Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Sự phát triển của từ vựng (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Nhung
Ngày gửi: 15h:14' 27-09-2014
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 996
Số lượt thích: 2 người (Trần Thị Ngân, Trương Ngọc Trung Nhân)
g
TIẾT 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
(tiếp theo)
GV: Lê Thị Kim Nhung
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự giờ
Môn: Ngữ văn 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Những nhận định sau đúng hay sai ?
(1). "Từ vựng của một ngôn ngữ không bao giờ thay đổi "
(2)."Một trong những cách phát triển từ vựng tiếng Việt là phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc"
X
X
2. Vẽ sơ đồ phát triển nghĩa của từ ngữ?
Sự phát triển từ vựng tiếng Việt
Phát triển số lượng từ
Phát triển nghĩa của từ
PT
nghĩa
theo
PT
ẩn dụ
PT
nghĩa
theo
PT
hoán dụ
TIẾT. 25
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG

(Tiếp theo)
- Trong thời gian gần đây có các từ ngữ nào mới được cấu tạo trên cơ sở những từ cho sẵn đó?
1- Cho các từ : điện thoại, kinh tế, di động, sở hữu, tri thức, đặc khu, trí tuệ




Giải nghĩa từ: Điện thoại di động
*điện thoại di động:
Là điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo người được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cho thuê bao
I.Tạo từ ngữ mới
* Ví dụ:
Tiêt 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
- điện thoại di động
kinh tế tri thức
- sở hữu trí tuệ
- đặc khu kinh tế
Hãy điền các từ vừa tìm được vào chỗ trống thích hợp cho các phần giải nghĩa sau.
1 . … ……………….. là nền kinh tế dựa chủ yếu vào việc sản xuất, lưu thông, phân phối các sản phẩm có hàm lượng tri thức cao
2 .Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài với những chính sách ưu đãi gọi là :...........
3…………………….. là quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoạt động trí tuệ mạng lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp.
sở hữu trí tuệ
đặc khu kinh tế
Kinh tế tri thức
,
,
,
-
Tiêt 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
2. Trong tiếng Việt có những từ được cấu tạo theo mô hình "x + tặc"như "không tặc", "hải tặc" ... Hãy tìm những từ ngữ mới xuất hiện cấu tạo như trên ?
:
: kẻ dùng kĩ thuật thâm nhập trái phép vào dữ liệu trên máy tính của người khác để khai thác hoặc phá hoại ...
Qua các ví dụ vừa tìm hiểu cho ta biết có cách nào để phát triển từ vựng ?
Tạo từ mới là một cách để phát triển từ vựng.
Tiêt 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG

I.Tạo từ ngữ mới
- Lâm tặc
- Tin tặc
kẻ cướp tài nguyên rừng
Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ ngữ tăng lên cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt.
Tiêt 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
* VD:
*Ghi nhớ 1
1. Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
a) trong tháng ba,
là là .
Gần xa nô nức ,
Chị em sắm sửa chơi .
Dập dìu ,
Ngựa xe như nước áo quần như nêm.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
Thanh minh
tiết
Lễ
tảo mộ
hội
đạp thanh
yến anh
bộ hành
xuân
giai nhân
tài tử
II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
* VD:
b) Kẻ này hẩm hiu, chồng con rẫy bỏ, điều đâu bay buộc, tiếng chịu nhuốc nhơ, sông có , xin ngài . Thiếp nếu giữ , gìn lòng, vào nước xin làm , xuống đất xin làm cỏ . Nhược bằng lòng chim dạ cá, lừa chồng dối con, dưới xin làm mồi cho cá tôm, trên xin làm cơm cho diều quạ, và xin chịu khắp mọi người phỉ nhổ.
(Nguyễn Dữ, Chuyện người con gái Nam Xương)
1. Hãy tìm những từ Hán Việt trong đoạn trích sau
bạc mệnh
duyên
phận
thần
linh
chứng giám
Thiếp
đoan trang
tiết
trinh bạch
ngọc
Mị Nương
Ngu mĩ
2. Tiếng Việt dùng những từ nào để chỉ những khái niệm sau :
a) bệnh mất khả năng miễn dịch gây tử vong
b) nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện để tiêu thụ hàng hoá (chẳng hạn nghiên cứu nhu cầu, thị hiếu của khách hàng)
: AIDS
: Maketing
- Những từ này có nguồn gốc từ đâu ?
Từ tiếng Anh
Tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Hàn, tiếng Nhật …

Tiêt 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
* VD:

