Tìm kiếm Bài giảng
BÀI 89 T1 ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 19h:20' 10-04-2025
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 188
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 19h:20' 10-04-2025
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
Bài 89
ÔN TẬP
SỐ THẬP
PHÂN
-
Yêu cầu cần
Củng cố một số kĩ năng liênđạt
quan đến:
+ Lập số, đọc, viết số thập phân, cấu tạo số thập phân.
+ Viết các số đo độ dài, khối lượng, dung tích, thời gian
dưới dạng số thập phân và phân số thập phân.
+ Viết số thập phân thành tỉ số phần trăm và ngược lại.
+ So sánh, sắp thứ tự các số thập phân.
+ Làm tròn số thập phân.
- Vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến phân
số thập phân, số thập phân, tỉ số phần trăm và biểu đồ.
1
Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số
thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô
màu của mỗi hình.
2
2
=
=
=
=
2
= 5,28 cm
= 0,75 m
= 1,5 dm
= 1,6 km
2
0,6 kg = kg
2,04 giờ = giờ
0,55 l = l
16,807 phút = phút
3
Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần
thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số
đó thuộc hàng nào.
5,8; 0,91; 38,124; 7,063.
3
4
Viết số thập phân có:
a) 5 đơn vị, 4 phần mười. 5,4
b) 69 đơn vị, 22 phần trăm. 69,22
c) 70 đơn vị, 304 phần nghìn. 70,304
d) 18 phần nghìn. 0,018
5
a) Viết các số thập phân dưới dạng gọn
hơn.
0,40; 7,120; 9,5060; 80,0300.
b) Làm cho phần thập phân của các số
sau có số chữ số bằng nhau.
5,05; 0,861; 94,2; 3.
5
a)Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.
0,40 = 0,4
7,120 = 7,12
9,5060 = 9,506
80,0300 = 80,03
5
b) Làm cho phần thập phân của các
số sau có số chữ số bằng nhau.
5,05 = 5,050
0,861 = 0,861
94,2 = 94,200
3 = 3,000
Hình 1: Chia thành 1 phần, tô màu 1 phần.
Hình 2: Chia thành 2 phần bằng nhau (gấp đôi số phần Hình 1), tô màu 1 phần.
Hình 3: Chia thành 4 phần bằng nhau (gấp đôi số phần Hình 2), tô màu 1 phần.
Hình 4: Chia thành 8 phần bằng nhau (gấp đôi số phần Hình 3), tô màu 1 phần
= = 0,125 = 12,5%
ÔN TẬP
SỐ THẬP
PHÂN
-
Yêu cầu cần
Củng cố một số kĩ năng liênđạt
quan đến:
+ Lập số, đọc, viết số thập phân, cấu tạo số thập phân.
+ Viết các số đo độ dài, khối lượng, dung tích, thời gian
dưới dạng số thập phân và phân số thập phân.
+ Viết số thập phân thành tỉ số phần trăm và ngược lại.
+ So sánh, sắp thứ tự các số thập phân.
+ Làm tròn số thập phân.
- Vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến phân
số thập phân, số thập phân, tỉ số phần trăm và biểu đồ.
1
Tìm phân số thập phân, hỗn số có chứa phân số
thập phân và số thập phân phù hợp với phần đã tô
màu của mỗi hình.
2
2
=
=
=
=
2
= 5,28 cm
= 0,75 m
= 1,5 dm
= 1,6 km
2
0,6 kg = kg
2,04 giờ = giờ
0,55 l = l
16,807 phút = phút
3
Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần
thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số
đó thuộc hàng nào.
5,8; 0,91; 38,124; 7,063.
3
4
Viết số thập phân có:
a) 5 đơn vị, 4 phần mười. 5,4
b) 69 đơn vị, 22 phần trăm. 69,22
c) 70 đơn vị, 304 phần nghìn. 70,304
d) 18 phần nghìn. 0,018
5
a) Viết các số thập phân dưới dạng gọn
hơn.
0,40; 7,120; 9,5060; 80,0300.
b) Làm cho phần thập phân của các số
sau có số chữ số bằng nhau.
5,05; 0,861; 94,2; 3.
5
a)Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.
0,40 = 0,4
7,120 = 7,12
9,5060 = 9,506
80,0300 = 80,03
5
b) Làm cho phần thập phân của các
số sau có số chữ số bằng nhau.
5,05 = 5,050
0,861 = 0,861
94,2 = 94,200
3 = 3,000
Hình 1: Chia thành 1 phần, tô màu 1 phần.
Hình 2: Chia thành 2 phần bằng nhau (gấp đôi số phần Hình 1), tô màu 1 phần.
Hình 3: Chia thành 4 phần bằng nhau (gấp đôi số phần Hình 2), tô màu 1 phần.
Hình 4: Chia thành 8 phần bằng nhau (gấp đôi số phần Hình 3), tô màu 1 phần
= = 0,125 = 12,5%
 









Các ý kiến mới nhất