Bài 18. Sự lai hoá các obitan nguyên tử. Sự hình thành liên kết đơn, liên kết đôi và liên kết ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu soan
Người gửi: Dong Xuan Tuoi
Ngày gửi: 20h:12' 22-11-2007
Dung lượng: 773.5 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn: tu soan
Người gửi: Dong Xuan Tuoi
Ngày gửi: 20h:12' 22-11-2007
Dung lượng: 773.5 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
? ? ?
2. Viết công thức e và công thức cấu tạo của CH4
1. Viết cấu hình e theo ô lượng tử của 1H, 6C ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích ?
C (Z = 6): 1s22s22p2
1s22s12p3
Kích thích
Kích thích
H (Z = 1): 1s1
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Phân tử CH4 có các sự xen phủ nào ?
Nhận xét các liên kết tạo thành trong phân tử CH4
H
H
H
H
1 liên kết khác với 3 liên kết còn lại
Anh sai rồi. Cả 4 đều giống nhau
Để tôi kiểm tra lại
Lai hóa sp
1AO s + 1AO p 2AO sp
Định hướng về 2 phía của
một đường thẳng
Góc liên kết 1800
VD: BeH2, C2H2, …
Lai hóa sp2
1AO s + 2AO p3AO sp2
Định hướng từ tâm đến
đỉnh của một tam giác đều
Góc liên kết 1200
VD: BF3, C2H4
Lai hóa sp3
1AOs +3AO p 4AO sp3
Định hướng từ tâm đến
đỉnh của một tứ diện đều
Góc liên kết 109028’
VD: CH4
Khái niệm:
sự tổ hợp của AO hóa trị AO lai hóa
Nguyên nhân:
Lai hóa AO liên kết bền, đồng nhất
Đặc điểm:
+ Giống nhau về hình dạng, kích thước.
Khác nhau về cách định hướng
+ Số AO tổ hợp = số AO lai hóa
1
2
3
Xét phân tử BeH2
CTCT: H – Be – H
Be: 1s22s2
Kích thích
H: 1s1
1 AO s + 1 AO p
2 AO sp
sp
H – Be – H
Be
H
H
Xét phân tử BF3
CTCT: F – B – F
|
F
B: 1s22s22p1
Kích thích
F: 1s22s22p5
1AO s + 2AO p
3AO sp2
sp2
B
F – B – F
|
F
C (Z = 6): 1s22s22p2
Kích thích
H (Z = 1): 1s1
Xét phân tử CH4
sp3
1AO s + 3AO p
4AO sp3
C
H
H
H
H
2. Viết công thức e và công thức cấu tạo của CH4
1. Viết cấu hình e theo ô lượng tử của 1H, 6C ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích ?
C (Z = 6): 1s22s22p2
1s22s12p3
Kích thích
Kích thích
H (Z = 1): 1s1
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Phân tử CH4 có các sự xen phủ nào ?
Nhận xét các liên kết tạo thành trong phân tử CH4
H
H
H
H
1 liên kết khác với 3 liên kết còn lại
Anh sai rồi. Cả 4 đều giống nhau
Để tôi kiểm tra lại
Lai hóa sp
1AO s + 1AO p 2AO sp
Định hướng về 2 phía của
một đường thẳng
Góc liên kết 1800
VD: BeH2, C2H2, …
Lai hóa sp2
1AO s + 2AO p3AO sp2
Định hướng từ tâm đến
đỉnh của một tam giác đều
Góc liên kết 1200
VD: BF3, C2H4
Lai hóa sp3
1AOs +3AO p 4AO sp3
Định hướng từ tâm đến
đỉnh của một tứ diện đều
Góc liên kết 109028’
VD: CH4
Khái niệm:
sự tổ hợp của AO hóa trị AO lai hóa
Nguyên nhân:
Lai hóa AO liên kết bền, đồng nhất
Đặc điểm:
+ Giống nhau về hình dạng, kích thước.
Khác nhau về cách định hướng
+ Số AO tổ hợp = số AO lai hóa
1
2
3
Xét phân tử BeH2
CTCT: H – Be – H
Be: 1s22s2
Kích thích
H: 1s1
1 AO s + 1 AO p
2 AO sp
sp
H – Be – H
Be
H
H
Xét phân tử BF3
CTCT: F – B – F
|
F
B: 1s22s22p1
Kích thích
F: 1s22s22p5
1AO s + 2AO p
3AO sp2
sp2
B
F – B – F
|
F
C (Z = 6): 1s22s22p2
Kích thích
H (Z = 1): 1s1
Xét phân tử CH4
sp3
1AO s + 3AO p
4AO sp3
C
H
H
H
H
 







Các ý kiến mới nhất