Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hồng Hạnh
Ngày gửi: 09h:23' 05-11-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hồng Hạnh
Ngày gửi: 09h:23' 05-11-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG TIN HỌC 7
BÀI THỰC HÀNH 4:
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
Kiểm tra bài cũ
Bài Tập 1
Khởi động Excel mở bảng tinh DanhSachLopEm
a. Nhập điểm thi các môn tương tự như hình 39 SGK
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn
c. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của cả lớp
d. Lưu lại với tên BangDiemLopEm
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn trong lớp
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn
Nếu điểm cả ba môn Toán, Vật lí, Ngữ văn đều là hệ số 1, Em hãy nêu cách để tính điểm của các bạn trong lớp?
ĐTB = (Toán + Vật lí + Ngữ Văn)/3
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
Dựa vào hình dưới cho biết công thức để tính điểm của bạn Đinh Vạn Hoàng An?
F3: =(C3+D3+E3)/3
F4: =(C4+D4+E4)/3
Tương tự nêu cách tính điểm TB của bạn Hoài An
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
c. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của cả lớp trong ô F16
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
Dựa vào hình minh hoạ nêu cách tính điểm trung bình của cả lớp
F16:=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12+F13+F14+F15)/13
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
d. Lưu bảng tính với tên Bang diem lop em
Để lưu văn bản với tên khác em sử dụng lệnh gì?
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
a. Sử dụng hàm thích hợp tính điểm trung bình của các bạn trong cột G
Hàm dùng tính trung bình cộng có tên gì?
Hàm Average
Dựa vào hình cho biết hàm để tính trung bình của bạn Hoàng An?
=AVERAGE(C3:E3)
Ngoài cách viết hàm trên ta còn cách viết nào khác không?
=AVERAGE(C3,D3,E3)
Em hãy so sánh kết quả tính TB theo 2 cách như hình
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
b. Sử dụng hàm thích hợp tính ĐTB của cả lớp trong ô G16
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
Nêu cách viết hàm tính ĐTB của cả lớp
G16: =AVERAGE(G3:G15)
So sánh giữa việc tính ĐTB của lớp bằng công thức và tính bằng hàm
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
c. Sử dụng hàm MAX, MIN xác định ĐTB cao nhất và thấp nhất
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
Dựa vào hình xác định ô nào đang được chọn và công thức trong ô đó?
Ô G17: =MAX(G3:G15)
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
c. Sử dụng hàm MAX, MIN xác định ĐTB cao nhất và thấp nhất
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
Dựa vào hình xác định ô nào đang được chọn và công thức trong ô đó?
Ô C18: =MIN(C3:C15)
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
a. Sử dụng hàm thích hợp để tính lại điểm trung bình đã tính trong bài tập 1. So sánh với cách tính bằng công thức.
Hình 1.32. Bảng điểm lớp em
20
- Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình
Tại ô F3 = AVERAGE(C3:E3),… tương tự từ ô F4 đến ô F10
21
- So sánh với cách tính bằng công thức
22
b. Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình từng môn của cả lớp trong dòng “Điểm trung bình các môn”
23
c. Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định môn học có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.
24
Bài 4: Sử dụng hàm SUM.
Giả sử chúng ta có các số liệu thống kế sau.
25
Sử dụng hàm thích hợp tính:
Tổng giá trị sản xuất của vùng đó theo từng năm vào cột bên phải.
Tính giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theo từng ngành sản xuất.
Lưu bảng tính với tên “Gia tri san xuat”
26
1. Tổng giá trị sản xuất của vùng đó theo từng năm vào cột bên phải.
27
2. Tính giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theo từng ngành sản xuất.
PHẦN THI TĂNG TỐC
rung chuông vàng
Thể lệ
♠ Phần thi này gồm 8 câu câu hỏi trắc nghiệm và 2 câu hỏi dạng vấn đáp về lĩnh vực tin học.
♠Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 10 giây
♠ Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm.
♠ Sau khi nghe xong câu hỏi các em đưa ra đáp án của mình.
VUI ĐỂ HỌC “AI LÀ NGƯỜI TINH MẮT”
CHO BIẾT Ý NGHĨA CỦA BỨC HÌNH NÀY
Gợi ý:
Là biểu tượng của một chương trình
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án:
MS EXCEL 2003
Câu 1: Thao tác nhập hàm và công thức có mấy bước?
Câu 2: Hàm =MAX(1/2,1/4,1/6,1/8) cho kết quả?