Ngoài việc mượn
tiếng Hán, tiếng Việt còn mượn ngôn ngữ nào nữa?
AIDS
ma- ket- tinh
Mượn từ ngữ của tiếng ngoài cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn tiếng Hán.
Tiêt 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
*Ghi nhớ 2
II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
Sự phát triển từ vựng tiếng Việt
Phát triển số lượng từ
Phát triển nghĩa của từ
PT
nghĩa
theo
PT
ẩn dụ
PT
nghĩa
theo
PT
hoán dụ
Tạo
từ
ngữ
mới
Mượn
từ ngữ
của
tiếng
nước
ngoài
1
2
3
4
5
VÒNG 1
- Mỗi nhóm được trả lời 1 câu hỏi theo hình thức trắc nghiệm.
Trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai không được tính điểm.
Các nhóm còn lại trả lời đúng được cộng 5 điểm.
Câu 1:
Cú m?y cỏch d? phỏt tri?n t? vung ti?ng Vi?t?
A
B
C
D
Một cách.

Hai cách.

. Ba cách.

Bốn cách.
NHÓM 1
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 2:
Trong cỏc nhúm t? sau dõy, nhúm no l t? mu?n c?a ti?ng Hỏn?
Trắc nghiệm
A
B
C
D
Mãng xà, biên phòng, xà phòng.

Tham ô, tô thuế, ô tô.

Phê bình, phê phán, Ra- đi- ô.

Ca sĩ, nô lệ, tài sản.
NHÓM 2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 3:
í no sau dõy nờu dỳng nh?ng cỏch phỏt tri?n v? s? lu?ng t? ng??
Phương thức ẩn dụ và hoán dụ.


Cấu tạo từ ngữ mới bằng các từ đã cho sẵn.



Tạo từ ngữ mới và mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài.

Mượn từ ngữ của tiếng Hán.
A
B
C
D
NHÓM 3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 4:
Trắc nghiệm
Trong các nhóm từ sau đây, nhóm nào là từ mượn của ngôn ngữ châu Âu?
Ô tô, ca nô, ra- đi- ô .


Giang sơn, tô thuế, vườn tược.


Xâm lấn, yêu thương, tình nghĩa.


Hải cẩu, hải sản, hải vị.
A
B
C
D
NHÓM 4
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
* Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ ngữ tăng lên cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt.
* Mượn từ ngữ của tiếng ngoài cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mượn tiếng Hán.
Bài tập 1/74. Tìm hai mô hình có khả năng tạo ra những từ ngữ mới như kiểu x + tặc ở phần trên (mục I.2)
: ôxi hoá, cơ giới hoá, hiện đại hóa.
: chiến trường, công trường, thương trường.
Tiêt 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
“x + trường”
“x + hoá”
III. Luyện tập
Bài tập 2/74. Tìm năm từ được dùng phổ biến gần đây và giải thích nghĩa của những từ đó.
Ví dụ :
Bàn tay vàng, công viên nước, thư điện tử, công nghệ sinh học, công nghệ gen, du lịch sinh thái, giao lưu trực tuyến, giáo án điện tử …
- Bàn tay vàng:
- Công viên nước:
Tiêt 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
III. Luyện tập
bàn tay tài giỏi, khéo léo hiếm có trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định
Công viên trong đó chủ yếu là những trò chơi dưới nước như trượt nước, bơi thuyền…
Bài tập 3 /74. Trong những từ sau đây, từ nào mượn của tiếng Hán, từ nào mượn của các ngôn ngữ châu Âu ?
nô lệ
mãng xà
xà phòng
biên phòng
ô tô
tham ô
tô thuế
ra-đi-ô
ô-xi
cà phê
phê bình
phê phán
ca nô
ca sĩ
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
.
Tiêt 25. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG
I.Tạo từ ngữ mới
II. Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
III. Luyện tập
Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc lòng ghi nhớ.
Làm tiếp các bài tập 1, 2: Tìm thêm và giải nghĩa các từ đó.
Làm các bài tập còn lại.
Nghiên cứu bài: Thuật ngữ.
Vẽ lại sơ đồ tư duy về các cách phát triển của từ vựng tiếng việt.
Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Chúc các em học giỏi!
No_avatar

Rất cảm ơn cô nhiều ạ. Nhờ bài giảng này mà em hiểu được bài này kĩ hơn.

No_avatarf

Bài giảng hay.

Avatar

Cười nhăn răngCười nhăn răng

 

 

No_avatar

hay Cười nhăn răng

No_avatarf

cảm ơn các đồng nghiệp đã quan tâm đến bài giảng này

 

No_avatarf

Mỉm cườiMỉm cườiMỉm cười

 
Gửi ý kiến