Tìm kiếm Bài giảng
T.3 tu ghep

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doãn Duy Niên
Ngày gửi: 07h:50' 08-09-2021
Dung lượng: 832.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Doãn Duy Niên
Ngày gửi: 07h:50' 08-09-2021
Dung lượng: 832.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh đến với tiết học
Ngữ văn 7
TRƯỜNG THCS YÊN TRUNG
Giáo viên: Doãn Duy Niên
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Lớp 6 các em đã được học về từ và cấu tạo từ TV. Hóy nh?c l?i th? no l t?? T? g?m m?y lo?i? Dú l nh?ng lo?i no?
Tr? l?i:
T? l don v? ngụn ng? nh? nh?t dựng d? d?t cõu. T? g?m 2 lo?i: T? don v t? ph?c.
? T? ph?c du?c chia lm nh?ng lo?i no? Th? no l t? ghộp?
Tr? l?i:
T? ph?c chia lm t? ghộp v t? lỏy.
T? ghộp l t? ph?c du?c t?o ra b?ng cỏch ghộp cỏc ti?ng cú nghia v?i nhau. VD: xe d?p, an m?c, xinh d?p,.
Tiết 3 TỪ GHÉP
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ, tiếng chính đứng trước tiếng phụ
VD1:
- Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi hốt hoảng khi cổng trường đóng lại.
- Cốm không phải là thức quà của người vội; ăn cốm phải ăn từng chút ít, thong thả và ngẫm nghĩ. Lúc bấy giờ ta mới thấy thu lại cả trong hương vị ấy, cái mùi thơm phức của lúa mới, của hoa cỏ dại ven bờ
VD1: Từ ghép: bà ngoại, thơm phức
Tiếng nào là tiếng chính ? Tiếng nào là tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính?
- Em hãy nhận xét trật tự của các tiếng trong những từ ấy?
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ
BT2 sgk/15: Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo thành từ ghép chính phụ
Bút……
Thước….
Mưa…
Làm…
Ăn .....
Trắng….
Vui…
Nhát….
chì/ bi/ mực…
thẳng/ eke, ...
phùn/ rào….
vườn/ quen…
bám/ vụng…
tinh/ xoá…
tai/ mắt….
gan/ cáy…
Tiết 3 TỪ GHÉP
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ
* VD2:
- o / qu?n; tr?m / b?ng
-> Bỡnh d?ng v? m?t ng? phỏp
Từ ghép đẳng lập
VD2: từ ghép quần áo, trầm bổng có phân ra tiếng chính tiếng phụ không?
VD2:
- Việc chuẩn bị quần áo mới, giày nón mới, cặp sách mới, tập vở mới, mọi thứ đâu đó đã sẵn sàng, khiến con cảm nhận được sự quan trọng của ngày khai trường.
- Mẹ không lo nhưng vẫn không ngủ được. Cứ nhắm mắt lại là vang lên bên tai tiếng bài đọc trầm bổng [..]
Tiết 3 TỪ GHÉP
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ
*VD2:
- o / qu?n; tr?m / b?ng
-> Bỡnh d?ng v? m?t ng? phỏp
Từ ghép đẳng lập
2. Ghi nhớ 1 sgk/ 14
BT nhanh: Các nhóm từ sau thuộc loại từ ghép gì?
a. Mong ước, khỏe mạnh, chở che, xa gần, tìm kiếm.
b. Buồn phiền, hối hận, yên tĩnh, mẹ con, đi lại, non sông, buôn bán.
c. Đường sắt, nhà khách, xanh biếc, ghế đẩu, vở toán.
Đáp án:
Nhóm a, b: Từ ghép đẳng lập.
Nhóm c: từ ghép chính phụ.
