Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:34' 23-11-2010
Dung lượng: 181.0 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS
Tổ Toán
GV thực hiện:
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ TIẾT HỌC
1. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
2
1
0
Cắt
nhau
Tiếp xúc
nhau
Không
giao
nhau
Điểm A, B gọi là
các giao điểm
Đoạn thẳng AB
gọi là dây chung
Điểm A gọi là
tiếp điểm
7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
1. Ba vị trí tương đối của hai
đường tròn:
- Cắt nhau
- Tiếp xúc nhau
- Không giao nhau
2. Tính chất của đường nối tâm:
?2. Quan sát hình 85, chứng minh
rằng OO` là đường trung trực
của đoạn thẳng AB
2. Tính chất của đường
nối tâm:
?2a) Quan sát hình 85, chứng minh rằng OO` là đường trung trực
của đoạn thẳng AB
Ta có: OA = OB (bán kính của (O))
O’A = O’B (baùn kính cuûa (O’))
Suy ra: A và B cách đều hai đầu đoạn thẳng OO`
Vậy: OO` là đường trung trực của đoạn thẳng AB
7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
?2b)Quan sát hình 86, hãy dự đoán về
vị trí của điểm A đối với
đường nối tâm OO`
1. Ba vị trí tương đối của hai
đường tròn:
- Cắt nhau
- Tiếp xúc nhau
- Không giao nhau
2. Tính chất của đường nối tâm:
2. Tính chất của đường
nối tâm:
?2b) Quan sát hình 86, hãy dự đoán về vị trí của điểm A
đối với đường nối tâm OO`
Dự đoán: điểm A nằm trên đường nối tâm OO`
Thuyết minh: Vì đường nối tâm OO` là trục xứng của hình
gồm hai đường tròn (O) và (O`) nên điểm chung duy nhất A
phải nằm trên trục đối xứng đó.
7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
2. Tính chất của đường nối tâm:
Định lí:
Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai
giao điểm đối xứng với nhau qua đường
nối tâm, tức là đường nối tâm là đường
trung trực của dây chung
- Đường nối tâm: Đường thẳng đi qua tâm hai đường tròn.
- Đoạn nối tâm: Đoạn thẳng nối tâm hai đường tròn
b)Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì
tiếp điểm nằm trên đường nối tâm
7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
1. Ba vị trí tương đối của hai
đường tròn:
- Cắt nhau
- Tiếp xúc nhau
- Không giao nhau

2. Tính chất của đường
nối tâm:
- Đường nối tâm:
- Đoạn nối tâm
* ĐỊNH LÍ:
?3. Cho hình 88.
Hãy xác định vị trí tương đối của
hai đường tròn (O) và (O`)
b) Chứng minh rằng BC // OO` và
ba điểm C, B, D thẳng hàng
?3
7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
?3. Cho hình 88.
Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O`)
Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
?3. Cho hình 88.
b) Chứng minh rằng BC // OO` và ba điểm C, B, D thẳng hàng
7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
?3. Cho hình 88.
b) Chứng minh rằng BC // OO`
Gọi I là giao điểm của AB và OO`
Khi đó: IA =__
IB
Mặt khác: OA = ___ (bán kính của (O))
OC
Suy ra: OI // ___
Vậy: OO` // BC
BC
7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
?3. Cho hình 88.
b) Chứng minh rằng C, B, D thẳng hàng
Theo câu a ta có: BC // OO`
Chứng minh tương tự ta được: BD // OO`
Hay C, B, D thẳng hàng
468x90
 
Gửi ý kiến