KNTT - Bài 4. Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Vũ
Ngày gửi: 08h:27' 22-09-2023
Dung lượng: 101.8 MB
Số lượt tải: 277
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Vũ
Ngày gửi: 08h:27' 22-09-2023
Dung lượng: 101.8 MB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích:
0 người
BÀI 4: SỰ HÌNH THÀNH TRÁI ĐẤT, VỎ TRÁI ĐẤT
VÀ VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
Mục tiêu:
- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái
Đất, đặc điểm của vỏ Trái Đất, các vật liệu
cấu tạo vỏ Trái Đất.
Khởi động
Xem video và kiến thức đã học, nêu những hiểu biết về Trái Đất.
Video
Khởi động
Lịch sử Trái Đất bắt
đầu
từ
cách
đây
khoảng 4,5 tỉ năm.
Trải qua khoảng thời
gian rất dài, Trái Đất
dần hình thành như
ngày nay. Quá trình
hình thành Trái Đất
diễn ra như thế nào?
Khởi động
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Nguồn gốc hình thành Trái Đất
2
Đặc điểm của vỏ Trái Đất
3
Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Hình thành
kiến thức
1. Nguồn gốc hình thành Trái Đất
Nguồn gốc
hình thành
Trái Đất?
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05 phút)
- Có nhiều giả thuyết khác nhau
về nguồn gốc của Trái Đất.
- Các đám mây bụi, khí tích tụ
lại do lực hấp dẫn tạo thành
HĐ CẶP: 05 phút
Trái Đất.
Hình thành
kiến thức
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05 phút)
Hình 4. Sơ đồ cấu tạo vỏ Trái Đất
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05phút
phút)
HĐ CẶP: 05
TT
Yêu cầu
1 Tìm hiểu đặc điểm vỏ Trái Đất
2 Phân biệt vỏ lục địa và vỏ đại dương
Hình thành
kiến thức
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05 phút)
- Nằm ở ngoài cùng của Trái Đất.
- Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.
- Độ dày: từ 5 km (ở đại dương) đến
Hình 4. Sơ đồ cấu tạo vỏ Trái Đất
70 km (ở lục địa).
Hình thành
kiến thức
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Tầng trầm tích
- Do các vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành.
- Tầng này không liên tục và có độ dày không
đều.
Tầng granit
- Gồm các loại đá nhẹ (đá granit và các loại đá có
tính chất tương tự).
- Lớp vỏ lục địa được cấu tạo chủ yếu bằng granit
Tầng badan
Hình 4. Sơ đồ cấu tạo vỏ Trái Đất
- Gồm các loại đá nặng hơn (đá badan và các loại
đá có tính chất tương tự) tạo nên.
- Lớp vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng badan.
Hình thành
kiến thức
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Vỏ lục địa
- Phân bố ở lục địa và một
phần dưới mực nước biển.
- Bề dày trung bình: 35-40 km
(ở miền núi cao đến 70-80 km)
- Cấu tạo gồm ba lớp đá: trầm
tích, granit và badan.
Vỏ đại dương
- Phân bố ở các nền đại dương,
dưới tầng nước biển.
- Bề dày trung bình: 5-10 km.
- Không có lớp đá granit.
Hình thành
kiến thức
3. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Nguyên tố tự nhiên, hợp chất hóa học trong thiên
nhiên, xuất hiện do kết quả của quá trình địa chất.
Khoáng vật
Đá macma (đá granit, đá badan,…)
Đá
được tạo thành do quá trình ngưng kết
(nguội lạnh) của các silicat nóng chảy.
Đá trầm tích (đá vôi, sa thạch,…) hình thành trong các
vùng trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu vụn nhỏ.
Đá biến chất (đá gơ nai, đá hoa, đá phiến,…) được tạo
thành từ đá macma hoặc đá trầm tích bị biến đổi sâu sắc
do tác động của nhiệt, áp suất,…
Luyện tập
Luyện tập
Câu hỏi 1: Hãy nêu đặc
điểm các tầng đá của vỏ
Trái Đất?
Câu hỏi 2: Theo nguồn
gốc, các loại đá cấu tạo nên
vỏ Trái Đất gồm mấy
nhóm? Các nhóm đá được
hình thành như thế nào?
