Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Sự điện li

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Manh Hung
Ngày gửi: 08h:49' 04-11-2021
Dung lượng: 130.7 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Cao Manh Hung
Ngày gửi: 08h:49' 04-11-2021
Dung lượng: 130.7 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Nhóm các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh
A. CaCl2; CuSO4; H2SO4; H2S. B. HNO3; Ca(NO3)2; CaCl2; H3PO4 .
C. KCl; NaOH; Ba(NO3)2; Na2SO4. D. HCl; BaCl2; NH3; CH3COOH
Câu 2: Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?
A. C2H5OH B. NaCl C. NaHCO3. D. CuSO4
Câu 3. Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 4. Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3. Các chất điện li yếu là:
A. H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3 B. Al(OH)3, CH3COOH, H2O, NaOH.
C. H2O, CH3COOH, Al(OH)3, HgCl2 D. H2O, CH3COOH, CuSO4, HgCl2
Câu 5: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,30M. D. 0,40M.
Câu 6: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
A. 0,23M. B. 1M. C. 0,32M. D. 0,1M.
Câu 7. Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Câu 8. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S B. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl D. H2Su + CuSO4 CuS+ H2SO4
Câu 9. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+] B. [H+] = 10a thì pH = a C. pH + pOH = 14 D. [H+].[OH-] = 10-14
Câu 10: Có 4 dung dịch đều có nồng độ là a mol/l, Khả năng dẫn điện của các dd tăng dần theo thứ tự nào sau đây
A. CH3COOH < CH3COONa < K2SO4C. Al(NO3)3< CH3COOH < CH3COONa < K2SO4 D. CH3COONa < CH3COOH < K2SO4 < Al(NO3)3
Câu 11. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
A. Dung dịch muối có pH < 7. B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.
C. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. D. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:
A. Muối có pH = 7. B. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh.
C. Muối không còn có hiđro trong phân tử. D. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Câu 13: Cho 200 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt là
A. 0,2; 0,2; 0,2. B. 0,1; 0,2; 0,1. C. 0,2; 0,4; 0,2. D. 0,1; 0,4; 0,1.
Câu 14: Sắp xếp các dung dịch sau : H2SO4 (1), CH3COOH (2), KNO3 (3), Na2CO3 (4) (có cùng nồng độ mol) theo thứ tự độ pH tăng dần:
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (1) < (3) < (2) < (4). C. (4) < (3) < (2) < (1) D. (2) < (3) < (4) < (1)
Câu 15: Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 9 bằng nước để được dung dịch mới có pH = 8. Thể tích nước cần dùng là?
A. 5 lít. B. 4 lít. C. 9 lít. D. 10 lít.
Câu 16: Pha loãng 1 lít dd NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?
A. 9. B. 99. C. 10. D. 100.
Câu 17: Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?
A. 5. B. 4. C. 9. D. 10.
Câu 18: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4.
Câu 19: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là?
A. Kiềm B. Trung tính C. Axít. D. Không xác định được
Câu 20: Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây?
A. H2SO4, H2CO3. B. Ba(OH)2, H2SO4. C. Ba(OH)2, NH4OH. D. H2SO4, NH4OH .
Câu 21: Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
A. 0,5. B. 0,8. C. 1,0. D. 0,3.
Câu 22: Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính?
A. Pb(OH)2 B. Al(OH)3 C. Ca(OH)2 D. Zn(OH)2
Câu 23: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 24: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 200. B. 150. C. 50. D. 100.
Câu 25: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M, thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 26. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:
A. tạo thành chất kết tủa. B. tạo thành chất khí C. tạo thành chất điện li yếu. D. hoặc A, hoặc B, hoặc C.
Câu 27: Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch:
A. Na+, Mg2+, NH4+, SO42−, Cl−, NO3−. B. Na+, NH4+, Al3+, SO42−, OH−, Cl−.
C. Ca2+, K+, Cu2+, OH−, Cl−. D. Ag+, Fe3+, H+, Br−, NO3−, CO32−.
Câu 28: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A.7. B. 2. C. 1. D. 6.