Câu 3: Hàm tính tổng có tên:
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng
Câu 5: Hàm =AVERAGE(10,20,30) Cho kết quả:
Câu 6: Hàm =SUM(10,20,30) Cho kết quả:
Câu 7: Giả sử trong ô D1 có chứa công thức tính tổng của ba ô A1, B1, C1. Công thức nào sau đây đúng:
Câu 8: Hàm =MIN(1/2,1/4,1/6,1/8,0) cho kết quả
Câu 9: Để tính trung bình cộng của ba ô A1, B1, C1 trong ô D1 cách nhập nào sau đây đúng?
Có bao nhiêu người được coi là “ khai sinh ra ngành công nghiệp mới”?
PHẦN THI TĂNG TỐC
A. Bảy người
B. Hai người
C. Một người
D. Bốn người
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Phiên bản 1.37, của VisiCalc chính thức phát hành vào năm nào?
PHẦN THI TĂNG TỐC
C. 1979
B. 1990
A. 1986
D.1970
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Có những dữ liệu nào trên trang tính?
PHẦN THI TĂNG TỐC
Dữ liệu số; Dữ liệu kí tự
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm = AVERAGE(10,20,30) cho kết quả?
PHẦN THI TĂNG TỐC
D. 20
B. 10
C. 30
A. 15
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm = SUM(10,20,30) cho kết quả?
PHẦN THI TĂNG TỐC
B. 60
A. 20
C.50
D.30
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm =MIN(1/2, 1/5,0,-1) cho kết quả là?
PHẦN THI TĂNG TỐC
C. -1
B. 0,2
A. 0,5
D. 0,125
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chuột máy tính được phát minh vào năm nào?
PHẦN THI TĂNG TỐC
A. 1968
B.1969
C.1970
D.1980
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ai là người phát minh ra chuột máy tính?
PHẦN THI TĂNG TỐC
B. Douglas Engelbart
A. Von Neumann
C. Thomas Kurtz
D. Bill Gates
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cha đẻ của trò chơi điện tử là ai?
PHẦN THI TĂNG TỐC
A. Raiph Baer
B. David L.Smith
C. Lovelace
D. Jame Gosling
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hãy kể tên một số các thành phần chính trên trang tính?
PHẦN THI TĂNG TỐC
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hộp tên
Khối
Thanh công thức
`
Giờ học kết thúc
BÀI THỰC HÀNH 4:
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
Kiểm tra bài cũ
Bài Tập 1
Khởi động Excel mở bảng tinh DanhSachLopEm
a. Nhập điểm thi các môn tương tự như hình 39 SGK
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn
c. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của cả lớp
d. Lưu lại với tên BangDiemLopEm
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn trong lớp
b. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của các bạn
Nếu điểm cả ba môn Toán, Vật lí, Ngữ văn đều là hệ số 1, Em hãy nêu cách để tính điểm của các bạn trong lớp?
ĐTB = (Toán + Vật lí + Ngữ Văn)/3
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
Dựa vào hình dưới cho biết công thức để tính điểm của bạn Đinh Vạn Hoàng An?
F3: =(C3+D3+E3)/3
F4: =(C4+D4+E4)/3
Tương tự nêu cách tính điểm TB của bạn Hoài An
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
c. Sử dụng công thức thích hợp tính ĐTB của cả lớp trong ô F16
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
Dựa vào hình minh hoạ nêu cách tính điểm trung bình của cả lớp
F16:=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12+F13+F14+F15)/13
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
d. Lưu bảng tính với tên Bang diem lop em
Để lưu văn bản với tên khác em sử dụng lệnh gì?
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
a. Sử dụng hàm thích hợp tính điểm trung bình của các bạn trong cột G
Hàm dùng tính trung bình cộng có tên gì?
Hàm Average
Dựa vào hình cho biết hàm để tính trung bình của bạn Hoàng An?
=AVERAGE(C3:E3)
Ngoài cách viết hàm trên ta còn cách viết nào khác không?
=AVERAGE(C3,D3,E3)
Em hãy so sánh kết quả tính TB theo 2 cách như hình
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
b. Sử dụng hàm thích hợp tính ĐTB của cả lớp trong ô G16
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
Nêu cách viết hàm tính ĐTB của cả lớp
G16: =AVERAGE(G3:G15)
So sánh giữa việc tính ĐTB của lớp bằng công thức và tính bằng hàm
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
c. Sử dụng hàm MAX, MIN xác định ĐTB cao nhất và thấp nhất
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
Dựa vào hình xác định ô nào đang được chọn và công thức trong ô đó?
Ô G17: =MAX(G3:G15)
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
c. Sử dụng hàm MAX, MIN xác định ĐTB cao nhất và thấp nhất
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
Dựa vào hình xác định ô nào đang được chọn và công thức trong ô đó?