6
Qu
à
VÒNG QUAY MAY MẮN
2
3
1
1
5
3
6
2
Vỗ
5
t
a
y
4
4
QUAY
Câu 1. Trái Đất quay xung quanh
A. Mặt Trời.
B. Sao Hỏa.
C. Mặt Trăng.
D. Sao Mộc.
Quay lại
Câu 2. Vỏ Trái Đất là lớp vật chất rắn nằm ở
A. Ở giữa.
B. Ngoài cùng.
C. Xen kẽ các lớp khác.
D. Trong cùng.
Quay lại
Câu 3. Loại đá nào sau đây chiếm chủ yếu của
lớp vỏ Trái Đất?
A. Mac-ma.
B. Trầm tích.
C. Biến chất.
D. Các đá khác.
Quay lại
Câu 4. Tầng trầm tích của vỏ Trái đất được hình thành
do các vật liệu vụn, nhỏ như thế nào?
A. Bị bóc mòn.
B. Bị xói mòn.
C. Bị nén chặt.
D. Bị thổi mòn.
Quay lại
Câu 5. Vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu bởi
A. khoáng vật và xác thực vật.
B. khoáng vật và đá.
C. xác thực vật và đá.
D. khoáng vật và nước.
Quay lại
Câu 6. Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí
thứ mấy?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Quay lại
Vận dụng
Tìm hiểu nguồn gốc hình thành và vùng phân bố của
đá vôi ở Việt Nam?
Gợi ý:
- Có thể tìm kiếm thông tin qua sách, báo hoặc
internet,…
- Nước ta có nhiều vùng núi đá vôi với những hang
động nổi tiếng: Hương Tích (Hà Tây), Bích Động (Ninh
Bình), Phong Nha (Quảng Bình) và các hang động
khác ở Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh), Ngũ Hành Sơn (Đà
Nẵng), Hà Tiên (Kiên Giang),...
Hướng dẫn tự học
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới: Bài 5. Hệ quả địa lí các chuyển động
của Trái Đất.
Nội dung:
+ Hệ quả địa lí của chuyển động tự quay quanh trục.
+ Hệ quả địa lí do chuyển động quanh Mặt Trời.
VÀ VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT
Mục tiêu:
- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái
Đất, đặc điểm của vỏ Trái Đất, các vật liệu
cấu tạo vỏ Trái Đất.
Khởi động
Xem video và kiến thức đã học, nêu những hiểu biết về Trái Đất.
Video
Khởi động
Lịch sử Trái Đất bắt
đầu
từ
cách
đây
khoảng 4,5 tỉ năm.
Trải qua khoảng thời
gian rất dài, Trái Đất
dần hình thành như
ngày nay. Quá trình
hình thành Trái Đất
diễn ra như thế nào?
Khởi động
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Nguồn gốc hình thành Trái Đất
2
Đặc điểm của vỏ Trái Đất
3
Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Hình thành
kiến thức
1. Nguồn gốc hình thành Trái Đất
Nguồn gốc
hình thành
Trái Đất?
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05 phút)
- Có nhiều giả thuyết khác nhau
về nguồn gốc của Trái Đất.
- Các đám mây bụi, khí tích tụ
lại do lực hấp dẫn tạo thành
HĐ CẶP: 05 phút
Trái Đất.
Hình thành
kiến thức
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05 phút)
Hình 4. Sơ đồ cấu tạo vỏ Trái Đất
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05phút
phút)
HĐ CẶP: 05
TT
Yêu cầu
1 Tìm hiểu đặc điểm vỏ Trái Đất
2 Phân biệt vỏ lục địa và vỏ đại dương
Hình thành
kiến thức
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Đọc SGK, trao đổi
với bạn bên cạnh
(05 phút)
- Nằm ở ngoài cùng của Trái Đất.
- Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.
- Độ dày: từ 5 km (ở đại dương) đến
Hình 4. Sơ đồ cấu tạo vỏ Trái Đất
70 km (ở lục địa).
Hình thành
kiến thức
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Tầng trầm tích
- Do các vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành.
- Tầng này không liên tục và có độ dày không
đều.
