Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ
Ngày gửi: 22h:08' 03-10-2022
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ
Ngày gửi: 22h:08' 03-10-2022
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
_GV: NGUYỄN NHẬT LỆ_
_TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ _
I. Ngành trồng trọt
II.Ngành chăn nuôi
NỘI DUNG CHÍNH
BÀI 8 TIẾT 9. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ
NÔNG NGHIỆP
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Năm
1976
1990
1995
Trồng trọt
80,7
75,3
73
Chăn nuôi
19,3
24,7
27
NÔNG NGHIỆP
Trồng trọt: chiếm tỉ trọng lớn, giảm
Chăn nuôi: chiếm tỉ trọng nhỏ, tăng
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
NGÀNH TRỒNG TRỌT
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
1. Cây lương thực
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Đặc điểm chung:
Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính
1. Cây lương thực
Các nhóm cây
1990
2002
Biến động
Cây lương thực
67,1
60,8
Cây công nghiệp
13,5
22,7
Cây ăn quả, rau đậu và cây khác
19,4
16,5
Giảm 6,3%
Tăng 9,2%
Giảm 2,9%
BẢNG 8.1: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT
NGÀNH TRỒNG TRỌT(%)
*Chiếm tỉ trọng cao, đang giảm nhẹ.(Chuyển đổi cơ cấu cây trồng)
_Cây lương thực gồm những loại cây chủ yếu nào ?_
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Đặc điểm chung:
Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính
1. Cây lương thực
*Cơ cấu đa dạng.
Lúa là cây lương thực chính.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Đặc điểm chung:
Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính
1. Cây lương thực
*Cơ cấu đa dạng.
Lúa là cây lương thực chính.
MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU
ĐỒNG BẰNG
*Lúa trồng ở khắp nơi chủ yếu là hai đồng bằng
lớn.( ĐB. SÔNG HỒNG, ĐBSCL)
Năm
Tiêu chí
1980
1990
2002
Nhận xét
Diện tích (nghìn ha)
5600
6043
7504
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
20,8
31,8
45,9
Sản lượng lúa cả năm (triệu tấn)
11,6
19,2
34,4
Sản lượng lúa bình quân đầu người (kg)
217
291
432
Tăng 1,34 lần
Tăng 2,2 lần
Tăng 2,96 lần
Tăng 1,99 lần
BẢNG 8.2. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT LÚA THỜI KÌ 1980 - 2002
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Đặc điểm chung:
Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính
1. Cây lương thực
*Cơ cấu đa dạng.
Lúa là cây lương thực chính.
*Lúa trồng ở khắp nơi chủ yếu là hai đồng bằng
lớn.
Năm
Tiêu chí
1980
1990
2002
Biến động
Diện tích (nghìn ha)
5600
6043
7504
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
20,8
31,8
45,9
Sản lượng lúa cả năm (triệu tấn)
11,6
19,2
34,4
Sản lượng lúa bình quân đầu người (kg)
217
291
432
Tăng 1,34 lần
Tăng 2,2 lần
Tăng 2,96 lần
Tăng 1,99 lần
BẢNG 8.2:MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT LÚA
THỜI KÌ 1980-2002
- Diện tích, năng suất, sản lượng lúa, sản lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
CƠ GIỚI HÓA NÔNG NGHIỆP
VN từ một nước nhập khẩu lương thực đã trở thành nước xuất khẩu gạo lớn thứ 2 TG
+ 1986: nhập 351 nghìn tấn gạo
+ 1988-1989: Bắt đầu có gạo xuất khẩu
+ 2004: Xuất 3,8 triệu tấn gạo
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
Các nhóm cây
1990
2002
Biến động
Cây lương thực
67,1
60,8
Cây công nghiệp
13,5
22,7
Cây ăn quả, rau đậu và cây khác
19,4
16,5
Giảm 6,3%
Tăng 9,2%
BẢNG 8.1: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT
NGÀNH TRỒNG TRỌT(%)
- Phát triển khá nhanh.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
- Phát triển khá nhanh.
Các loại cây
TD&MNBB
ĐB sông Hồng
Bắc Trung Bộ
DH Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐBSCL
Lạc
X
XX
X
X
Đỗ tương
X
X
X
XX
X
Mía
X
X
X
XX
Bông
X
X
Dâu tằm
X
Thuốc lá
X
Cà phê
XX
X
Cao su
X
XX
Hồ tiêu
X
X
X
XX
Điều
X
X
XX
Dừa
X
XX
Chè
XX
X
- Phân bố hầu hết 7 vùng trong cả nước.
- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
_Vùng Tây Nguyên_
_Vùng Đông Nam Bộ_
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
- Phát triển khá nhanh.
- Phân bố hầu hết 7 vùng trong cả nước.
- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
Đậu tương
Lạc
Bông
Mía
Cây công nghiệp hàng năm
- Cây hàng năm.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
- Phát triển khá nhanh.
- Phân bố hầu hết 7 vùng trong cả nước.
- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
- Cây hàng năm,
Chè
Cà phê
Cao su
Điều
Cây công nghiệp lâu năm
cây lâu năm.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
3. Cây ăn quả
Sầu riêng
Vãi thều
Măng cụt
Bưởi
Chôm chôm
Quýt
Xoài
Nhãn
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
3. Cây ăn quả
*Phát triển khá nhanh nhiều sản phẩm như:
vải thiều, đào, sầu riêng, măng cụt…
*Vùng cây ăn quả lớn nhất nước: Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT
- Tình hình phát triển: Cơ cấu đa dạng. Lúa là cây trồng chính.
1. Cây lương thực
- Bao gồm cây lúa và các cây hoa màu ( ngô, khoai, sắn,... )
-Lúa là cây lương thực chính, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
-Diện tích, năng suất, sản lượng lúa, sản lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
- Hai vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước là ĐB sông cửu Long và ĐB sông Hồng.
2. Cây công nghiệp
- Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp.
- Cây công nghiệp hàng năm phân bố chủ yếu ở đồng bằng.
- Cây công nghiệp lâu năm phân bố ở vùng núi và trung du.
- 2 vùng trọng điểm cây công nghiệp: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
3. Cây ăn quả
- Phát triển mạnh với nhiều loại cây có giá trị như: Nhãn, sầu riêng, cam, xoài….trồng nhiều ở ĐB sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
ĐB sông cửu Long
ĐB sông Hồng.
Đông Nam Bộ
ĐB sông cửu Long
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
II. Ngành chăn nuôi
Năm
1976
1990
1995
Trồng trọt
80,7
75,3
73
Chăn nuôi
19,3
24,7
27
- Chiếm tỉ trọng còn thấp trong nông nghiệp,
đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
II. Ngành chăn nuôi
- Chiếm tỉ trọng còn thấp trong nông nghiệp,
đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh.
Dựa vào Atlat trang 19, hãy xác định các vùng nuôi nhiều trâu, bò nhất ở nước ta
*Trâu bò nuôi chủ yếu ở trung du, miền núi,
chủ yếu lấy sức kéo.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
II. Ngành chăn nuôi
- Chiếm tỉ trọng còn thấp trong nông nghiệp,
đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh.
*Trâu bò nuôi chủ yếu ở trung du, miền núi,
chủ yếu lấy sức kéo.
Dựa vào Atlat trang 19, hãy cho biết chăn nuôi lợn tập trung ở những vùng nào
- Lợn, gia cầm nuôi ở đồng bằng (nhất là hai đồng bằng lớn) nơi có nhiều lương thực và đông dân .