Ô C18: =MIN(C3:C15)
BÀI TẬP 1: LẬP TRANG TÍNH VÀ SỬ DỤNG CÔNG THỨC
BÀI TẬP 3: SỬ DỤNG HÀM AVERAGE, MAX, MIN
Bài 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MIN, MAX
a. Sử dụng hàm thích hợp để tính lại điểm trung bình đã tính trong bài tập 1. So sánh với cách tính bằng công thức.
Hình 1.32. Bảng điểm lớp em
20
- Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình
Tại ô F3 = AVERAGE(C3:E3),… tương tự từ ô F4 đến ô F10
21
- So sánh với cách tính bằng công thức
22
b. Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình từng môn của cả lớp trong dòng “Điểm trung bình các môn”
23
c. Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định môn học có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.
24
Bài 4: Sử dụng hàm SUM.
Giả sử chúng ta có các số liệu thống kế sau.
25
Sử dụng hàm thích hợp tính:
Tổng giá trị sản xuất của vùng đó theo từng năm vào cột bên phải.
Tính giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theo từng ngành sản xuất.
Lưu bảng tính với tên “Gia tri san xuat”
26
1. Tổng giá trị sản xuất của vùng đó theo từng năm vào cột bên phải.
27
2. Tính giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theo từng ngành sản xuất.
PHẦN THI TĂNG TỐC
rung chuông vàng
Thể lệ
♠ Phần thi này gồm 8 câu câu hỏi trắc nghiệm và 2 câu hỏi dạng vấn đáp về lĩnh vực tin học.
♠Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 10 giây
♠ Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm.
♠ Sau khi nghe xong câu hỏi các em đưa ra đáp án của mình.
VUI ĐỂ HỌC “AI LÀ NGƯỜI TINH MẮT”
CHO BIẾT Ý NGHĨA CỦA BỨC HÌNH NÀY
Gợi ý:
Là biểu tượng của một chương trình
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án:
MS EXCEL 2003
Câu 1: Thao tác nhập hàm và công thức có mấy bước?
Câu 2: Hàm =MAX(1/2,1/4,1/6,1/8) cho kết quả?
Câu 3: Hàm tính tổng có tên:
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng
Câu 5: Hàm =AVERAGE(10,20,30) Cho kết quả:
Câu 6: Hàm =SUM(10,20,30) Cho kết quả:
Câu 7: Giả sử trong ô D1 có chứa công thức tính tổng của ba ô A1, B1, C1. Công thức nào sau đây đúng:
Câu 8: Hàm =MIN(1/2,1/4,1/6,1/8,0) cho kết quả
Câu 9: Để tính trung bình cộng của ba ô A1, B1, C1 trong ô D1 cách nhập nào sau đây đúng?
Có bao nhiêu người được coi là “ khai sinh ra ngành công nghiệp mới”?
PHẦN THI TĂNG TỐC
A. Bảy người
B. Hai người
C. Một người
D. Bốn người
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Phiên bản 1.37, của VisiCalc chính thức phát hành vào năm nào?
PHẦN THI TĂNG TỐC
C. 1979
B. 1990
A. 1986
D.1970
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Có những dữ liệu nào trên trang tính?
PHẦN THI TĂNG TỐC
Dữ liệu số; Dữ liệu kí tự
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm = AVERAGE(10,20,30) cho kết quả?
PHẦN THI TĂNG TỐC
D. 20
B. 10
C. 30
A. 15
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm = SUM(10,20,30) cho kết quả?
PHẦN THI TĂNG TỐC
B. 60
A. 20
C.50
D.30
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm =MIN(1/2, 1/5,0,-1) cho kết quả là?
PHẦN THI TĂNG TỐC
C. -1
B. 0,2
A. 0,5
D. 0,125
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chuột máy tính được phát minh vào năm nào?
PHẦN THI TĂNG TỐC
A. 1968
B.1969
C.1970
D.1980
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ai là người phát minh ra chuột máy tính?
PHẦN THI TĂNG TỐC
B. Douglas Engelbart
A. Von Neumann
C. Thomas Kurtz
D. Bill Gates
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cha đẻ của trò chơi điện tử là ai?
PHẦN THI TĂNG TỐC
A. Raiph Baer
B. David L.Smith
C. Lovelace
D. Jame Gosling
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hãy kể tên một số các thành phần chính trên trang tính?
PHẦN THI TĂNG TỐC
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hộp tên
Khối
Thanh công thức
`
Giờ học kết thúc
 









Các ý kiến mới nhất