Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 17h:33' 28-09-2022
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 299
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 17h:33' 28-09-2022
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích:
0 người
*Hãy quan sát các ảnh sau và cho biết nông nghiệp bao gồm những ngành nào?
*Chăn nuôi
*Trồng trọt
*SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*Bài 8:
*SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
* Năm *Các nhóm cây
* 1990
*2002
*2005
*Cây lương thực
*67,1
*60,8
*59,2
*Cây công nghiệp
*13,5
*22,7
*23,7
*Cây ăn quả, rau đậu và cây khác
*19,4
*16,5
*17,1
*Bảng 1: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)
*TIẾT 8 Bài 8:
*Dựa vào bảng 8.3, hãy nhận xét tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị trồng trọt .Sự thay đổi này nói lên điều gì ?
*SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
*Bài 8:
* Ngành trồng trọt bao gồm :
*NGÀNH TRỒNG TRỌT
*Cây lương thực
*Cây công nghiệp
*Cây ăn quả, rau đâu *và cây khác
*1/ Cây lương thực:
* _Cây lương thực bao gồm các loại cây gì _ *_Cây nào giữa vai trò chính trong nông nghiệp ? _ *__
*LÚA
*SẮN
*KHOAI
*NGÔ
*Dựa vào bảng 8.2, hãy trình bày các thành tựu chủ yếu trong sản xuất lúa thời kì (1980-2017)
* Năm *Tiêu chí
*1980
*1990
*2002
*2011
*Diện tích ( nghìn ha)
*5600
*6043
*7504
*7655
*Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
*20.8
*31.8
*45.9
*55,4
*Sản lượng lúa cả năm ( triệu tấn)
*11.6
*19.2
*34.4
*42398,5
*Sản lượng lúa bình quân đầu người (Kg)
*217
*291
*432
*515
*- Điều kiện tự nhiên : *+Đât phù sa phì nhiêu, màu mỡ. *+Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm mưa nhiều. *+ Nguồn nước dồi dào sông ngòi, ao hồ… là điều kiện thích hợp cho cây lúa *+ nơi có lịch sử khai phá lãnh thổ lâu đời
*- Điều kiện kinh tế - xã hội : *+ Nguồn lao động dồi dào 60% dân số tham gia sản xuất nông nghiệp *+ Người dân có kinh nghiệm trồng và thâm canh cây lúa nước *+Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong và ngoài nước( xuất khẩu…) *+ CSVC-KT:ngày càng hoàn thiện( hệ thống kênh máng tưới tiêu nước, thuỷ lợi, phân bón, thuốc trừ sâu, dịch vụ nông nghiệp…) *+ Cây lúa được nhà nước quan tâm: hình thành các vùng chuyên canh trọng điểm, được khoán sản phẩm đến người lao động, khuyến khích xuất khẩu…
*Cây Lúa được trồng nhiều ở đâu? Tại sao?
*I. Ngành trồng trọt
*1.Cây lương thực
*- Lúa là cây trồng chính, trồng khắp trên cả nước. Diện tích, năng suất, sản lượng, bình quân lương thực trên đầu người không ngừng tăng.
*- Hai vùng trọng điểm lúa: đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*2. Cây công nghiệp
*Quan sát các ảnh sau, cho biết cây công nghiệp có cơ cấu như thế nào?
*Bảng 8.3. các cây công nghiệp chủ yếu và các vùng phân bố chính.
* Vùng *Các *Loại cây *Công nghiệp
*Trung *Du và *Miền *Núi *Bắc bộ
*Đồng *Bằng *Sông *Hồng
*Bắc *Trung *Bộ
*Duyên *Hải *Nam *Trung *Bộ
*Tây *nguyên
*đông *Nam *Bộ
*Đồng *Bằng *Sông *Cửu *Long
*Cây *CN hàng *năm
*Lạc
*
*x
*xx
*
*x
*x
*
*Đậu tương
*x
*x
*
*
*x
*xx
*x
*Mía
*
*
*x
*x
*
*x
*xx
*Bông
*
*
*
*
*x
*x
*
*Dâu tằm
*
*
*
*
*x
*
*
*Thuốc lá
*
*
*
*
*
*x
*
*Cây CN *lâu năm
*Cà phê *Cao su
*
*
*
*
*Xx *X
*X *xx
*
*Hồ tiêu
*
*
*
*
*X
*xx
*
*Điều
*
*
*
*
*X
*xx
*
*Dừa
*
*
*
*
*
*
*xx
*Chè
*xx
*
*
*
*x
*
*
*Dựa vào bảng 8.3 SGK hãy nêu sự phân bố cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta ?
*Hãy kể tên một số cây ăn quả mà em biết ?
Tại sao vùng Nam Bộ lại trồng được nhiều cây ăn quả nhất?
