuẩn (tế bào nhân sơ)
Nấm men (tế bào nhân thực)
Trùng biến hình (Động vật
Vi khuẩn lam (đơn bào
nguyên sinh)
hay tập đoàn đơn bào)
Phần lớn VSV là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân
thực, một số là tập hợp đơn bào
1. Khái niệm vi sinh vật.
1 Khái niệm: Vi sinh vật là những sinh vật có
kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được
dưới kính hiển vi.
I. CÁC NHÓM VI SINH VẬT:
Vi khuẩn
Vi nấm
Vi tảo
Động vật nguyên sinh
2. Các nhóm vi sinh vật.
Dựa vào thành phần cấu tạo
VSV được chia 2 nhóm chính?
2. Các nhóm vi sinh vật.
Dựa vào thành phần cấu tạo VSV được chia 2
nhóm chính:
VSV nhân thực:
-Nấm đơn bào, tảo đơn bào, động vật nguyên
sinh
-Vi nấm, vi tảo và động vật đa bào kích thước
hiểm vi
+ VSV nhân sơ: Archaea, vi khuẩn
3. Đặc điểm vi sinh vật.
Ví dụ: + Một trực khuẩn đại tràng (E.coli ) sau 20 phút lại phân chia
một lần.
=> 24h phân chia 72 lần => tạo 4.722.366,5. 10 17 con.
+ Ở gà
6-7 tháng
19-22 ngày
Hãy nhận xét tốc độ sinh
+ Vi sinh vật hấp thụ và chuyển hóa chất dinh
trưởng và sinh sản của 2 loài
dưỡng nhanh, sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
này?
3. Đặc điểm vi sinh vật.
-Kích thước tế bào nhỏ, cấu tạo đơn giản
-Tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng
nhanh, sinh trưởng, sinh sản nhanh và phân bố
rộng.
3. Đặc điểm vi sinh vật.
- Kích thước của vi sinh vật rất nhỏ (tỉ lệ S/V lớn) dẫn đến khả năng trao
đổi chất với môi trường nhanh đáp ứng nhu cầu về vật chất và năng
lượng để vi sinh vật sinh trưởng, sinh sản.
-Vi sinh vật cũng có cấu tạo đơn giản hơn cho với thực vật và
động vật
*Tiêu chí phân biệt: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon
-Nguồn năng lượng:
*Sử dụng năng lượng mặt trời VSV quang dưỡng
* Sử dụng năng lượng hóa học
( (NH4)3 PO4, NO2- , chất hữu cơ.)VSV hóa dưỡng
- Nguồn cacbon:
*Sử dụng CO2VSV tự dưỡng
*Dùng chất hữu cơ của sinh vật khác VSV dị dưỡng
-Kết hợp 2 tiêu chí thì có 4 kiểu dinh dưỡng:
* Quang tự dưỡng
* Quang dị dưỡng
* Hóa tự dưỡng
* Hóa dị dưỡng
II.các kiểu dinh dưỡng vsv
Kiểu dinh
dưỡng
Quang
tự dưỡng
Nguồn năng
lượng
,
Ánh
sáng
Đại diện
Vsv quang hợp(VK
lam,trùng roi, tảo)
,
Hóa
tự dưỡng
Chất vô cơ
Quang
dị dưỡng
Ánh
sáng
Hóa
dị dưỡng
Nguồn
cacbon
Chất hữu cơ
Chỉ một số VK và
Archaea( VK oxy hóa
hydrogen..)
Chất Chỉ một số VK và Archaea
hữu cơ (VK không lưu huỳnh màu
lục và màu tía
Chất
hữu cơ
Nhiều VK, nấm, ĐV
nguyên sinh,
Vi sinh vật hóa tự dưỡng
Vi sinh vật hóa dị dưỡng
CỦNG CỐ
Câu 1: Vi sinh vật nào sau đây có
kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh
vật còn lại:
A. Vi khuẩn lam
B. Tảo đơn bào
C. Nấm men
D. Tảo lục
CỦNG CỐ
Câu 2: Căn cứ vào đâu người ta chia
vi sinh vật thành các nhóm khác
nhau về kiểu dinh dưỡng:
A. Nguồn năng lượng và nguồn hiđrô
B. Nguồn cacbon và nguồn nitơ
C. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon
D. Nguồn cacbon và nguồn hiđrô
CỦNG CỐ
Câu 3: Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng
nguồn năng lượng và nguồn cacbon là:
A. Chất vô cơ, CO2
B. Ánh sáng, chất hữu cơ
C. Ánh sáng, CO2
D. Chất hữu cơ, chất hữu cơ
DẶN DÒ
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trước bài 20: Một số phương pháp
nghiêm cứu vi sinh vật..
quả bị mốc, thức ăn bị
ôi thiu?
Tại sao rau dưa muối
lại chua, ăn ngon và
bảo quản được lâu?
Tại sao người ta làm được?
