KNTT - Bài 4. Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 09h:41' 09-07-2024
Dung lượng: 45.5 MB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 09h:41' 09-07-2024
Dung lượng: 45.5 MB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh
Phần HAI: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Chương 2. TRÁI ĐẤT
BÀI 4: SỰ HÌNH THÀNH TRÁI ĐẤT,
VỎ TRÁI ĐẤT VÀ VẬT LIỆU CẤU
TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Nguồn gốc hình thành Trái Đất
2
Đặc điểm của vỏ Trái Đất
3
Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Khởi động
Xem video và kiến thức đã học, nêu những hiểu biết về Trái Đất.
Video
1. Nguồn gốc hình thành Trái Đất
- Có nhiều giả thuyết khác nhau về
Hãy trình bày
nguồn gốc hình
Đọc SGK, trao đổi
thành Trái Đất?
với bạn bên cạnh
(05 phút)
nguồn gốc của Trái Đất.
- Các đám mây bụi, khí tích tụ lại do lực
hấp dẫn tạo thành Trái Đất.
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Câu
hỏi
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05 phút)
1
2
Tìm hiểu mục 2 sgk trang 15,16 em hãy trả lời
2 câu hỏi
Tìm hiểu đặc điểm vỏ Trái Đất?
Đọc SGK, trao đổi
Phân biệt vỏ lục địa và vỏ
đại dương?
với bạn bên cạnh
(05 phút)
-Trái đất cấu tạo 3 lớp: Vỏ; man ti và nhân
- Nằm ở ngoài cùng của Trái Đất dày 5-70km
- Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.
- Độ dày: từ 5 km (ở đại dương) đến 70 km (ở lục
địa).
Tầng trầm tích
- Do các vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành.
- Tầng này không liên tục và có độ dày không
đều.
Tầng granit
- Gồm các loại đá nhẹ (đá granit và các loại đá có
tính chất tương tự).
- Lớp vỏ lục địa được cấu tạo chủ yếu bằng granit
Tầng badan
Hình 4. Sơ đồ cấu tạo vỏ Trái Đất
- Gồm các loại đá nặng hơn (đá badan và các loại
đá có tính chất tương tự) tạo nên.
- Lớp vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng badan.
Phân biệt vỏ lục địa và vỏ đại dương
Vỏ lục địa
- Phân bố ở lục địa và một
phần dưới mực nước biển.
- Bề dày trung bình: 35-40 km
(ở miền núi cao đến 70-80 km)
- Cấu tạo gồm ba lớp đá: trầm
tích, granit và badan.
Vỏ đại dương
- Phân bố ở các nền đại dương,
dưới tầng nước biển.
- Bề dày trung bình: 5-10 km.
- Không có lớp đá granit.
3. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Nguyên tố tự nhiên, hợp chất hóa học trong thiên
nhiên, xuất hiện do kết quả của quá trình địa chất.
Khoáng vật
Là tập hợp của khoáng vật, bộ phận chủ yếu cấu
Đá
tạo nên vỏ trái đất gồm: Đá macma (đá
granit, đá badan,…) được tạo thành do
quá trình ngưng kết (nguội lạnh) của
các silicat nóng chảy.
Đá trầm tích (đá vôi, sa thạch,…) hình thành trong các
vùng trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu vụn nhỏ.
Đá biến chất (đá gơ nai, đá hoa, đá phiến,…) được tạo
thành từ đá macma hoặc đá trầm tích bị biến đổi sâu sắc
do tác động của nhiệt, áp suất,…
6
Qu
à
VÒNG QUAY MAY MẮN
2
3
1
1
5
3
6
2
Vỗ
5
t
a
y
4
4
QUAY
Câu 1. Trái Đất quay xung quanh
A. Mặt Trời.
B. Sao Hỏa.
C. Mặt Trăng.
D. Sao Mộc.
Quay lại
Câu 2. Vỏ Trái Đất là lớp vật chất rắn nằm ở
A. Ở giữa.
B. Ngoài cùng.
C. Xen kẽ các lớp khác.
D. Trong cùng.
Quay lại
Câu 3. Loại đá nào sau đây chiếm chủ yếu của
lớp vỏ Trái Đất?
A. Mac-ma.
B. Trầm tích.
C. Biến chất.
D. Các đá khác.
Quay lại
Câu 4. Tầng trầm tích của vỏ Trái đất được hình thành
do các vật liệu vụn, nhỏ như thế nào?