Câu 29: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng
A. 0,23. B. 2,3. C. 3,45. D. 0,46.
Câu 30: Để trung hoà 100 gam dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13?
A. 500 ml. B. 0,5 ml. C. 250 ml. D. 50 ml.
A. CaCl2; CuSO4; H2SO4; H2S. B. HNO3; Ca(NO3)2; CaCl2; H3PO4 .
C. KCl; NaOH; Ba(NO3)2; Na2SO4. D. HCl; BaCl2; NH3; CH3COOH
Câu 2: Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?
A. C2H5OH B. NaCl C. NaHCO3. D. CuSO4
Câu 3. Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 4. Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3. Các chất điện li yếu là:
A. H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3 B. Al(OH)3, CH3COOH, H2O, NaOH.
C. H2O, CH3COOH, Al(OH)3, HgCl2 D. H2O, CH3COOH, CuSO4, HgCl2
Câu 5: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,30M. D. 0,40M.
Câu 6: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
A. 0,23M. B. 1M. C. 0,32M. D. 0,1M.
Câu 7. Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Câu 8. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S B. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl D. H2Su + CuSO4 CuS+ H2SO4
Câu 9. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+] B. [H+] = 10a thì pH = a C. pH + pOH = 14 D. [H+].[OH-] = 10-14
Câu 10: Có 4 dung dịch đều có nồng độ là a mol/l, Khả năng dẫn điện của các dd tăng dần theo thứ tự nào sau đây
A. CH3COOH < CH3COONa < K2SO4
Câu 11. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
A. Dung dịch muối có pH < 7. B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.
C. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. D. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:
A. Muối có pH = 7. B. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh.
C. Muối không còn có hiđro trong phân tử. D. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Câu 13: Cho 200 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt là
A. 0,2; 0,2; 0,2. B. 0,1; 0,2; 0,1. C. 0,2; 0,4; 0,2. D. 0,1; 0,4; 0,1.
Câu 14: Sắp xếp các dung dịch sau : H2SO4 (1), CH3COOH (2), KNO3 (3), Na2CO3 (4) (có cùng nồng độ mol) theo thứ tự độ pH tăng dần:
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (1) < (3) < (2) < (4). C. (4) < (3) < (2) < (1) D. (2) < (3) < (4) < (1)
Câu 15: Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 9 bằng nước để được dung dịch mới có pH = 8. Thể tích nước cần dùng là?
A. 5 lít. B. 4 lít. C. 9 lít. D. 10 lít.
Câu 16: Pha loãng 1 lít dd NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?
A. 9. B. 99. C. 10. D. 100.
Câu 17: Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?
A. 5. B. 4. C. 9. D. 10.
Câu 18: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4.
Câu 19: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là?
A. Kiềm B. Trung tính C. Axít. D. Không xác định được
Câu 20: Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây?
A. H2SO4, H2CO3. B. Ba(OH)2, H2SO4. C. Ba(OH)2, NH4OH. D. H2SO4, NH4OH .
Câu 21: Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
A. 0,5. B. 0,8. C. 1,0. D. 0,3.
Câu 22: Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính?
A. Pb(OH)2 B. Al(OH)3 C. Ca(OH)2 D. Zn(OH)2
Câu 23: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 24: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 200. B. 150. C. 50. D. 100.
Câu 25: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M, thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 26. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:
A. tạo thành chất kết tủa. B. tạo thành chất khí C. tạo thành chất điện li yếu. D. hoặc A, hoặc B, hoặc C.
Câu 27: Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch:
A. Na+, Mg2+, NH4+, SO42−, Cl−, NO3−. B. Na+, NH4+, Al3+, SO42−, OH−, Cl−.
C. Ca2+, K+, Cu2+, OH−, Cl−. D. Ag+, Fe3+, H+, Br−, NO3−, CO32−.
Câu 28: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A.7. B. 2. C. 1. D. 6.
Câu 29: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng
A. 0,23. B. 2,3. C. 3,45. D. 0,46.
Câu 30: Để trung hoà 100 gam dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13?
A. 500 ml. B. 0,5 ml. C. 250 ml. D. 50 ml.
 








Các ý kiến mới nhất