Nước chấm từ đậu tương
Nem chua từ thịt
PHẦN II - SINH HỌC VI SINH VẬT VÀ VIUS
CHƯƠNG 6. SINH HỌC VI SINH VẬT
Bài 22: SỰ ĐA DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊM CỨU VI SINH VẬT
I. Khái niệm vi sinh vật.
Em nhận xét gì về kích
thước của vi sinh vật
1 Khái niệm vi sinh vật:
Vi khuẩn (tế bào nhân sơ)
Nấm men (tế bào nhân thực)
Trùng biến hình (Động vật
Vi khuẩn lam (đơn bào
nguyên sinh)
hay tập đoàn đơn bào)
Phần lớn VSV là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân
thực, một số là tập hợp đơn bào
1. Khái niệm vi sinh vật.
1 Khái niệm: Vi sinh vật là những sinh vật có
kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được
dưới kính hiển vi.
I. CÁC NHÓM VI SINH VẬT:
Vi khuẩn
Vi nấm
Vi tảo
Động vật nguyên sinh
2. Các nhóm vi sinh vật.
Dựa vào thành phần cấu tạo
VSV được chia 2 nhóm chính?
2. Các nhóm vi sinh vật.
Dựa vào thành phần cấu tạo VSV được chia 2
nhóm chính:
VSV nhân thực:
-Nấm đơn bào, tảo đơn bào, động vật nguyên
sinh
-Vi nấm, vi tảo và động vật đa bào kích thước
hiểm vi
+ VSV nhân sơ: Archaea, vi khuẩn
3. Đặc điểm vi sinh vật.
Ví dụ: + Một trực khuẩn đại tràng (E.coli ) sau 20 phút lại phân chia
một lần.
=> 24h phân chia 72 lần => tạo 4.722.366,5. 10 17 con.
+ Ở gà
6-7 tháng
19-22 ngày
Hãy nhận xét tốc độ sinh
+ Vi sinh vật hấp thụ và chuyển hóa chất dinh
trưởng và sinh sản của 2 loài
dưỡng nhanh, sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
này?
3. Đặc điểm vi sinh vật.
-Kích thước tế bào nhỏ, cấu tạo đơn giản
-Tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng
nhanh, sinh trưởng, sinh sản nhanh và phân bố
rộng.
3. Đặc điểm vi sinh vật.
- Kích thước của vi sinh vật rất nhỏ (tỉ lệ S/V lớn) dẫn đến khả năng trao
đổi chất với môi trường nhanh đáp ứng nhu cầu về vật chất và năng
lượng để vi sinh vật sinh trưởng, sinh sản.
-Vi sinh vật cũng có cấu tạo đơn giản hơn cho với thực vật và
động vật
*Tiêu chí phân biệt: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon
-Nguồn năng lượng:
*Sử dụng năng lượng mặt trời VSV quang dưỡng
* Sử dụng năng lượng hóa học
( (NH4)3 PO4, NO2- , chất hữu cơ.)VSV hóa dưỡng
- Nguồn cacbon:
*Sử dụng CO2VSV tự dưỡng
*Dùng chất hữu cơ của sinh vật khác VSV dị dưỡng
-Kết hợp 2 tiêu chí thì có 4 kiểu dinh dưỡng:
* Quang tự dưỡng
* Quang dị dưỡng
* Hóa tự dưỡng
* Hóa dị dưỡng
II.các kiểu dinh dưỡng vsv
Kiểu dinh
dưỡng
Quang
tự dưỡng
Nguồn năng
lượng
,
Ánh
sáng
Đại diện
Vsv quang hợp(VK
lam,trùng roi, tảo)
,
Hóa
tự dưỡng
Chất vô cơ
Quang
dị dưỡng
Ánh
sáng
Hóa
dị dưỡng
Nguồn
cacbon
Chất hữu cơ
Chỉ một số VK và
Archaea( VK oxy hóa
hydrogen..)
Chất Chỉ một số VK và Archaea
hữu cơ (VK không lưu huỳnh màu
lục và màu tía
Chất
hữu cơ
Nhiều VK, nấm, ĐV
nguyên sinh,
Vi sinh vật hóa tự dưỡng
Vi sinh vật hóa dị dưỡng
CỦNG CỐ
Câu 1: Vi sinh vật nào sau đây có
kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh
vật còn lại:
A. Vi khuẩn lam
B. Tảo đơn bào
C. Nấm men
D. Tảo lục
CỦNG CỐ
Câu 2: Căn cứ vào đâu người ta chia
vi sinh vật thành các nhóm khác
nhau về kiểu dinh dưỡng:
A. Nguồn năng lượng và nguồn hiđrô
B. Nguồn cacbon và nguồn nitơ
C. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon
D. Nguồn cacbon và nguồn hiđrô
CỦNG CỐ
Câu 3: Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng
nguồn năng lượng và nguồn cacbon là:
A. Chất vô cơ, CO2
B. Ánh sáng, chất hữu cơ
C. Ánh sáng, CO2
D. Chất hữu cơ, chất hữu cơ
DẶN DÒ
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trước bài 20: Một số phương pháp
nghiêm cứu vi sinh vật..
 








Các ý kiến mới nhất