Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 20. Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 10h:07' 27-01-2024
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích: 1 người (đào nhường)
Vì sao rau, củ,
quả bị mốc, thức ăn bị
ôi thiu?

Tại sao rau dưa muối
lại chua, ăn ngon và
bảo quản được lâu?

Tại sao người ta làm được?
Nước chấm từ đậu tương

Nem chua từ thịt

PHẦN II - SINH HỌC VI SINH VẬT VÀ VIUS

CHƯƠNG 6. SINH HỌC VI SINH VẬT

Bài 22: SỰ ĐA DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊM CỨU VI SINH VẬT

I. Khái niệm vi sinh vật.

Em nhận xét gì về kích
thước của vi sinh vật

1 Khái niệm vi sinh vật:

Vi khuẩn (tế bào nhân sơ)

Nấm men (tế bào nhân thực)

Trùng biến hình (Động vật
Vi khuẩn lam (đơn bào
nguyên sinh)
hay tập đoàn đơn bào)
Phần lớn VSV là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân
thực, một số là tập hợp đơn bào

1. Khái niệm vi sinh vật.
1 Khái niệm: Vi sinh vật là những sinh vật có
kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được
dưới kính hiển vi.

I. CÁC NHÓM VI SINH VẬT:

Vi khuẩn

Vi nấm

Vi tảo

Động vật nguyên sinh

2. Các nhóm vi sinh vật.

Dựa vào thành phần cấu tạo
VSV được chia 2 nhóm chính?

2. Các nhóm vi sinh vật.
Dựa vào thành phần cấu tạo VSV được chia 2
nhóm chính:
VSV nhân thực:
-Nấm đơn bào, tảo đơn bào, động vật nguyên
sinh
-Vi nấm, vi tảo và động vật đa bào kích thước
hiểm vi
+ VSV nhân sơ: Archaea, vi khuẩn

3. Đặc điểm vi sinh vật.

Ví dụ: + Một trực khuẩn đại tràng (E.coli ) sau 20 phút lại phân chia
một lần.
=> 24h phân chia 72 lần => tạo 4.722.366,5. 10 17 con.

+ Ở gà
6-7 tháng

19-22 ngày

Hãy nhận xét tốc độ sinh
+ Vi sinh vật hấp thụ và chuyển hóa chất dinh
trưởng và sinh sản của 2 loài
dưỡng nhanh, sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
này?

3. Đặc điểm vi sinh vật.
-Kích thước tế bào nhỏ, cấu tạo đơn giản
-Tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng
nhanh, sinh trưởng, sinh sản nhanh và phân bố
rộng.

3. Đặc điểm vi sinh vật.
- Kích thước của vi sinh vật rất nhỏ (tỉ lệ S/V lớn) dẫn đến khả năng trao
đổi chất với môi trường nhanh đáp ứng nhu cầu về vật chất và năng
lượng để vi sinh vật sinh trưởng, sinh sản.
-Vi sinh vật cũng có cấu tạo đơn giản hơn cho với thực vật và
động vật

*Tiêu chí phân biệt: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon
-Nguồn năng lượng:
*Sử dụng năng lượng mặt trời VSV quang dưỡng
* Sử dụng năng lượng hóa học
( (NH4)3 PO4, NO2- , chất hữu cơ.)VSV hóa dưỡng
- Nguồn cacbon:
*Sử dụng CO2VSV tự dưỡng
*Dùng chất hữu cơ của sinh vật khác VSV dị dưỡng
-Kết hợp 2 tiêu chí thì có 4 kiểu dinh dưỡng:
* Quang tự dưỡng
* Quang dị dưỡng
* Hóa tự dưỡng
* Hóa dị dưỡng

II.các kiểu dinh dưỡng vsv
Kiểu dinh
dưỡng
Quang
tự dưỡng

Nguồn năng
lượng

,

Ánh
sáng

Đại diện
Vsv quang hợp(VK
lam,trùng roi, tảo)

,

Hóa
tự dưỡng

Chất vô cơ

Quang
dị dưỡng

Ánh
sáng

Hóa
dị dưỡng

Nguồn
cacbon

Chất hữu cơ

Chỉ một số VK và
Archaea( VK oxy hóa
hydrogen..)
Chất Chỉ một số VK và Archaea
hữu cơ (VK không lưu huỳnh màu
lục và màu tía
Chất
hữu cơ

Nhiều VK, nấm, ĐV
nguyên sinh,

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

CỦNG CỐ
Câu 1: Vi sinh vật nào sau đây có
kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh
vật còn lại:
A. Vi khuẩn lam
B. Tảo đơn bào
C. Nấm men
D. Tảo lục

CỦNG CỐ

Câu 2: Căn cứ vào đâu người ta chia
vi sinh vật thành các nhóm khác
nhau về kiểu dinh dưỡng:
A. Nguồn năng lượng và nguồn hiđrô
B. Nguồn cacbon và nguồn nitơ
C. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon
D. Nguồn cacbon và nguồn hiđrô

CỦNG CỐ
Câu 3: Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng
nguồn năng lượng và nguồn cacbon là:
A. Chất vô cơ, CO2
B. Ánh sáng, chất hữu cơ
C. Ánh sáng, CO2
D. Chất hữu cơ, chất hữu cơ

DẶN DÒ
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trước bài 20: Một số phương pháp
nghiêm cứu vi sinh vật..
468x90
 
Gửi ý kiến