Tiết 3 TỪ GHÉP
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ
*VD2:
- o / qu?n; tr?m / b?ng
-> Bỡnh d?ng v? m?t ng? phỏp
Từ ghép đẳng lập
2. Kết luận: Ghi nhớ 1 sgk/ 14
BT1 sgk/15
Xếp các từ ghép: Suy nghĩ, lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, chài lưới, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi, cười nụ theo bảng phân loại sau
Từ ghép CP:
Lâu đời
Xanh ngắt
Nhà máy
Nhà ăn
Cười nụ.
Từ ghép ĐL:
Suy nghĩ
Chài lưới
Cỏ cây
Ẩm ướt
Đầu đuôi
Tiết 3 TỪ GHÉP
Các loại từ ghép
Nghĩa của từ ghép
1. Ví dụ
Bà ngoại bà
Thơm phức thơm
Quần áo quần, áo
Trầm bổng trầm, bổng
Nhóm 1,2: so sánh nghĩa của từ bà ngoại với nghĩa của từ bà, nghĩa của từ thơm phức với nghĩa của từ thơm, em thấy có gì khác nhau?
Nhóm 3,4: So sánh nghĩa của từ quần áo với nghĩa của mỗi tiếng quần, áo; nghĩa của từ trầm bổng với nghĩa của mỗi tiếng trầm, bổng, em thấy có gì khác nhau?
Tiết 3 TỪ GHÉP
Các loại từ ghép
Nghĩa của từ ghép
1. Ví dụ:
Bà ngoại bà
Thơm phức thơm
-> Nghĩa hẹp hơn -> Nghĩa rộng hơn
Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa.
Quần áo quần, áo
Trầm bổng trầm, bổng
-> Nghĩa rộng hơn,
khái quát hơn
=>Từ ghép đẳng lập có tính chất hợp nghĩa.
2. Kết luận: Ghi nhớ 2 sgk/14
-> Nghĩa hẹp hơn, chỉ cụ thể
Bà : người sinh ra bố, mẹ hoặc người phụ nữ lớn tuổi
Bà ngoại: người sinh ra mẹ mình
Thơm : mùi dễ chịu
Thơm phức: có mùi thơm mạnh và hấp dẫn
Quần áo: chỉ chung quần áo mặc
Quần: chỉ riêng quần; áo chỉ riêng áo
Trầm bổng: âm thanh lúc cao lúc thấp
Trầm: âm thanh thấp
Bổng: âm thanh cao
Tiết 3 TỪ GHÉP
Các loại từ ghép
Nghĩa của từ ghép
Luyện tập
Nhóm 1,2: BT3
Nhóm 3,4: BT4
BT3:
Núi: núi sông, núi rừng
Ham: ham mê, ham muốn
Xinh: xinh đẹp, xinh tươi
Mặt: mặt mũi, mặt mày
Học: học hỏi, học hành
Tươi: tươi đẹp, tươi vui
BT3: điền thêm các tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo từ ghép đẳng lập
Núi
Ham
Xinh
Mặt
Học
Tươi
Tiết 3 TỪ GHÉP
Các loại từ ghép
Nghĩa của từ ghép
Luyện tập
Nhóm 1: BT3
Nhóm 2: BT4
BT4:
Có thể nói một cuốn sách, một cuốn vở vì sách, vở là danh từ chỉ sự vật tồn tại dưới dạng cá thể riêng biệt
Còn sách vở là từ ghép đẳng lập có nghĩa tổng hợp chỉ chung cả hai loại nên không thể nói 1 cuốn sách vở
BT4: tại sao có thể nói một cuốn sách, một cuốn vở mà không thể nói một cuốn sách vở?
Tiết 3 TỪ GHÉP
Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
Chủ đề: Từ ghép
Tia nắng
Cầu vồng
Cây cối
Nhà cửa
Búp bê
Cười nói
Thác ghềnh
Núi non
Bài cũ
Học thuộc ghi nhớ
Hoàn thành các bài tập còn lại
Bài mới
Xem trước bài: Từ láy
Hướng dẫn về nhà
TIẾT HỌC KẾT THÚC
XIN CHÀO TẠM BIỆT !
