Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:26' 08-04-2008
Dung lượng: 259.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Đại số
Lớp 7H
Thứ ba, ngày 20 tháng 03 năm 2001.
bài cũ
Kiểm tra
Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn
a)3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
b)12xy2-y3-6xy2-5y-2y3
Nêu các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn.
*Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng.
*Xác định các đơn thức đồng dạng.
Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn
a)3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
b)12xy2-y3-6xy2-5y-2y3
3x4
-8x4
12xy2
-6xy2
-y3
-2y3
-5x
5x
=-5x4+7x2
=6xy2-3y3-5y
Ví dụ: Tính A+B:
A=3x2y-4y3z+2
B=xyz+y3z-5x-7
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
1. Cộng các đa thức
Bước 1: Viết
(3x2y -4y3z+2)+(xyz+y3z -5x-7)
Bước 2: Vận dụng quy tắc dấu ngoặc:
3x2y - 4y3z +2 +xyz +y3z - 5x-7
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng
3x2y - 3y3z + xyz - 5x - 5

(3x2y- 4y3z+ 2)+(xyz +y3z - 5x -7)
=3x2y - 4y3z +2 + xyz+ y3z - 5x -7
=3x2y - 3y3z + xyz - 5x - 5

Tính A+B
A=3x2y-4y3z+2 B=xyz+y3z-5x-7
(3x2y - 4y3z+2) + (xyz + y3z - 5x - 7)
= 3x2y - 3y3z + xyz - 5x - 5
1. Cộng các đa thức
Hãy tìm quy tắc cộng hai đa thức
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
Để cộng hai đa thức, ta viết các hạng tử cùng với dấu của chúng kề nhau rồi thu gọn các đơn thức đồng dạng
Tổng quát
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
1. Cộng các đa thức
Hãy nhắc lại quy tắc cộng hai đa thức.
Nêu các bước cộng hai đa thức.
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất
Bước 2: Viết đa thức thứ hai cùng với dấu của nó.
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
áp dụng
Tính tổng
5x2y-7xy2-6x3 và 2y3-2x2y+7xy2
(5x2y-7xy2-6x3)+(2y3-2x2y+7xy2)
= 5x2y-7xy2-6x3+2y3-2x2y+7xy2
= 3x2y-6x3+2y3
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
a+(-b)
a-b =
1. Cộng các đa thức
2. Trừ các đa thức
Tìm hiệu:
4x2-yz+3
và 4x2+5y2-3yz+x-2
Bước 1: Viết
(4x2-yz+3) - (4x2+5y2-3yz+x-2)
Bước 2: Vận dụng quy tắc mở dấu ngoặc
4x2-yz+3- 4x2-5y2+3yz-x+2
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng
2yz-5y2-x+5
(4x2 -yz+3) - (4x2+5y2 -3yz+ x-2) = 4x2 -yz+3- 4x2 -5y2+3yz -x+2 = 2yz -5y2 -x+5
Tìm hiệu:
4x2- yz+3
và 4x2+5y2 -3yz+x-2
Vậy(4x2-yz+3)-(4x2+5y2-3yz+x-2)
= 2yz-5y2-x+5
Hãy tìm quy tắc trừ hai đa thức
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
1. Cộng các đa thức
2. Trừ các đa thức
Tổng quát
Để tìm hiệu hai đa thức, ta viết các số hạng của đa thức thứ nhất cùng với dấu của chúng, đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của chúng rồi thu gọn các số hạng đồng dạng (nếu có).
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
1. Cộng các đa thức
2. Trừ các đa thức
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất.
Bước 2: Viết đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của nó.
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có).
Nêu các bước trừ hai đa thức
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
áp dụng
= x2+ 11xy- y2
Tính hiệu: 6x2 +9xy -y2
và 5x2-2xy
Trừ hai đa thức
(6x2+9xy-y2) - (5x2-2xy)
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
Nhắc lại quy tắc
Cộng hai đa thức
Trừ hai đa thức
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
Bài tập
BT 4 (106) Tìm đa thức M biết:
b)M- (4xy-3y2)=x2-7xy+8y2
M= x2+11xy -y2
- ( 5x2-2xy)
+(4xy -3y2)
M= x2-3xy+5y2
a)M+ (5x2-2xy)= 6x2+9xy -y2
M=
(6x2+9xy-y2)
M=
( x2 -7xy+8y2)
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
a)M+ (5x2-2xy)= 6x2+9xy -y2
b)M- (4xy-3y2)=x2-7xy+8y2
Bài tập
BT 2: Điền Đ, S vào ô trống:
a)(-5x2y+3xy2+7)+(-6x2y+4xy2-5) =11x2y+7xy2+2
b)(2,4a3-10a2b)+(7a2b-2,4a3+3ab2)
=-3a2b+3ab2
c)(1,2x-3,5y+2)-(0,2x-2,5y+3)
=x-6y-1
d) (x-y)+(y-z)-(x-z)=0
Đ
S
Đ
S
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
Cho biết điểm giống, khác nhau khi cộng và trừ hai đa thức.
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất
Bước 2: Viết đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của nó.
Bước 3: Thu gọn các số hạng đồng dạng (nếu có)
Cộng hai đa thức
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất
Bước 2: Viết đa thức thứ hai cùng với dấu của nó.
Bước 3: Thu gọn các số hạng đồng dạng (nếu có)
Trừ hai đa thức
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
Về nhà
Học thuộc quy tắc cộng, trừ các đa thức
Làm bài tập 1-->5 (106)
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
 
Gửi ý kiến