A. Bị bóc mòn.
B. Bị xói mòn.
C. Bị nén chặt.
D. Bị thổi mòn.
Quay lại
Câu 5. Vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu bởi
A. khoáng vật và xác thực vật.
B. khoáng vật và đá.
C. xác thực vật và đá.
D. khoáng vật và nước.
Quay lại
Câu 6. Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí
thứ mấy?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Quay lại
THANK YOU
Phần HAI: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Chương 2. TRÁI ĐẤT
BÀI 4: SỰ HÌNH THÀNH TRÁI ĐẤT,
VỎ TRÁI ĐẤT VÀ VẬT LIỆU CẤU
TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Nguồn gốc hình thành Trái Đất
2
Đặc điểm của vỏ Trái Đất
3
Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Khởi động
Xem video và kiến thức đã học, nêu những hiểu biết về Trái Đất.
Video
1. Nguồn gốc hình thành Trái Đất
- Có nhiều giả thuyết khác nhau về
Hãy trình bày
nguồn gốc hình
Đọc SGK, trao đổi
thành Trái Đất?
với bạn bên cạnh
(05 phút)
nguồn gốc của Trái Đất.
- Các đám mây bụi, khí tích tụ lại do lực
hấp dẫn tạo thành Trái Đất.
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Câu
hỏi
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05 phút)
1
2
Tìm hiểu mục 2 sgk trang 15,16 em hãy trả lời
2 câu hỏi
Tìm hiểu đặc điểm vỏ Trái Đất?
Đọc SGK, trao đổi
Phân biệt vỏ lục địa và vỏ
đại dương?
với bạn bên cạnh
(05 phút)
-Trái đất cấu tạo 3 lớp: Vỏ; man ti và nhân
- Nằm ở ngoài cùng của Trái Đất dày 5-70km
- Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.
- Độ dày: từ 5 km (ở đại dương) đến 70 km (ở lục
địa).
Tầng trầm tích
- Do các vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành.
- Tầng này không liên tục và có độ dày không
đều.
Tầng granit
- Gồm các loại đá nhẹ (đá granit và các loại đá có
tính chất tương tự).
- Lớp vỏ lục địa được cấu tạo chủ yếu bằng granit
Tầng badan
Hình 4. Sơ đồ cấu tạo vỏ Trái Đất
- Gồm các loại đá nặng hơn (đá badan và các loại
đá có tính chất tương tự) tạo nên.
- Lớp vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng badan.
Phân biệt vỏ lục địa và vỏ đại dương
Vỏ lục địa
- Phân bố ở lục địa và một
phần dưới mực nước biển.
- Bề dày trung bình: 35-40 km
(ở miền núi cao đến 70-80 km)
- Cấu tạo gồm ba lớp đá: trầm
tích, granit và badan.
Vỏ đại dương
- Phân bố ở các nền đại dương,
dưới tầng nước biển.
- Bề dày trung bình: 5-10 km.
- Không có lớp đá granit.
3. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Nguyên tố tự nhiên, hợp chất hóa học trong thiên
nhiên, xuất hiện do kết quả của quá trình địa chất.
Khoáng vật
Là tập hợp của khoáng vật, bộ phận chủ yếu cấu
Đá
tạo nên vỏ trái đất gồm: Đá macma (đá
granit, đá badan,…) được tạo thành do
quá trình ngưng kết (nguội lạnh) của
các silicat nóng chảy.
Đá trầm tích (đá vôi, sa thạch,…) hình thành trong các
vùng trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu vụn nhỏ.
Đá biến chất (đá gơ nai, đá hoa, đá phiến,…) được tạo
thành từ đá macma hoặc đá trầm tích bị biến đổi sâu sắc
do tác động của nhiệt, áp suất,…
6
Qu
à
VÒNG QUAY MAY MẮN
2
3
1
1
5
3
6
2
Vỗ
5
t
a
y
4
4
QUAY
Câu 1. Trái Đất quay xung quanh
A. Mặt Trời.
B. Sao Hỏa.
C. Mặt Trăng.
D. Sao Mộc.
Quay lại
Câu 2. Vỏ Trái Đất là lớp vật chất rắn nằm ở
A. Ở giữa.
B. Ngoài cùng.
C. Xen kẽ các lớp khác.
D. Trong cùng.
Quay lại
Câu 3. Loại đá nào sau đây chiếm chủ yếu của
lớp vỏ Trái Đất?
A. Mac-ma.
B. Trầm tích.
C. Biến chất.
D. Các đá khác.
Quay lại
Câu 4. Tầng trầm tích của vỏ Trái đất được hình thành
do các vật liệu vụn, nhỏ như thế nào?
A. Bị bóc mòn.
B. Bị xói mòn.
C. Bị nén chặt.
D. Bị thổi mòn.
Quay lại
Câu 5. Vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu bởi
A. khoáng vật và xác thực vật.
B. khoáng vật và đá.
C. xác thực vật và đá.
D. khoáng vật và nước.
Quay lại
Câu 6. Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí
thứ mấy?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Quay lại
THANK YOU
 







Các ý kiến mới nhất