Ngữ văn 7
TRƯỜNG THCS YÊN TRUNG
Giáo viên: Doãn Duy Niên
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Lớp 6 các em đã được học về từ và cấu tạo từ TV. Hóy nh?c l?i th? no l t?? T? g?m m?y lo?i? Dú l nh?ng lo?i no?
Tr? l?i:
T? l don v? ngụn ng? nh? nh?t dựng d? d?t cõu. T? g?m 2 lo?i: T? don v t? ph?c.
? T? ph?c du?c chia lm nh?ng lo?i no? Th? no l t? ghộp?
Tr? l?i:
T? ph?c chia lm t? ghộp v t? lỏy.
T? ghộp l t? ph?c du?c t?o ra b?ng cỏch ghộp cỏc ti?ng cú nghia v?i nhau. VD: xe d?p, an m?c, xinh d?p,.
Tiết 3 TỪ GHÉP
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ, tiếng chính đứng trước tiếng phụ
VD1:
- Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi hốt hoảng khi cổng trường đóng lại.
- Cốm không phải là thức quà của người vội; ăn cốm phải ăn từng chút ít, thong thả và ngẫm nghĩ. Lúc bấy giờ ta mới thấy thu lại cả trong hương vị ấy, cái mùi thơm phức của lúa mới, của hoa cỏ dại ven bờ
VD1: Từ ghép: bà ngoại, thơm phức
Tiếng nào là tiếng chính ? Tiếng nào là tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính?
- Em hãy nhận xét trật tự của các tiếng trong những từ ấy?
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ
BT2 sgk/15: Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo thành từ ghép chính phụ
Bút……
Thước….
Mưa…
Làm…
Ăn .....
Trắng….
Vui…
Nhát….
chì/ bi/ mực…
thẳng/ eke, ...
phùn/ rào….
vườn/ quen…
bám/ vụng…
tinh/ xoá…
tai/ mắt….
gan/ cáy…
Tiết 3 TỪ GHÉP
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ
* VD2:
- o / qu?n; tr?m / b?ng
-> Bỡnh d?ng v? m?t ng? phỏp
Từ ghép đẳng lập
VD2: từ ghép quần áo, trầm bổng có phân ra tiếng chính tiếng phụ không?
VD2:
- Việc chuẩn bị quần áo mới, giày nón mới, cặp sách mới, tập vở mới, mọi thứ đâu đó đã sẵn sàng, khiến con cảm nhận được sự quan trọng của ngày khai trường.
- Mẹ không lo nhưng vẫn không ngủ được. Cứ nhắm mắt lại là vang lên bên tai tiếng bài đọc trầm bổng [..]
Tiết 3 TỪ GHÉP
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ
*VD2:
- o / qu?n; tr?m / b?ng
-> Bỡnh d?ng v? m?t ng? phỏp
Từ ghép đẳng lập
2. Ghi nhớ 1 sgk/ 14
BT nhanh: Các nhóm từ sau thuộc loại từ ghép gì?
a. Mong ước, khỏe mạnh, chở che, xa gần, tìm kiếm.
b. Buồn phiền, hối hận, yên tĩnh, mẹ con, đi lại, non sông, buôn bán.
c. Đường sắt, nhà khách, xanh biếc, ghế đẩu, vở toán.
Đáp án:
Nhóm a, b: Từ ghép đẳng lập.
Nhóm c: từ ghép chính phụ.
Tiết 3 TỪ GHÉP
I. Các loại từ ghép
1. Ví dụ
* VD1:
Bà / ngoại
C P
Thơm / phức
C P
Từ ghép chính phụ
*VD2:
- o / qu?n; tr?m / b?ng
-> Bỡnh d?ng v? m?t ng? phỏp
Từ ghép đẳng lập
2. Kết luận: Ghi nhớ 1 sgk/ 14
BT1 sgk/15
Xếp các từ ghép: Suy nghĩ, lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, chài lưới, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi, cười nụ theo bảng phân loại sau
Từ ghép CP:
Lâu đời
Xanh ngắt
Nhà máy
Nhà ăn
Cười nụ.
