Bài 4 - T1- Ôn tập và bổ sung về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: FB Đông Vũ
Người gửi: Cáp Phi Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:00' 10-09-2024
Dung lượng: 113.4 MB
Số lượt tải: 352
Nguồn: FB Đông Vũ
Người gửi: Cáp Phi Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:00' 10-09-2024
Dung lượng: 113.4 MB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
0 người
Bài
4
ÔN TẬP và bổ sung
Về phân
phân số
số
Về
(Tiết 1)
1
a) Ghép các thẻ ghi phân số thích hợp
với thẻ hình vẽ có số phần đã tô màu
tương ứng:
1
b) Đọc các phân số ở câu a và nêu tử
số, mẫu số của mỗi phân số đó.
1 Đáp án:
a)
1 Đáp án:
b)
đọc là: bốn phần bảy; tử số là 4, mẫu số là 7
đọc là: ba phần tám; tử số là 3, mẫu số là 8
đọc là: ba phần bảy; có tử số là 3, mẫu số
là 7
đọc là: ba phần tư; tử số là 3, mẫu số là 4
1 Đáp án:
b)
đọc là: hai mươi phần một trăm; tử số là 20, mẫu số là
100
đọc là: bảy phần mười; tử số là 7, mẫu số là 10
2
a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi
hình rồi đọc (theo mẫu):
2
a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi
hình rồi đọc (theo mẫu):
2
b) Viết thương của mỗi phép chia sau dưới
dạng phân số (theo mẫu):
c) Viết các số tự nhiên sau thành phân số (theo mẫu):
2
a)
Đáp án
Viết:
Đọc: Bốn mươi hai
phần một trăm
hay bốn mươi hai
phần trăm
Viết:
Đọc: Sáu phần một
trăm hay sáu phần trăm
2
a)
Đáp án
Viết:
Đọc: hai mươi bảy
phần một nghìn
Viết:
Đọc: sáu mươi lăm
phần một nghìn
2
Đáp án
b)
1
1
5
9
10
0
3
3
3
0
2
Đáp án
c)
30
1
12
202
5
1
1
1
3
5 9
a) Nêu hai phân số bằng mỗi phân số sau: ;
4 12
24 14 30 63
; ; ;
b) Rút gọn các phân số sau:
32 35 25 36
3
5 9
a) Nêu hai phân số bằng mỗi phân số sau: ;
4 12
5 5 ×3 15
=
=
4 4 × 3 12
9
9:3
3
=
=
12 12 : 3 4
24 14 30 63
; ; ;
b) Rút gọn các phân số sau:
32 35 25 36
24
24 : 8
3
=
=
32
32 : 8
4
14
14 : 7
2
63
63 : 9
7
=
=
=
=
35
35 : 7
5
36
36 : 9
6
30
30 : 5
6
=
=
25
25 : 5
5
4
Quy đồng mẫu số hai phân
số:
4
Quy đồng mẫu số hai phân
số:
và
4×2
8 phân số
giữ nguyên
=
=
7 ×2
14
4
Quy đồng mẫu số hai phân
số:
và
2 × 2 giữ nguyên
4 phân số
=
=
3 ×2
6
4
ÔN TẬP và bổ sung
Về phân
phân số
số
Về
(Tiết 1)
1
a) Ghép các thẻ ghi phân số thích hợp
với thẻ hình vẽ có số phần đã tô màu
tương ứng:
1
b) Đọc các phân số ở câu a và nêu tử
số, mẫu số của mỗi phân số đó.
1 Đáp án:
a)
1 Đáp án:
b)
đọc là: bốn phần bảy; tử số là 4, mẫu số là 7
đọc là: ba phần tám; tử số là 3, mẫu số là 8
đọc là: ba phần bảy; có tử số là 3, mẫu số
là 7
đọc là: ba phần tư; tử số là 3, mẫu số là 4
1 Đáp án:
b)
đọc là: hai mươi phần một trăm; tử số là 20, mẫu số là
100
đọc là: bảy phần mười; tử số là 7, mẫu số là 10
2
a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi
hình rồi đọc (theo mẫu):
2
a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi
hình rồi đọc (theo mẫu):
2
b) Viết thương của mỗi phép chia sau dưới
dạng phân số (theo mẫu):
c) Viết các số tự nhiên sau thành phân số (theo mẫu):
2
a)
Đáp án
Viết:
Đọc: Bốn mươi hai
phần một trăm
hay bốn mươi hai
phần trăm
Viết:
Đọc: Sáu phần một
trăm hay sáu phần trăm
2
a)
Đáp án
Viết:
Đọc: hai mươi bảy
phần một nghìn
Viết:
Đọc: sáu mươi lăm
phần một nghìn
2
Đáp án
b)
1
1
5
9
10
0
3
3
3
0
2
Đáp án
c)
30
1
12
202
5
1
1
1
3
5 9
a) Nêu hai phân số bằng mỗi phân số sau: ;
4 12
24 14 30 63
; ; ;
b) Rút gọn các phân số sau:
32 35 25 36
3
5 9
a) Nêu hai phân số bằng mỗi phân số sau: ;
4 12
5 5 ×3 15
=
=
4 4 × 3 12
9
9:3
3
=
=
12 12 : 3 4
24 14 30 63
; ; ;
b) Rút gọn các phân số sau:
32 35 25 36
24
24 : 8
3
=
=
32
32 : 8
4
14
14 : 7
2
63
63 : 9
7
=
=
=
=
35
35 : 7
5
36
36 : 9
6
30
30 : 5
6
=
=
25
25 : 5
5
4
Quy đồng mẫu số hai phân
số:
4
Quy đồng mẫu số hai phân
số:
và
4×2
8 phân số
giữ nguyên
=
=
7 ×2
14
4
Quy đồng mẫu số hai phân
số:
và
2 × 2 giữ nguyên
4 phân số
=
=
3 ×2
6
 







Các ý kiến mới nhất