Tầng granit
- Gồm các loại đá nhẹ (đá granit và các loại đá có
tính chất tương tự).
- Lớp vỏ lục địa được cấu tạo chủ yếu bằng granit
Tầng badan
Hình 4. Sơ đồ cấu tạo vỏ Trái Đất
- Gồm các loại đá nặng hơn (đá badan và các loại
đá có tính chất tương tự) tạo nên.
- Lớp vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng badan.
Hình thành
kiến thức
2. Đặc điểm của vỏ Trái Đất
Vỏ lục địa
- Phân bố ở lục địa và một
phần dưới mực nước biển.
- Bề dày trung bình: 35-40 km
(ở miền núi cao đến 70-80 km)
- Cấu tạo gồm ba lớp đá: trầm
tích, granit và badan.
Vỏ đại dương
- Phân bố ở các nền đại dương,
dưới tầng nước biển.
- Bề dày trung bình: 5-10 km.
- Không có lớp đá granit.
Hình thành
kiến thức
3. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất
Nguyên tố tự nhiên, hợp chất hóa học trong thiên
nhiên, xuất hiện do kết quả của quá trình địa chất.
Khoáng vật
Đá macma (đá granit, đá badan,…)
Đá
được tạo thành do quá trình ngưng kết
(nguội lạnh) của các silicat nóng chảy.
Đá trầm tích (đá vôi, sa thạch,…) hình thành trong các
vùng trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu vụn nhỏ.
Đá biến chất (đá gơ nai, đá hoa, đá phiến,…) được tạo
thành từ đá macma hoặc đá trầm tích bị biến đổi sâu sắc
do tác động của nhiệt, áp suất,…
Luyện tập
Luyện tập
Câu hỏi 1: Hãy nêu đặc
điểm các tầng đá của vỏ
Trái Đất?
Câu hỏi 2: Theo nguồn
gốc, các loại đá cấu tạo nên
vỏ Trái Đất gồm mấy
nhóm? Các nhóm đá được
hình thành như thế nào?
6
Qu
à
VÒNG QUAY MAY MẮN
2
3
1
1
5
3
6
2
Vỗ
5
t
a
y
4
4
QUAY
Câu 1. Trái Đất quay xung quanh
A. Mặt Trời.
B. Sao Hỏa.
C. Mặt Trăng.
D. Sao Mộc.
Quay lại
Câu 2. Vỏ Trái Đất là lớp vật chất rắn nằm ở
A. Ở giữa.
B. Ngoài cùng.
C. Xen kẽ các lớp khác.
D. Trong cùng.
Quay lại
Câu 3. Loại đá nào sau đây chiếm chủ yếu của
lớp vỏ Trái Đất?
A. Mac-ma.
B. Trầm tích.
C. Biến chất.
D. Các đá khác.
Quay lại
Câu 4. Tầng trầm tích của vỏ Trái đất được hình thành
do các vật liệu vụn, nhỏ như thế nào?
A. Bị bóc mòn.
B. Bị xói mòn.
C. Bị nén chặt.
D. Bị thổi mòn.
Quay lại
Câu 5. Vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu bởi
A. khoáng vật và xác thực vật.
B. khoáng vật và đá.
C. xác thực vật và đá.
D. khoáng vật và nước.
Quay lại
Câu 6. Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí
thứ mấy?
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Quay lại
Vận dụng
Tìm hiểu nguồn gốc hình thành và vùng phân bố của
đá vôi ở Việt Nam?
Gợi ý:
- Có thể tìm kiếm thông tin qua sách, báo hoặc
internet,…
- Nước ta có nhiều vùng núi đá vôi với những hang
động nổi tiếng: Hương Tích (Hà Tây), Bích Động (Ninh
Bình), Phong Nha (Quảng Bình) và các hang động
khác ở Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh), Ngũ Hành Sơn (Đà
Nẵng), Hà Tiên (Kiên Giang),...
Hướng dẫn tự học
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới: Bài 5. Hệ quả địa lí các chuyển động
của Trái Đất.
Nội dung:
+ Hệ quả địa lí của chuyển động tự quay quanh trục.
+ Hệ quả địa lí do chuyển động quanh Mặt Trời.
 







Các ý kiến mới nhất