Từ ghép ĐL:
Suy nghĩ
Chài lưới
Cỏ cây
Ẩm ướt
Đầu đuôi
Tiết 3 TỪ GHÉP
Các loại từ ghép
Nghĩa của từ ghép
1. Ví dụ
Bà ngoại bà
Thơm phức thơm
Quần áo quần, áo
Trầm bổng trầm, bổng
Nhóm 1,2: so sánh nghĩa của từ bà ngoại với nghĩa của từ bà, nghĩa của từ thơm phức với nghĩa của từ thơm, em thấy có gì khác nhau?
Nhóm 3,4: So sánh nghĩa của từ quần áo với nghĩa của mỗi tiếng quần, áo; nghĩa của từ trầm bổng với nghĩa của mỗi tiếng trầm, bổng, em thấy có gì khác nhau?
Tiết 3 TỪ GHÉP
Các loại từ ghép
Nghĩa của từ ghép
1. Ví dụ:
Bà ngoại bà
Thơm phức thơm
-> Nghĩa hẹp hơn -> Nghĩa rộng hơn
Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa.
Quần áo quần, áo
Trầm bổng trầm, bổng
-> Nghĩa rộng hơn,
khái quát hơn
=>Từ ghép đẳng lập có tính chất hợp nghĩa.
2. Kết luận: Ghi nhớ 2 sgk/14
-> Nghĩa hẹp hơn, chỉ cụ thể
Bà : người sinh ra bố, mẹ hoặc người phụ nữ lớn tuổi
Bà ngoại: người sinh ra mẹ mình
Thơm : mùi dễ chịu
Thơm phức: có mùi thơm mạnh và hấp dẫn
Quần áo: chỉ chung quần áo mặc
Quần: chỉ riêng quần; áo chỉ riêng áo
Trầm bổng: âm thanh lúc cao lúc thấp
Trầm: âm thanh thấp
Bổng: âm thanh cao
Tiết 3 TỪ GHÉP
Các loại từ ghép
Nghĩa của từ ghép
Luyện tập
Nhóm 1,2: BT3
Nhóm 3,4: BT4
BT3:
Núi: núi sông, núi rừng
Ham: ham mê, ham muốn
Xinh: xinh đẹp, xinh tươi
Mặt: mặt mũi, mặt mày
Học: học hỏi, học hành
Tươi: tươi đẹp, tươi vui
BT3: điền thêm các tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo từ ghép đẳng lập
Núi
Ham
Xinh
Mặt
Học
Tươi
Tiết 3 TỪ GHÉP
Các loại từ ghép
Nghĩa của từ ghép
Luyện tập
Nhóm 1: BT3
Nhóm 2: BT4
BT4:
Có thể nói một cuốn sách, một cuốn vở vì sách, vở là danh từ chỉ sự vật tồn tại dưới dạng cá thể riêng biệt
Còn sách vở là từ ghép đẳng lập có nghĩa tổng hợp chỉ chung cả hai loại nên không thể nói 1 cuốn sách vở
BT4: tại sao có thể nói một cuốn sách, một cuốn vở mà không thể nói một cuốn sách vở?
Tiết 3 TỪ GHÉP
Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
Chủ đề: Từ ghép
Tia nắng
Cầu vồng
Cây cối
Nhà cửa
Búp bê
Cười nói
Thác ghềnh
Núi non
Bài cũ
Học thuộc ghi nhớ
Hoàn thành các bài tập còn lại
Bài mới
Xem trước bài: Từ láy
Hướng dẫn về nhà
TIẾT HỌC KẾT THÚC
XIN CHÀO TẠM BIỆT !
 









Các ý kiến mới nhất