*I. Ngành trồng trọt
*1.Cây lương thực
*
*2. Cây công nghiệp
*- Việc trồng cây công nghiệp có tầm quan trọng: xuất khẩu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến , phá thế độc canh trong nông nghiệp và góp phần bảo vệ môi trường
*SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
*Bài 8:
*II/ NGÀNH CHĂN NUÔI:
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Số lượng
*Phân bố
*_Nhóm 1: Tìm hiểu chăn nuôi trâu, bò_ *_Nhóm 2: Tìm hiểu ngành chăn nuôi lợn_ *_Nhóm 3: Tìm hiểu việc chăn nuôi gia cầm_
*
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Cung cấp sức kéo, thịt, sữa…
*Số lượng
*Trâu: 2,4 triệu con *Bò: 5,8 triệu con
*Phân bố
*Trung du miền núi Bắc Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ
*_Vì sao lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng đồng bằng sông Hồng?_
*
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Cung cấp sức kéo, thịt, sữa…
*Cung cấp thịt
*Số lượng
*Trâu: 2,4 triệu con *Bò: 5,8 triệu con
*28 triệu con
*Phân bố
*Trung du miền núi Bắc Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ
*Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*_Chăn nuôi gia cầm_
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Cung cấp sức kéo, thịt, sữa…
*Cung cấp thịt
*Cung cấp thịt, trứng
*Số lượng
*Trâu: 2,8 triệu con *Bò: 5,8 triệu con
*28 triệu con
*409,0 triệu con
*Phân bố
*Trung du miền núi Bắc Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ
*Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*Đồng bằng
*
*RÉT HẠI VÀ DỊCH BỆNH
*_Nêu một số vấn đề khó khăn của ngành chăn nuôi hiện nay?Biện pháp khắc phục_
*III. Bài tập *Bài tập 2
*Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cột *Thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi.
*Năm
*Tổng số
*Gia súc
*Gia cầm
*SP trứng, sữa
*Phụ phẩm chăn nuôi
*1990 *2002
*100,0 *100,0
*63,9 *62,8
*19,3 *17,5
*12,9 *17,3
*3,9 *2,4
*2005
*100,0
*Bảng 8.4. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
*20
*40
*60
*80
*100
*%
*1990
*2002
*63,9
*19,3
*12,9
*62,8
*17,3
*17,5
*3,9
*2,4
*Năm
*
*
*
*Gia súc
*Gia cầm
*SP chứng, sữa
*PP chăn nuôi
*Biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi
*Biểu đồ hình cột chồng
*Chăn nuôi
*Trồng trọt
*SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*Bài 8:
*SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
* Năm *Các nhóm cây
* 1990
*2002
*2005
*Cây lương thực
*67,1
*60,8
*59,2
*Cây công nghiệp
*13,5
*22,7
*23,7
*Cây ăn quả, rau đậu và cây khác
*19,4
*16,5
*17,1
*Bảng 1: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)
*TIẾT 8 Bài 8:
*Dựa vào bảng 8.3, hãy nhận xét tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị trồng trọt .Sự thay đổi này nói lên điều gì ?
*SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
*Bài 8:
* Ngành trồng trọt bao gồm :
*NGÀNH TRỒNG TRỌT
*Cây lương thực
*Cây công nghiệp
*Cây ăn quả, rau đâu *và cây khác
*1/ Cây lương thực:
* _Cây lương thực bao gồm các loại cây gì _ *_Cây nào giữa vai trò chính trong nông nghiệp ? _ *__
*LÚA
*SẮN
*KHOAI
*NGÔ
*Dựa vào bảng 8.2, hãy trình bày các thành tựu chủ yếu trong sản xuất lúa thời kì (1980-2017)
* Năm *Tiêu chí
*1980
*1990
*2002
*2011
*Diện tích ( nghìn ha)
*5600
*6043
*7504
*7655
*Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
*20.8
*31.8
*45.9
*55,4
*Sản lượng lúa cả năm ( triệu tấn)
*11.6
*19.2
*34.4
*42398,5
*Sản lượng lúa bình quân đầu người (Kg)
*217
*291
*432
*515
*- Điều kiện tự nhiên : *+Đât phù sa phì nhiêu, màu mỡ. *+Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm mưa nhiều. *+ Nguồn nước dồi dào sông ngòi, ao hồ… là điều kiện thích hợp cho cây lúa *+ nơi có lịch sử khai phá lãnh thổ lâu đời
*- Điều kiện kinh tế - xã hội : *+ Nguồn lao động dồi dào 60% dân số tham gia sản xuất nông nghiệp *+ Người dân có kinh nghiệm trồng và thâm canh cây lúa nước *+Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong và ngoài nước( xuất khẩu…) *+ CSVC-KT:ngày càng hoàn thiện( hệ thống kênh máng tưới tiêu nước, thuỷ lợi, phân bón, thuốc trừ sâu, dịch vụ nông nghiệp…) *+ Cây lúa được nhà nước quan tâm: hình thành các vùng chuyên canh trọng điểm, được khoán sản phẩm đến người lao động, khuyến khích xuất khẩu…
*Cây Lúa được trồng nhiều ở đâu? Tại sao?
