Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 10h:15' 03-10-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 10h:15' 03-10-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
*ĐỊA LÍ 9
*Chăn nuôi
*Trồng trọt
*Bài 8: *SỰ PHÁT TRIỂN VÀ *PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
* Năm *Các nhóm cây
* 1990
*2002
*2005
*Cây lương thực
*67,1
*60,8
*59,2
*Cây công nghiệp
*13,5
*22,7
*23,7
*Cây ăn quả, rau đậu và cây khác
*19,4
*16,5
*17,1
*Bảng 1: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)
* _Cây lương thực bao gồm các loại cây gì _ *_Cây nào giữa vai trò chính trong nông nghiệp ? _ *__
*LÚA
*SẮN
*KHOAI
*NGÔ
*1. Cây lương thực
*- Lúa là cây trồng chính, trồng khắp trên cả nước. Diện tích, năng suất, sản lượng, bình quân lương thực trên đầu người tăng liên tục.
*- Hai vùng trọng điểm lúa: đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*2. Cây công nghiệp
*
*2. Cây công nghiệp
*- Có tầm quan trọng: xuất khẩu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến , phá thế độc canh trong nông nghiệp và góp phần bảo vệ môi trường
*II/ NGÀNH CHĂN NUÔI:
*Chiếm tỉ trọng còn nhỏ trong ngành nông nghiệp. *- Đang phát triển theo hướng công nghiệp
*1. Trâu bò: *- Mục đích :cung cấp sức kéo , thịt, sữa, phân bón. *- Phân bố: trâu: Trung du và Miền núi BB, Bắc Trung Bộ .Bò: DH Nam Trung Bộ.
*2. Lợn: *- Mục đích :cung cấp thịt, phân bón. *- Phân bố: đồng bằng sông Hồng, sông Cửu Long.
*3. Gia cầm: *- Mục đích : cung cấp thịt, trứng, phân bón. *- Phân bố: các đồng bằng.
*
*
*_Chăn nuôi gia cầm_
*
*_Nêu một số vấn đề khó khăn của ngành chăn nuôi hiện nay?Biện pháp khắc phục_
*RÉT HẠI VÀ DỊCH BỆNH
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Số lượng
*Phân bố
*_Nhóm 1: Tìm hiểu chăn nuôi trâu, bò_ *_Nhóm 2: Tìm hiểu ngành chăn nuôi lợn_ *_Nhóm 3: Tìm hiểu việc chăn nuôi gia cầm_
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Cung cấp sức kéo, thịt, sữa…
*Cung cấp thịt
*Cung cấp thịt, trứng
*Số lượng
*Trâu: 2,8 triệu con *Bò: 5,8 triệu con
*28 triệu con
*409,0 triệu con
*Phân bố
*Trung du miền núi Bắc Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ
*Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*Đồng bằng
* BÀI TẬP
*Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cột *Thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi.
*Năm
*Tổng số
*Gia súc
*Gia cầm
*SP trứng, sữa
*Phụ phẩm chăn nuôi
*1990 *2002
*100,0 *100,0
*63,9 *62,8
*19,3 *17,5
*12,9 *17,3
*3,9 *2,4
*Bảng 8.4. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
*20
*40
*60
*80
*100
*%
*1990
*2002
*63,9
*19,3
*12,9
*62,8
*17,3
*17,5
*3,9
*2,4
*Năm
*
*
*
*Gia súc
*Gia cầm
*SP chứng, sữa
*PP chăn nuôi
*Biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi
*Biểu đồ hình cột chồng
*Chăn nuôi
*Trồng trọt
*Bài 8: *SỰ PHÁT TRIỂN VÀ *PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
*I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
* Năm *Các nhóm cây
* 1990
*2002
*2005
*Cây lương thực
*67,1
*60,8
*59,2
*Cây công nghiệp
*13,5
*22,7
*23,7
*Cây ăn quả, rau đậu và cây khác
*19,4
*16,5
*17,1
*Bảng 1: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)
* _Cây lương thực bao gồm các loại cây gì _ *_Cây nào giữa vai trò chính trong nông nghiệp ? _ *__
*LÚA
*SẮN
*KHOAI
*NGÔ
*1. Cây lương thực
*- Lúa là cây trồng chính, trồng khắp trên cả nước. Diện tích, năng suất, sản lượng, bình quân lương thực trên đầu người tăng liên tục.
*- Hai vùng trọng điểm lúa: đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*2. Cây công nghiệp
*
*2. Cây công nghiệp
*- Có tầm quan trọng: xuất khẩu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến , phá thế độc canh trong nông nghiệp và góp phần bảo vệ môi trường
*II/ NGÀNH CHĂN NUÔI:
*Chiếm tỉ trọng còn nhỏ trong ngành nông nghiệp. *- Đang phát triển theo hướng công nghiệp
*1. Trâu bò: *- Mục đích :cung cấp sức kéo , thịt, sữa, phân bón. *- Phân bố: trâu: Trung du và Miền núi BB, Bắc Trung Bộ .Bò: DH Nam Trung Bộ.
*2. Lợn: *- Mục đích :cung cấp thịt, phân bón. *- Phân bố: đồng bằng sông Hồng, sông Cửu Long.
*3. Gia cầm: *- Mục đích : cung cấp thịt, trứng, phân bón. *- Phân bố: các đồng bằng.
*
*
*_Chăn nuôi gia cầm_
*
*_Nêu một số vấn đề khó khăn của ngành chăn nuôi hiện nay?Biện pháp khắc phục_
*RÉT HẠI VÀ DỊCH BỆNH
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Số lượng
*Phân bố
*_Nhóm 1: Tìm hiểu chăn nuôi trâu, bò_ *_Nhóm 2: Tìm hiểu ngành chăn nuôi lợn_ *_Nhóm 3: Tìm hiểu việc chăn nuôi gia cầm_
*Ngành chăn nuôi *
*Nhóm 1
*Nhóm 2 *
*Nhóm 3 *
*Trâu bò
*Lợn
*Gia cầm
*Vai trò
*Cung cấp sức kéo, thịt, sữa…
*Cung cấp thịt
*Cung cấp thịt, trứng
*Số lượng
*Trâu: 2,8 triệu con *Bò: 5,8 triệu con
*28 triệu con
*409,0 triệu con
*Phân bố
*Trung du miền núi Bắc Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ
*Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
*Đồng bằng
* BÀI TẬP
*Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cột *Thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi.
*Năm
*Tổng số
*Gia súc
*Gia cầm
*SP trứng, sữa
*Phụ phẩm chăn nuôi
*1990 *2002
*100,0 *100,0
*63,9 *62,8
*19,3 *17,5
*12,9 *17,3
*3,9 *2,4
*Bảng 8.4. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
*20
*40
*60
*80
*100
*%
*1990
*2002
*63,9
*19,3
*12,9
*62,8
*17,3
*17,5
*3,9
*2,4
*Năm
*
*
*
*Gia súc
*Gia cầm
*SP chứng, sữa
*PP chăn nuôi
*Biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi
*Biểu đồ hình cột chồng
 








Các ý kiến mới nhất