Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

BÀI 89 T1 ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 19h:20' 10-04-2025
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
Bài 89

ÔN TẬP
SỐ THẬP
PHÂN

-

Yêu cầu cần
Củng cố một số kĩ năng liênđạt
quan đến:

+ Lập số, đọc, viết số thập phân, cấu tạo số thập phân.
+ Viết các số đo độ dài, khối lượng, dung tích, thời gian
dưới dạng số thập phân và phân số thập phân.
+ Viết số thập phân thành tỉ số phần trăm và ngược lại.
+ So sánh, sắp thứ tự các số thập phân.
+ Làm tròn số thập phân.
- Vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến phân
số thập phân, số thập phân, tỉ số phần trăm và biểu đồ.

1

Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số
thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô
màu của mỗi hình.

2

2
=

=

=

=

2
= 5,28 cm
= 0,75 m

= 1,5 dm
= 1,6 km

2
0,6 kg = kg

2,04 giờ = giờ

0,55 l = l

16,807 phút = phút

3

Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần
thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số
đó thuộc hàng nào.
5,8; 0,91; 38,124; 7,063.

3

4

Viết số thập phân có:

a) 5 đơn vị, 4 phần mười.  5,4
b) 69 đơn vị, 22 phần trăm.  69,22
c) 70 đơn vị, 304 phần nghìn.  70,304
d) 18 phần nghìn.  0,018

5

a) Viết các số thập phân dưới dạng gọn
hơn.
0,40; 7,120; 9,5060; 80,0300.
b) Làm cho phần thập phân của các số
sau có số chữ số bằng nhau.
5,05; 0,861; 94,2; 3.

5
a)Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.
0,40 = 0,4
7,120 = 7,12
9,5060 = 9,506
80,0300 = 80,03

5

b) Làm cho phần thập phân của các
số sau có số chữ số bằng nhau.
5,05 = 5,050
0,861 = 0,861
94,2 = 94,200
3 = 3,000

Hình 1: Chia thành 1 phần, tô màu 1 phần.
Hình 2: Chia thành 2 phần bằng nhau (gấp đôi số phần Hình 1), tô màu 1 phần.
Hình 3: Chia thành 4 phần bằng nhau (gấp đôi số phần Hình 2), tô màu 1 phần.
Hình 4: Chia thành 8 phần bằng nhau (gấp đôi số phần Hình 3), tô màu 1 phần

= = 0,125 = 12,5%
468x90
 
Gửi ý kiến