*I. Ngành trồng trọt
*1.Cây lương thực
*- Lúa là cây trồng chính, trồng khắp trên cả nước. Diện tích, năng suất, sản lượng, bình quân lương thực trên đầu người không ngừng tăng.
*- Hai vùng trọng điểm lúa: đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*2. Cây công nghiệp
*Quan sát các ảnh sau, cho biết cây công nghiệp có cơ cấu như thế nào?
*Bảng 8.3. các cây công nghiệp chủ yếu và các vùng phân bố chính.
* Vùng *Các *Loại cây *Công nghiệp
*Trung *Du và *Miền *Núi *Bắc bộ
*Đồng *Bằng *Sông *Hồng
*Bắc *Trung *Bộ
*Duyên *Hải *Nam *Trung *Bộ
*Tây *nguyên
*đông *Nam *Bộ
*Đồng *Bằng *Sông *Cửu *Long
*Cây *CN hàng *năm
*Lạc
*
*x
*xx
*
*x
*x
*
*Đậu tương
*x
*x
*
*
*x
*xx
*x
*Mía
*
*
*x
*x
*
*x
*xx
*Bông
*
*
*
*
*x
*x
*
*Dâu tằm
*
*
*
*
*x
*
*
*Thuốc lá
*
*
*
*
*
*x
*
*Cây CN *lâu năm
*Cà phê *Cao su
*
*
*
*
*Xx *X
*X *xx
*
*Hồ tiêu
*
*
*
*
*X
*xx
*
*Điều
*
*
*
*
*X
*xx
*
*Dừa
*
*
*
*
*
*
*xx
*Chè
*xx
*
*
*
*x
*
*
*Dựa vào bảng 8.3 SGK hãy nêu sự phân bố cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta ?
*Hãy kể tên một số cây ăn quả mà em biết ?
Tại sao vùng Nam Bộ lại trồng được nhiều cây ăn quả nhất?
*I. Ngành trồng trọt
*1.Cây lương thực
*
*2. Cây công nghiệp
*- Việc trồng cây công nghiệp có tầm quan trọng: xuất khẩu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến , phá thế độc canh trong nông nghiệp và góp phần bảo vệ môi trường
*SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
*Bài 8:
*II/ NGÀNH CHĂN NUÔI:
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Số lượng
*Phân bố
*_Nhóm 1: Tìm hiểu chăn nuôi trâu, bò_ *_Nhóm 2: Tìm hiểu ngành chăn nuôi lợn_ *_Nhóm 3: Tìm hiểu việc chăn nuôi gia cầm_
*
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Cung cấp sức kéo, thịt, sữa…
*Số lượng
*Trâu: 2,4 triệu con *Bò: 5,8 triệu con
*Phân bố
*Trung du miền núi Bắc Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ
*_Vì sao lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng đồng bằng sông Hồng?_
*
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Cung cấp sức kéo, thịt, sữa…
*Cung cấp thịt
*Số lượng
*Trâu: 2,4 triệu con *Bò: 5,8 triệu con
*28 triệu con
*Phân bố
*Trung du miền núi Bắc Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ
*Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*_Chăn nuôi gia cầm_
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Cung cấp sức kéo, thịt, sữa…
*Cung cấp thịt
*Cung cấp thịt, trứng
*Số lượng
*Trâu: 2,8 triệu con *Bò: 5,8 triệu con
*28 triệu con
*409,0 triệu con
*Phân bố
*Trung du miền núi Bắc Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ
*Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*Đồng bằng
*
*RÉT HẠI VÀ DỊCH BỆNH
*_Nêu một số vấn đề khó khăn của ngành chăn nuôi hiện nay?Biện pháp khắc phục_
*III. Bài tập *Bài tập 2
*Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cột *Thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi.
*Năm
*Tổng số
*Gia súc
*Gia cầm
*SP trứng, sữa
*Phụ phẩm chăn nuôi
*1990 *2002
*100,0 *100,0
*63,9 *62,8
*19,3 *17,5
*12,9 *17,3
*3,9 *2,4
*2005
*100,0
*Bảng 8.4. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
*20
*40
*60
*80
*100
*%
*1990
*2002
*63,9
*19,3
*12,9
*62,8
*17,3
*17,5
*3,9
*2,4
*Năm
*
*
*
*Gia súc
*Gia cầm
*SP chứng, sữa
*PP chăn nuôi
*Biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi
*Biểu đồ hình cột chồng
 









Các ý kiến mới nhất