Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Tảo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Cẩm Hương
Ngày gửi: 21h:18' 01-11-2017
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS THÁI NGUYÊN
GVHD: Phan Thị Mộng Thanh Thúy.
GSTH: Hồ Thị Cẩm Hương
Lớp dạy : 6/8

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP



SINH HỌC 6
Kiểm tra bài cũ

Trình bày đặc điểm thích nghi của những cây sống trong môi trường cạn?
1. Tảo  Thực vật bậc thấp
2. Rêu – Cây rêu
3. Quyết – Cây dương xỉ
4. Hạt trần – Cây thông
5. Hạt kín
Thực vật bậc cao
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
Tiết 46: TẢO
Chương VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
I. Cấu tạo của tảo:
1. Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)
Tiết 46: TẢO
Thể màu
Vách tế bào
Nhân
Tiết 46: TẢO
I. Cấu tạo của tảo:
1.Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)
2.Quan sát rong mơ: ( tảo nước mặn)
Cây dừa cạn
X( Có)
X
X
X
X
Giác bám
Giống thân
Giống lá
Giống quả( phao nỗi)
Rong mơ
Tảo xoắn
- Sống ở nước.
- Cơ thể gồm nhiều tế bào, chưa phân hóa mô
- Có màu sắc khác nhau nhưng luôn có chất diệp lục.
- Sinh sản sinh dưỡng hoặc sinh sản hữu tính
Tảo
tiểu cầu
2. Tảo silic
2. Tảo đa bào:
Tảo vòng
Rau diếp biển
Tảo sừng hươu
Tảo vòng, rau câu, rau diếp biển, …
Tảo tiểu cầu, tảo silic, …
Rau câu
(Tảo nước mặn)
1. Tảo đơn bào:
(Tảo nước ngọt)
Tiết 46: TẢO
II. Một số tảo khác thường gặp:
Rau câu
Rau diếp biển
Tảo sừng hươu
Tảo tiểu cầu
Tảo cát
Tảo lục
TẢO ĐƠN BÀO
TẢO ĐA BÀO
Rong nho
Tảo dù
Tảo Laurencia
Tảo nâu
* Đặc điểm chung của tảo:
- Tảo là thực vật bậc thấp vì:
+ Hầu hết sống ở nước.
+ Cơ thể gồm một hoặc nhiều tế bào, chưa phân hóa mô
+ Có màu sắc khác nhau nhưng luôn có chất diệp lục.
+ Sinh sản sinh dưỡng hoặc sinh sản hữu tính
II. Một vài tảo khác thường gặp:
2. Tảo đa bào:
I. Cấu tạo của tảo:
1. Tảo đơn bào:
Tiết 46: TẢO
1. Có lợi:
+ Cung cấp oxi và làm thức ăn cho động vật nhỏ ở nước.
+ Một số tảo cung cấp thức ăn cho người, gia súc, làm thuốc, phân bón,…
III. Vai trò của tảo:
II. Một vài tảo khác thường gặp:
I. Cấu tạo của tảo:
Tiết 46: TẢO
1. Có lợi:
2. Có hại:
+ Một số tảo đơn bào sinh sản nhanh làm “nước nở hoa” gây chết cá.
+ Tảo xoắn, tảo vòng sống trong ruông lúa làm lúa khó đẻ nhánh.
III. Vai trò của tảo:
II. Một vài tảo khác thường gặp:
I. Cấu tạo của tảo:
TIẾT 45 - BÀI 37: TẢO
- Gây hiện tượng “nước nở hoa”, làm ô nhiễm nguồn nước, có hại cho nông nghiệp như tảo xoắn, tảo vòng.
-Gây hại khi sinh sản quá nhanh hoặc quấn lấy gốc lúa làm lúa khó đẻ nhánh.
Kiểm tra đánh giá
2. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
Đặc điểm cấu tạo của rong mơ là:
a. Cơ thể đơn bào, ngoài chất diệp lục còn có sắc tố phụ màu nâu, sinh sản hữu tính.
b. Cơ thể đa bào, dạng cành cây, ngoài chất diệp lục còn có sắc tố phụ màu nâu, sinh sản sinh dưỡng hoặc hữu tính.
c. Cơ thể dạng cành cây, có sắc tố phụ màu nâu, sinh sản sinh dưỡng
X
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Tảo có nhiều chất đạm và một ít vitamin C, B12 là tảo gì?
Tảo xoắn( tảo nước ngọt)
Rong mơ( tảo nước mặn)
Tảo tiểu cầu
- Về nhà trả lời câu hỏi số 5 và xem mục “Em có biết” SGK trang 125.
- Xem trước bài tiếp theo: Bài 38. Rêu – cây rêu.
- Chuẩn bị vật mẫu: Một đám rêu tường (vách tường, trên đá, trên đất ẩm, … )
DẶN DÒ
 
Gửi ý kiến