Bảng 8.4. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
Năm
Tổng số
Gia súc
Gia cầm
SP trứng, sữa
PP chăn nuôi
1990
2002
100,0
100,0
63,9
62,8
19,3
17,5
12,9
17,3
3,9
2,4
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
%
0
20
40
60
80
100
1990
2002
Năm
63,9
19,3
12,9
62,8
17,5
17,3
Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta từ năm 1990 - 2002
Gia súc
Gia cầm
SP chứng, sữa
PP chăn nuôi
LUYỆN TẬP
A. Vùng
B. Sản phẩm
1/ Đông Nam Bộ
a. Chè
2/ ĐB sông Cửu Long
b. Cao su, hồ tiêu, hạt điều
3/ Trung du và miền núi Bắc bộ
c. Dừa và mía
4/ Tây nguyên
d. Lạc
e. Cà phê
Trả lời: 1- b; 2- c; 3- a; 4- e
Câu 1. Nối ý ở cột A với cột B sao cho đúng
Câu 2: Cây lúa được trồng nhiều nhất ở:
A. ĐB sông Cửu Long, ĐB sông Hồng
B. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên
C. Đồng bằng duyên hải Miền Trung
D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
_GV: NGUYỄN NHẬT LỆ_
_TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ _
I. Ngành trồng trọt
II.Ngành chăn nuôi
NỘI DUNG CHÍNH
BÀI 8 TIẾT 9. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ
NÔNG NGHIỆP
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Năm
1976
1990
1995
Trồng trọt
80,7
75,3
73
Chăn nuôi
19,3
24,7
27
NÔNG NGHIỆP
Trồng trọt: chiếm tỉ trọng lớn, giảm
Chăn nuôi: chiếm tỉ trọng nhỏ, tăng
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
NGÀNH TRỒNG TRỌT
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
1. Cây lương thực
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Đặc điểm chung:
Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính
1. Cây lương thực
Các nhóm cây
1990
2002
Biến động
Cây lương thực
67,1
60,8
Cây công nghiệp
13,5
22,7
Cây ăn quả, rau đậu và cây khác
19,4
16,5
Giảm 6,3%
Tăng 9,2%
Giảm 2,9%
BẢNG 8.1: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT
NGÀNH TRỒNG TRỌT(%)
*Chiếm tỉ trọng cao, đang giảm nhẹ.(Chuyển đổi cơ cấu cây trồng)
_Cây lương thực gồm những loại cây chủ yếu nào ?_
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Đặc điểm chung:
Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính
1. Cây lương thực
*Cơ cấu đa dạng.
Lúa là cây lương thực chính.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Đặc điểm chung:
Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính
1. Cây lương thực
*Cơ cấu đa dạng.
Lúa là cây lương thực chính.
MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU
ĐỒNG BẰNG
*Lúa trồng ở khắp nơi chủ yếu là hai đồng bằng
lớn.( ĐB. SÔNG HỒNG, ĐBSCL)
Năm
Tiêu chí
1980
1990
2002
Nhận xét
Diện tích (nghìn ha)
5600
6043
7504
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
20,8
31,8
45,9
Sản lượng lúa cả năm (triệu tấn)
11,6
19,2
34,4
Sản lượng lúa bình quân đầu người (kg)
217
291
432
Tăng 1,34 lần
Tăng 2,2 lần
Tăng 2,96 lần
Tăng 1,99 lần
BẢNG 8.2. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT LÚA THỜI KÌ 1980 - 2002
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Đặc điểm chung:
Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính
1. Cây lương thực
*Cơ cấu đa dạng.
Lúa là cây lương thực chính.
*Lúa trồng ở khắp nơi chủ yếu là hai đồng bằng
lớn.
Năm
Tiêu chí
1980
1990
2002
Biến động
Diện tích (nghìn ha)
5600
6043
7504
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)
20,8
31,8
45,9
Sản lượng lúa cả năm (triệu tấn)
11,6
19,2
34,4
Sản lượng lúa bình quân đầu người (kg)
217
291
432
Tăng 1,34 lần
Tăng 2,2 lần
Tăng 2,96 lần
Tăng 1,99 lần
BẢNG 8.2:MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT LÚA
THỜI KÌ 1980-2002
- Diện tích, năng suất, sản lượng lúa, sản lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
CƠ GIỚI HÓA NÔNG NGHIỆP
VN từ một nước nhập khẩu lương thực đã trở thành nước xuất khẩu gạo lớn thứ 2 TG
+ 1986: nhập 351 nghìn tấn gạo
+ 1988-1989: Bắt đầu có gạo xuất khẩu
+ 2004: Xuất 3,8 triệu tấn gạo
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
Các nhóm cây
1990
2002
Biến động
Cây lương thực
67,1
60,8
Cây công nghiệp
13,5
22,7
Cây ăn quả, rau đậu và cây khác
19,4
16,5
Giảm 6,3%
Tăng 9,2%
BẢNG 8.1: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT
NGÀNH TRỒNG TRỌT(%)
- Phát triển khá nhanh.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
- Phát triển khá nhanh.
Các loại cây
TD&MNBB
ĐB sông Hồng
Bắc Trung Bộ
DH Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐBSCL
Lạc
X
XX
X
X
Đỗ tương
X
X
X
XX
X
Mía
X
X
X
XX
Bông
X
X
Dâu tằm
X
Thuốc lá
X
Cà phê
XX
X
Cao su
X
XX
Hồ tiêu
X
X
X
XX
Điều
X
X
XX
Dừa
X
XX
Chè
XX
X
- Phân bố hầu hết 7 vùng trong cả nước.
- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
_Vùng Tây Nguyên_
_Vùng Đông Nam Bộ_
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
- Phát triển khá nhanh.
- Phân bố hầu hết 7 vùng trong cả nước.
- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
Đậu tương
Lạc
Bông
Mía
Cây công nghiệp hàng năm
- Cây hàng năm.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
- Phát triển khá nhanh.
- Phân bố hầu hết 7 vùng trong cả nước.
- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
- Cây hàng năm,
Chè
Cà phê
Cao su
Điều
Cây công nghiệp lâu năm
cây lâu năm.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
3. Cây ăn quả
Sầu riêng
Vãi thều
Măng cụt
Bưởi
Chôm chôm
Quýt
Xoài
Nhãn
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
1. Cây lương thực
2. Cây công nghiệp
3. Cây ăn quả
*Phát triển khá nhanh nhiều sản phẩm như:
vải thiều, đào, sầu riêng, măng cụt…
*Vùng cây ăn quả lớn nhất nước: Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT
- Tình hình phát triển: Cơ cấu đa dạng. Lúa là cây trồng chính.
1. Cây lương thực
- Bao gồm cây lúa và các cây hoa màu ( ngô, khoai, sắn,... )
-Lúa là cây lương thực chính, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
-Diện tích, năng suất, sản lượng lúa, sản lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
- Hai vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước là ĐB sông cửu Long và ĐB sông Hồng.
2. Cây công nghiệp
- Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp.
- Cây công nghiệp hàng năm phân bố chủ yếu ở đồng bằng.
- Cây công nghiệp lâu năm phân bố ở vùng núi và trung du.
- 2 vùng trọng điểm cây công nghiệp: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
3. Cây ăn quả
- Phát triển mạnh với nhiều loại cây có giá trị như: Nhãn, sầu riêng, cam, xoài….trồng nhiều ở ĐB sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
ĐB sông cửu Long
ĐB sông Hồng.
Đông Nam Bộ
ĐB sông cửu Long
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
II. Ngành chăn nuôi
Năm
1976
1990
1995
Trồng trọt
80,7
75,3
73
Chăn nuôi
19,3
24,7
27
- Chiếm tỉ trọng còn thấp trong nông nghiệp,
đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
II. Ngành chăn nuôi
- Chiếm tỉ trọng còn thấp trong nông nghiệp,
đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh.
Dựa vào Atlat trang 19, hãy xác định các vùng nuôi nhiều trâu, bò nhất ở nước ta
*Trâu bò nuôi chủ yếu ở trung du, miền núi,
chủ yếu lấy sức kéo.
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
II. Ngành chăn nuôi
- Chiếm tỉ trọng còn thấp trong nông nghiệp,
đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh.
*Trâu bò nuôi chủ yếu ở trung du, miền núi,
chủ yếu lấy sức kéo.
Dựa vào Atlat trang 19, hãy cho biết chăn nuôi lợn tập trung ở những vùng nào
- Lợn, gia cầm nuôi ở đồng bằng (nhất là hai đồng bằng lớn) nơi có nhiều lương thực và đông dân .
Bảng 8.4. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
Năm
Tổng số
Gia súc
Gia cầm
SP trứng, sữa
PP chăn nuôi
1990
2002
100,0
100,0
63,9
62,8
19,3
17,5
12,9
17,3
3,9
2,4
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
%
0
20
40
60
80
100
1990
2002
Năm
63,9
19,3
12,9
62,8
17,5
17,3
Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta từ năm 1990 - 2002
Gia súc
Gia cầm
SP chứng, sữa
PP chăn nuôi
LUYỆN TẬP
A. Vùng
B. Sản phẩm
1/ Đông Nam Bộ
a. Chè
2/ ĐB sông Cửu Long
b. Cao su, hồ tiêu, hạt điều
3/ Trung du và miền núi Bắc bộ
c. Dừa và mía
4/ Tây nguyên
d. Lạc
e. Cà phê
Trả lời: 1- b; 2- c; 3- a; 4- e
Câu 1. Nối ý ở cột A với cột B sao cho đúng
Câu 2: Cây lúa được trồng nhiều nhất ở:
A. ĐB sông Cửu Long, ĐB sông Hồng
B. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên
C. Đồng bằng duyên hải Miền Trung
D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
 








Các ý kiến mới nhất