Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hồng Hạnh
Ngày gửi: 09h:23' 05-11-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
BÀI GIẢNG TIN HỌC 7
BÀI THỰC HÀNH 4:
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
Kiểm tra bài cũ
Bài Tập 1
Khởi động Excel mở bảng tinh DanhSachLopEm
a. Nhập điểm thi các môn tương tự như hình 39 SGK
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn
c. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của cả lớp
d. Lưu lại với tên BangDiemLopEm


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC



















b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn trong lớp
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn
Nếu điểm cả ba môn Toán, Vật lí, Ngữ văn đều là hệ số 1, Em hãy nêu cách để tính điểm của các bạn trong lớp?
ĐTB = (Toán + Vật lí + Ngữ Văn)/3


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC



















Dựa vào hình dưới cho biết công thức để tính điểm của bạn Đinh Vạn Hoàng An?
F3: =(C3+D3+E3)/3
F4: =(C4+D4+E4)/3
Tương tự nêu cách tính điểm TB của bạn Hoài An


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC



















c. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của cả lớp trong ô F16


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC





















BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC



















Dựa vào hình minh hoạ nêu cách tính điểm trung bình của cả lớp
F16:=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12+F13+F14+F15)/13


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC



















d. Lưu bảng tính với tên Bang diem lop em
Để lưu văn bản với tên khác em sử dụng lệnh gì?


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC





















BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN


















a. Sử dụng hàm thích hợp tính điểm trung bình của các bạn trong cột G
Hàm dùng tính trung bình cộng có tên gì?
Hàm Average
Dựa vào hình cho biết hàm để tính trung bình của bạn Hoàng An?
=AVERAGE(C3:E3)
Ngoài cách viết hàm trên ta còn cách viết nào khác không?
=AVERAGE(C3,D3,E3)
Em hãy so sánh kết quả tính TB theo 2 cách như hình


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN


















b. Sử dụng hàm thích hợp tính ĐTB của cả lớp trong ô G16


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN


















Nêu cách viết hàm tính ĐTB của cả lớp
G16: =AVERAGE(G3:G15)
So sánh giữa việc tính ĐTB của lớp bằng công thức và tính bằng hàm


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN




















BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN


















c. Sử dụng hàm MAX, MIN xác định ĐTB cao nhất và thấp nhất


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN


















Dựa vào hình xác định ô nào đang được chọn và công thức trong ô đó?
Ô G17: =MAX(G3:G15)


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN


















c. Sử dụng hàm MAX, MIN xác định ĐTB cao nhất và thấp nhất


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN


















Dựa vào hình xác định ô nào đang được chọn và công thức trong ô đó?
Ô C18: =MIN(C3:C15)


BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN


















Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
a. Sử dụng hàm thích hợp để tính lại điểm trung bình đã tính trong bài tập 1. So sánh với cách tính bằng công thức.
Hình 1.32. Bảng điểm lớp em
20
- Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình
Tại ô F3 = AVERAGE(C3:E3),… tương tự từ ô F4 đến ô F10
21
- So sánh với cách tính bằng công thức
22
b. Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình từng môn của cả lớp trong dòng “Điểm trung bình các môn”
23
c. Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định môn học có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.
24
Bài 4: Sử dụng hàm SUM.
Giả sử chúng ta có các số liệu thống kế sau.
25
Sử dụng hàm thích hợp tính:
Tổng giá trị sản xuất của vùng đó theo từng năm vào cột bên phải.
Tính giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theo từng ngành sản xuất.
Lưu bảng tính với tên “Gia tri san xuat”
26
1. Tổng giá trị sản xuất của vùng đó theo từng năm vào cột bên phải.
27
2. Tính giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theo từng ngành sản xuất.
PHẦN THI TĂNG TỐC
rung chuông vàng
Thể lệ
♠ Phần thi này gồm 8 câu câu hỏi trắc nghiệm và 2 câu hỏi dạng vấn đáp về lĩnh vực tin học.
♠Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 10 giây
♠ Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm.
♠ Sau khi nghe xong câu hỏi các em đưa ra đáp án của mình.
VUI ĐỂ HỌC “AI LÀ NGƯỜI TINH MẮT”
CHO BIẾT Ý NGHĨA CỦA BỨC HÌNH NÀY









Gợi ý:
Là biểu tượng của một chương trình
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án:
MS EXCEL 2003
Câu 1: Thao tác nhập hàm và công thức có mấy bước?
Câu 2: Hàm =MAX(1/2,1/4,1/6,1/8) cho kết quả?
Câu 3: Hàm tính tổng có tên:
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng
Câu 5: Hàm =AVERAGE(10,20,30) Cho kết quả:
Câu 6: Hàm =SUM(10,20,30) Cho kết quả:
Câu 7: Giả sử trong ô D1 có chứa công thức tính tổng của ba ô A1, B1, C1. Công thức nào sau đây đúng:
Câu 8: Hàm =MIN(1/2,1/4,1/6,1/8,0) cho kết quả
Câu 9: Để tính trung bình cộng của ba ô A1, B1, C1 trong ô D1 cách nhập nào sau đây đúng?
Có bao nhiêu người được coi là “ khai sinh ra ngành công nghiệp mới”?
PHẦN THI TĂNG TỐC
A. Bảy người
B. Hai người
C. Một người
D. Bốn người
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Phiên bản 1.37, của VisiCalc chính thức phát hành vào năm nào?
PHẦN THI TĂNG TỐC
C. 1979
B. 1990
A. 1986
D.1970
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Có những dữ liệu nào trên trang tính?
PHẦN THI TĂNG TỐC
Dữ liệu số; Dữ liệu kí tự
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm = AVERAGE(10,20,30) cho kết quả?
PHẦN THI TĂNG TỐC
D. 20
B. 10
C. 30
A. 15
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm = SUM(10,20,30) cho kết quả?
PHẦN THI TĂNG TỐC
B. 60
A. 20
C.50
D.30
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm =MIN(1/2, 1/5,0,-1) cho kết quả là?
PHẦN THI TĂNG TỐC
C. -1
B. 0,2
A. 0,5
D. 0,125
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chuột máy tính được phát minh vào năm nào?
PHẦN THI TĂNG TỐC
A. 1968
B.1969
C.1970
D.1980
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ai là người phát minh ra chuột máy tính?
PHẦN THI TĂNG TỐC
B. Douglas Engelbart
A. Von Neumann
C. Thomas Kurtz
D. Bill Gates
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cha đẻ của trò chơi điện tử là ai?
PHẦN THI TĂNG TỐC
A. Raiph Baer
B. David L.Smith
C. Lovelace
D. Jame Gosling
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hãy kể tên một số các thành phần chính trên trang tính?
PHẦN THI TĂNG TỐC
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hộp tên
Khối
Thanh công thức

`
Giờ học kết thúc
468x90
 
Gửi ý kiến