Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 15h:30' 01-11-2017
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 574
Số lượt thích: 0 người
1. Đường trung trực của đoạn thẳng là gì ?
KH?I D?NG
- Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng
- d gọi là đường trung trực của đoạn thẳng AB
2. Điểm M cách đều hai đầu đoạn thẳng AB thì M nằm trên đường nào ?
- Điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB
Vấn đề
Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Làm sao để vẽ được đường tròn đi qua ba điểm đó ?
1. Nhắc lại về đường tròn
- Tập hợp tất cả những điểm cách đều một điểm O cho trước m?t khoảng cách R > 0 gọi là đường tròn tâm O bán kính R
- Kí hiệu: (O; R) hay (O)
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
TIẾT 18: SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN.
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN.
Phân biệt đường tròn và hình tròn
Đường tròn
Hình tròn
? Hãy quan sát hình vẽ và điền >, <, = vào ô trống, nhận xét gì về vị trí các điểm B, C, D
- Đoạn OB R
- Đoạn OC R
- Đoạn OD R
>
<
=
-Nhận xét:
+ Điểm B nằm ngoài (O)
+ Điểm C nằm trên (O)
+ Điểm D nằm trong (O)
?1 Trên hình 53, điểm H nằm bên ngoài đường tròn (O), điểm K nằm bên trong đường tròn (O).
Hãy so sánh và
O
K
H
Nhắc lại kiến thức cũ
- Đường tròn xác định khi biết tâm và bán kính
- Đường tròn xác định khi biết đoạn thẳng là đường kính
2. Cch xc d?nh du?ng trịn.
A
.
.
.
.
.
B
O1
O2
O3
.
?2 Cho hai điểm A và B
a. Vẽ một đường tròn đi qua hai điểm đó
b. Có bao nhiêu đường tròn như vậy? Tâm của chúng nằm trên đường nào?
- Có vô số đường tròn đi qua A và B
- Tâm của chúng nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB
?3 Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Hãy vẽ đường tròn đi qua ba điểm đó
- Qua 3 điểm không thẳng hàng ta chỉ vẽ được một và chỉ một đường tròn
Định lí
Cách vẽ
? Có vẽ được đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C thẳng hàng hay không ?
Chú ý: Không vẽ được đường tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng.
O
A
B
C
·
- Đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khi đó tam giác ABC gọi là tam giác nội tiếp đường tròn.
- Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác đó.
3. Tâm đối xứng
Cho đường tròn (O), A là một điểm bất kì trên (O), vẽ A` đối xứng với A qua O. Chứng minh rằng điểm A` cũng thuộc (O)
- Vì A` đối xứng với A qua O nên OA` = OA
- Hay OA` bằng bán kính
- Vậy A` thuộc (O)
?
3. Tâm đối xứng
Đường tròn là hình có tâm đối xứng. Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó
4. Trục đối xứng
?5: Cho đường tròn (O), AB là một đường kính bất kì và C là một điểm thuộc (O), vẽ C` đối xứng với C qua AB. Chứng minh C` thuộc (O)
- Nối OC, OC`
- Xét 2 tam giác vuông COI và C`OI ta có :
+ OI là cạnh chung
+ CI = C`I ( vì C` đx với C)
? ?COI = ?C`OI (c-g-c)
- Vậy OC` = OC
- Hay C` thuộc (O)
4. Trục đối xứng
Đường tròn là hình có trục đối xứng. Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn
Trong cc bi?n bo giao thơng sau, bi?n no cĩ tm d?i x?ng, bi?n no cĩ tr?c d?i x?ng?
Có 2 trục đối xứng
Có 1 tâm đối xứng
1 trục đối xứng
(Bài 7-SGK): Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng:
Khái quát lại bài học
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4 sách giáo khoa, trang 99, 100
 
Gửi ý kiến