BÀI 97.T1 ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 07h:53' 19-04-2025
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 150
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 07h:53' 19-04-2025
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
1 người
(Lai Thi Sen)
Bài 97. T1
ÔN TẬP CHU VI,
DIỆN TÍCH, THỂ
TÍCH (tiếp theo)
a) Số đo?
• Diện tích hình vuông ABCD là .?.
• Diện tích hình tròn tâm O,
bán kính OM là .?.
• Diện tích hình vuông MNPQ là .?.
b) Sắp xếp số đo diện tích của ba
hình trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) Số đo?
• Diện tích hình vuông ABCD là
4
.?.x 4 = 16 (
• Diện tích hình tròn tâm O,
bán kính OM là .?.
2 × 2 × 3,14
= 12,56 ()
• Diện tích hình vuông MNPQ là 8.?.()
Diện tích tam giác OMN là:
× 2 × 2 = 2 (cm2)
Diện tích hình vuông MNPQ là: 2 × 4 = 8 ()
Một mảnh đất dạng hình
thang được vẽ trên bản đồ
tỉ lệ 1 : 1 000 (xem hình vẽ).
a) Tính độ dài thật của đáy
lớn, đáy bé và đường cao
của mảnh đất.
b) Diện tích mảnh đất là
bao nhiêu héc-ta?
a) Tính độ dài thật của đáy lớn, đáy
bé và đường cao của mảnh đất.
6 × 1 000 = 6 000
6 000 cm = 60 m
Độ dài thật của đáy lớn và
đường cao là 60 m.
3 × 1 000 = 3 000
3 000 cm = 30 m
Độ dài thật của đáy bé là 30 m.
b) Diện tích mảnh đất là bao
nhiêu héc-ta?
(60 + 30) × 60 : 2 = 2 700
2 700 m2 = 0,27 ha
Diện tích mảnh đất là 0,27 ha.
Người ta trồng lúa trên một
thửa ruộng dạng hình tam giác
được vẽ trên bản đồ theo tỉ lệ
1 : 2 000 (xem hình vẽ). Năng suất
lúa của thửa ruộng là 6,8 tấn trên
mỗi héc-ta. Tính sản lượng lúa
thu hoạch trên thửa ruộng đó.
Bước 1: Tìm độ dài thật của đáy
và chiều cao.
Bước 2: Tìm diện tích thửa ruộng.
Bước 3: Tìm sản lượng lúa (năng
suất x diện tích, phù hợp đơn vị
đo).
Bài giải
6 × 2 000 = 12 000
12 000 cm = 120 m
Độ dài đáy và chiều cao của hình tam giác là 120 m.
120 × 120 : 2 = 7 200
7 200 m2 = 0,72 ha
Diện tích thửa ruộng là 0,72 ha.
6,8 × 0,72 = 4,896
Sản lượng lúa thu hoạch trên thửa ruộng đó là
4,896 tấn.
ÔN TẬP CHU VI,
DIỆN TÍCH, THỂ
TÍCH (tiếp theo)
a) Số đo?
• Diện tích hình vuông ABCD là .?.
• Diện tích hình tròn tâm O,
bán kính OM là .?.
• Diện tích hình vuông MNPQ là .?.
b) Sắp xếp số đo diện tích của ba
hình trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) Số đo?
• Diện tích hình vuông ABCD là
4
.?.x 4 = 16 (
• Diện tích hình tròn tâm O,
bán kính OM là .?.
2 × 2 × 3,14
= 12,56 ()
• Diện tích hình vuông MNPQ là 8.?.()
Diện tích tam giác OMN là:
× 2 × 2 = 2 (cm2)
Diện tích hình vuông MNPQ là: 2 × 4 = 8 ()
Một mảnh đất dạng hình
thang được vẽ trên bản đồ
tỉ lệ 1 : 1 000 (xem hình vẽ).
a) Tính độ dài thật của đáy
lớn, đáy bé và đường cao
của mảnh đất.
b) Diện tích mảnh đất là
bao nhiêu héc-ta?
a) Tính độ dài thật của đáy lớn, đáy
bé và đường cao của mảnh đất.
6 × 1 000 = 6 000
6 000 cm = 60 m
Độ dài thật của đáy lớn và
đường cao là 60 m.
3 × 1 000 = 3 000
3 000 cm = 30 m
Độ dài thật của đáy bé là 30 m.
b) Diện tích mảnh đất là bao
nhiêu héc-ta?
(60 + 30) × 60 : 2 = 2 700
2 700 m2 = 0,27 ha
Diện tích mảnh đất là 0,27 ha.
Người ta trồng lúa trên một
thửa ruộng dạng hình tam giác
được vẽ trên bản đồ theo tỉ lệ
1 : 2 000 (xem hình vẽ). Năng suất
lúa của thửa ruộng là 6,8 tấn trên
mỗi héc-ta. Tính sản lượng lúa
thu hoạch trên thửa ruộng đó.
Bước 1: Tìm độ dài thật của đáy
và chiều cao.
Bước 2: Tìm diện tích thửa ruộng.
Bước 3: Tìm sản lượng lúa (năng
suất x diện tích, phù hợp đơn vị
đo).
Bài giải
6 × 2 000 = 12 000
12 000 cm = 120 m
Độ dài đáy và chiều cao của hình tam giác là 120 m.
120 × 120 : 2 = 7 200
7 200 m2 = 0,72 ha
Diện tích thửa ruộng là 0,72 ha.
6,8 × 0,72 = 4,896
Sản lượng lúa thu hoạch trên thửa ruộng đó là
4,896 tấn.







TUẦN 33-BÀI 97.T1 ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH (tiếp theo)