Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ
Ngày gửi: 22h:08' 03-10-2022
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY

_GV: NGUYỄN NHẬT LỆ_

_TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ _
I. Ngành trồng trọt
II.Ngành chăn nuôi
NỘI DUNG CHÍNH

BÀI 8 TIẾT 9. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ

NÔNG NGHIỆP
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Năm

1976

1990

1995
Trồng trọt

80,7

75,3

73
Chăn nuôi

19,3

24,7

27
NÔNG NGHIỆP

Trồng trọt: chiếm tỉ trọng lớn, giảm

Chăn nuôi: chiếm tỉ trọng nhỏ, tăng
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

NGÀNH TRỒNG TRỌT

Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây ăn quả

1. Cây lương thực
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

 Đặc điểm chung:

Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính

1. Cây lương thực
Các nhóm cây

1990

2002

Biến động
Cây lương thực

67,1

60,8
Cây công nghiệp

13,5

22,7
Cây ăn quả, rau đậu và cây khác

19,4

16,5
Giảm 6,3%

Tăng 9,2%

Giảm 2,9%

BẢNG 8.1: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT

NGÀNH TRỒNG TRỌT(%)

*Chiếm tỉ trọng cao, đang giảm nhẹ.(Chuyển đổi cơ cấu cây trồng)
_Cây lương thực gồm những loại cây chủ yếu nào ?_
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

 Đặc điểm chung:

Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính

1. Cây lương thực

*Cơ cấu đa dạng.
Lúa là cây lương thực chính.
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

 Đặc điểm chung:

Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính

1. Cây lương thực

*Cơ cấu đa dạng.
Lúa là cây lương thực chính.

MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU

ĐỒNG BẰNG

*Lúa trồng ở khắp nơi chủ yếu là hai đồng bằng

lớn.( ĐB. SÔNG HỒNG, ĐBSCL)
Năm

Tiêu chí

1980

1990

2002

Nhận xét
Diện tích (nghìn ha)

5600

6043

7504
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)

20,8

31,8

45,9
Sản lượng lúa cả năm (triệu tấn)

11,6

19,2

34,4
Sản lượng lúa bình quân đầu người (kg)

217

291

432
Tăng 1,34 lần

Tăng 2,2 lần

Tăng 2,96 lần

Tăng 1,99 lần

BẢNG 8.2. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT LÚA THỜI KÌ 1980 - 2002
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

 Đặc điểm chung:

Phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính

1. Cây lương thực

*Cơ cấu đa dạng.
Lúa là cây lương thực chính.

*Lúa trồng ở khắp nơi chủ yếu là hai đồng bằng

lớn.
Năm

Tiêu chí

1980

1990

2002

Biến động
Diện tích (nghìn ha)

5600

6043

7504
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)

20,8

31,8

45,9
Sản lượng lúa cả năm (triệu tấn)

11,6

19,2

34,4
Sản lượng lúa bình quân đầu người (kg)

217

291

432
Tăng 1,34 lần

Tăng 2,2 lần

Tăng 2,96 lần

Tăng 1,99 lần

BẢNG 8.2:MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT LÚA

THỜI KÌ 1980-2002

- Diện tích, năng suất, sản lượng lúa, sản lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
CƠ GIỚI HÓA NÔNG NGHIỆP
VN từ một nước nhập khẩu lương thực đã trở thành nước xuất khẩu gạo lớn thứ 2 TG

+ 1986: nhập 351 nghìn tấn gạo

+ 1988-1989: Bắt đầu có gạo xuất khẩu

+ 2004: Xuất 3,8 triệu tấn gạo
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

1. Cây lương thực

2. Cây công nghiệp
Các nhóm cây

1990

2002

Biến động
Cây lương thực

67,1

60,8
Cây công nghiệp

13,5

22,7
Cây ăn quả, rau đậu và cây khác

19,4

16,5
Giảm 6,3%

Tăng 9,2%

BẢNG 8.1: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT

NGÀNH TRỒNG TRỌT(%)

- Phát triển khá nhanh.
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

1. Cây lương thực

2. Cây công nghiệp

- Phát triển khá nhanh.
Các loại cây

TD&MNBB

ĐB sông Hồng

Bắc Trung Bộ

DH Nam Trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

ĐBSCL
Lạc
X

XX
X

X
Đỗ tương

X

X
X

XX

X
Mía
X

X
X

XX
Bông
X

X
Dâu tằm
X
Thuốc lá
X
Cà phê
XX

X
Cao su
X

XX
Hồ tiêu
X

X

X

XX
Điều
X

X

XX
Dừa
X
XX
Chè

XX
X
- Phân bố hầu hết 7 vùng trong cả nước.

- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
_Vùng Tây Nguyên_

_Vùng Đông Nam Bộ_
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

1. Cây lương thực

2. Cây công nghiệp

- Phát triển khá nhanh.

- Phân bố hầu hết 7 vùng trong cả nước.

- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
Đậu tương

Lạc

Bông

Mía

Cây công nghiệp hàng năm

- Cây hàng năm.
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

1. Cây lương thực

2. Cây công nghiệp

- Phát triển khá nhanh.

- Phân bố hầu hết 7 vùng trong cả nước.

- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
- Cây hàng năm,

Chè

Cà phê

Cao su

Điều

Cây công nghiệp lâu năm

cây lâu năm.
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

1. Cây lương thực

2. Cây công nghiệp

3. Cây ăn quả
Sầu riêng

Vãi thều

Măng cụt

Bưởi
Chôm chôm

Quýt

Xoài

Nhãn
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

1. Cây lương thực

2. Cây công nghiệp

3. Cây ăn quả

*Phát triển khá nhanh nhiều sản phẩm như:

vải thiều, đào, sầu riêng, măng cụt…
*Vùng cây ăn quả lớn nhất nước: Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
I. NGÀNH TRỒNG TRỌT

- Tình hình phát triển: Cơ cấu đa dạng. Lúa là cây trồng chính.

1. Cây lương thực

- Bao gồm cây lúa và các cây hoa màu ( ngô, khoai, sắn,... )

-Lúa là cây lương thực chính, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

-Diện tích, năng suất, sản lượng lúa, sản lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.

- Hai vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước là ĐB sông cửu Long và ĐB sông Hồng.

2. Cây công nghiệp

- Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp.

- Cây công nghiệp hàng năm phân bố chủ yếu ở đồng bằng.

- Cây công nghiệp lâu năm phân bố ở vùng núi và trung du.

- 2 vùng trọng điểm cây công nghiệp: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

3. Cây ăn quả

- Phát triển mạnh với nhiều loại cây có giá trị như: Nhãn, sầu riêng, cam, xoài….trồng nhiều ở ĐB sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây ăn quả

ĐB sông cửu Long

ĐB sông Hồng.

Đông Nam Bộ

ĐB sông cửu Long

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

II. Ngành chăn nuôi
Năm

1976

1990

1995
Trồng trọt

80,7

75,3

73
Chăn nuôi

19,3

24,7

27
- Chiếm tỉ trọng còn thấp trong nông nghiệp,

đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh.
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

II. Ngành chăn nuôi

- Chiếm tỉ trọng còn thấp trong nông nghiệp,

đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh.

Dựa vào Atlat trang 19, hãy xác định các vùng nuôi nhiều trâu, bò nhất ở nước ta

*Trâu bò nuôi chủ yếu ở trung du, miền núi,

chủ yếu lấy sức kéo.
I. Ngành trồng trọt

BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

II. Ngành chăn nuôi

- Chiếm tỉ trọng còn thấp trong nông nghiệp,

đàn gia súc, gia cầm tăng nhanh.

*Trâu bò nuôi chủ yếu ở trung du, miền núi,

chủ yếu lấy sức kéo.
Dựa vào Atlat trang 19, hãy cho biết chăn nuôi lợn tập trung ở những vùng nào

- Lợn, gia cầm nuôi ở đồng bằng (nhất là hai đồng bằng lớn) nơi có nhiều lương thực và đông dân .
Bảng 8.4. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
Năm

Tổng số

Gia súc

Gia cầm

SP trứng, sữa

PP chăn nuôi
1990

2002

100,0

100,0

63,9

62,8

19,3

17,5

12,9

17,3

3,9

2,4
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

%

0

20

40

60

80

100

1990

2002

Năm

63,9

19,3

12,9

62,8

17,5

17,3

Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta từ năm 1990 - 2002

Gia súc

Gia cầm

SP chứng, sữa

PP chăn nuôi
LUYỆN TẬP
A. Vùng

B. Sản phẩm
1/ Đông Nam Bộ

a. Chè
2/ ĐB sông Cửu Long

b. Cao su, hồ tiêu, hạt điều
3/ Trung du và miền núi Bắc bộ

c. Dừa và mía
4/ Tây nguyên

d. Lạc
e. Cà phê
Trả lời: 1- b; 2- c; 3- a; 4- e
Câu 1. Nối ý ở cột A với cột B sao cho đúng
Câu 2: Cây lúa được trồng nhiều nhất ở:

A. ĐB sông Cửu Long, ĐB sông Hồng

B. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên

C. Đồng bằng duyên hải Miền Trung

D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
468x90
 
Gửi ý kiến