Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 25. Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Thơm
Ngày gửi: 05h:08' 01-06-2016
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 564
Số lượt thích: 0 người
1. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.
1.Thế nào là sự nóng chảy ?
2.Nêu kết luận về sự nóng chảy của băng phiến?.
2. Băng phiến bắt đầu nóng chảy ở 800C nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy của băng phiến. Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của b¨ng phiÕn không thay đổi.
Kiểm tra bài cũ:
Trả lời:
* Ôn lại kiến thức:
Đèn cồn
Bình nước
Ống nghiệm đựng bột băng phiến
Nhiệt kế
* Ôn lại kiến thức:
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
860C
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
870C
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
880C
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
890C
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
900C
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
900C
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
Dự đoán.

890C
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

870C
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

860C
86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
840C
84
lỏng
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
820C
84
lỏng
82
lỏng
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội
810C
84
lỏng
82
lỏng
81
lỏng
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
800C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
800C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
800C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
800C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
790C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
79
rắn
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
770C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
79
rắn
77
rắn
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
750C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
79
rắn
77
rắn
75
rắn
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
720C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
79
rắn
77
rắn
75
rắn
72
rắn
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
690C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
79
rắn
77
rắn
75
rắn
72
rắn
69
rắn
86
lỏng
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
79
rắn
77
rắn
rắn
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
660C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
79
rắn
77
rắn
75
rắn
72
rắn
69
rắn
66
rắn
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
630C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
79
rắn
77
rắn
75
rắn
72
rắn
69
rắn
66
rắn
63
rắn
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

86
lỏng
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội.
600C
84
lỏng
82
lỏng
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
80
Lỏng và rắn
81
lỏng
79
rắn
77
rắn
75
rắn
72
rắn
69
rắn
66
rắn
63
rắn
60
rắn
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

Đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian.
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

Đồ thị đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian.
lỏng
Lỏng và rắn
rắn
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
+ Căn cứ vào đường biểu diễn vừa vẽ được, trả lời các câu hỏi sau:
lỏng
Lỏng và rắn
rắn
C1. Tới nhiệt độ nào thì băng phiến bắt đầu đông đặc?
C1. Trả lời: Xuống đến 800 C băng phiến bắt đầu đông đặc.
C2. Trong các khoảng thời gian sau, dạng của đường biểu diễn có đặc điểm gì?
+ Từ phút 0 đến phút thứ 4:
+ Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7:
+ Từ phút thứ 7 đến phút thứ 15:
Có dạng nằm nghiêng
Có dạng nằm ngang
Có dạng nằm nghiêng
C3: Trong caùc khoaûng thôøi gian sau, nhieät ñoä cuûa baêng phieán thay ñoåi nhö theá naøo
+ Từ phút 0 đến phút thứ 4:
+ Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7:
+ Từ phút thứ 7 đến phút thứ 15:
Nhiệt độ giảm
Nhiệt độ không thay đổi
Nhiệt độ giảm
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
3. Rút ra kết luận.
C4 . Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống:
a- Băng phiến đông đặc ở (1)..... Nhiệt độ này được gọi là nhiệt độ đông đặc của băng phiến. Nhiệt độ đông đặc (2).......... nhiêt độ nóng chảy.
b- Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của băng phiến (3)...............
không thay đổi
thay đổi
70oC ,
80oC.
90oC
bằng
Lớn hơn
,nhỏ hơn
Trả lời: (1) 80oC
(2) bằng
(3) không thay đổi
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

Bảng 25.2: Nhiệt độ nóng chảy của một số chất.
2. Thả một thỏi chì và một thỏi đồng vào bạc đang nóng chảy. Hỏi chúng có bị nóng chảy không ? Vì sao ?
Chì bị nóng chảy vì nhiệt độ nóng chảy của chì (327 0C) nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của bạc(960oC)
- Đồng không bị nóng chảy vì đồng có nhiệt độ nóng chảy (1083 oC) lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của bạc (960oC).
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
2. Phân tích kết quả thí nghiệm.
Dự đoán.

3. Rút ra kết luận.
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
C5 . Hình 25.1 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất nào? Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ?
- Chất đó là nước.
- Nước đá ở -40C đang ở thể rắn, sau 1 phút nhiệt độ của nó tăng đến 00C, nứơc bắt đầu chuyển sang thể rắn và lỏng. Từ phút thứ 1 đến phút thứ 4, nhiệt độ luôn giữ ở mức 00C. Sau phút thứ 4, nhiệt độ của nước tiếp tục tăng, thể của nó chuyển sang lỏng hoàn toàn.
Bảng 25.2: Nhiệt độ nóng chảy của một số chất.
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
II. SỰ ĐÔNG ĐẶC.
III. VẬN DỤNG.
C6 . Trong việc đúc tượng đồng, có những quá trình chuyển thể nào của đồng ?
rắn
Rắn và lỏng
lỏng
Sự nóng chảy
Sự đông đặc
Ở nhiệt độ xác định
Ở nhiệt độ xác định
Ghi nhớ:
+ Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy, sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.
+ Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ xác định. Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy (hay nhiệt độ đông đặc) . Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau.
+ Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc), nhiệt độ của vật không thay đổi.
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
Trả lời:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Nhiệt độ 0C
Thời gian (phút)
Qúa trình nóng chảy và quá trình đông đặc của băng phiến là hai quá trình như thế nào ?
Các em hãy suy nghÜ tr¶ lêi câu hỏi sau:
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Nhiệt độ 0C
Thời gian (phút)
1. Qúa trình nóng chảy và quá trình đông đặc của băng phiến là hai quá trình ngược nhau.
2. Nếu ta vẽ đường biểu diễn của cả hai quá trình trên cùng một trục tọa độ, ta thấy chúng đối xứng nhau.
Bài 25: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tt)
1
7
2
3
4
5
6
1
7
2
3
4
5
6
Câu hỏi
Trả lời
1. Quá trình nóng chảy và quá trình đông đặc là 2 quá trình ngược nhau đúng hay sai?
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Đ UÙ N G
2. Trong điều kiện nhiệt độ phòng, chất nào sau đây ở thể rắn: rượu, thủy ngân, nhôm?
N H Ơ M
4. Trong quá trình đông đặc hay nóng chảy nhiệt độ có thay đổi không?
K H Ô N G
3. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là gì?
N Ó N G C H Ả Y
T A N G
O0 C
5. Từ dùng để chỉ mức độ nóng lạnh?
6. Khi nước đông lại thành nước đá thì thể tích tăng hay giảm?
7. Nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc của nước là bao nhiêu?
N H I Ệ T D Ộ

- Tr¶ lêi c©u hái C7 vµo vë.
- Lµm bµi tËp 24 - 25.1 ®Õn 24 - 25.6 trong s¸ch
bµi tËp.
- ChuÈn bÞ bµi míi: “ Sù bay h¬i vµ sù ng­ng tô”.
C7 Tại sao người ta dùng nhiệt độ của nước đá
đang tan để làm một mốc đo nhiệt độ?
Vì nhiệt độ này là xác định và không
đổi trong quá trình nước đá đang tan.
No_avatar

Ngạc nhiên 

 

 
Gửi ý kiến