Tập 1 - Bài 44: iu ưu.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thu Nga
Ngày gửi: 22h:27' 10-12-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Thu Nga
Ngày gửi: 22h:27' 10-12-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Thứ 3 ngày 09 tháng 11 năm 2021
Tiết 1+2: Tiếng Việt
BÀI 44: iu - ưu
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác với bạn, cô giáo và người thân trong gia đình.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Đọc, viết đúng yêu cầu. Tự đưa ra các lời cảm ơn trong những
bối cảnh cụ thể.
b. Năng lực đặc thù:
- Năng lực ngôn ngữ:
+ Đọc đúng các vần ui, ưi; các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ui, ưi; Trả lời được các câu hỏi
có liên quan đến nội dung đã đọc.
+ Viết đúng các vần ui, ưi; các tiếng, từ ngữ có vần ui, ưi
+ Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ui, ưi có trong bài học.
+ Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh: xin phép bố mẹ
hoặc ông bà được ra ngoài đi chơi đá bóng với bạn bè.
2. Phẩm chất:
- Yêu nước: Cảm nhận được vẻ đẹp vùng núi cao của đất nước.
- Chăm chỉ: Có hứng thú và ham thích học bài
II. Đồ dùng dạy học:
1. GV: SGK, Máy tính, bài giảng powerpoint, …….
2. HS: Mày tính, điện thoại, Bộ thẻ chữ, sách giáo khoa Tiếng Việt, vở tập viết, bảng con...
III. Tiến trình giờ dạy
TIẾT 1
au
cau
rau
củ
âu
tàu
khề
u
bâu
.
êu
'
gâu
rêu
con
trâu
chú
têu
Bà đã nghỉưu
hưu mà luôn
iu
. bân
bịu.
Bà i 44: iu
iu
h
dịu
iu
iu
hiu
ưu
ưu
ưu
iu xíu
ưu lựu
ưu mưu
địu
iu hưu
' lựu
iu cái iu qua
cái rìu
ưu con cừu
ưu
Viết bảng
TIẾT 2
Bà đã nghỉưu
hưu. Ngày ngày, bà đi
' nâu ăn và chăm lo cho con cháu.
`
chợ,
Mỗi lân đưa
. bé đi dao, bà hay kể về
ngày
iu xưa. Lời bà dịu êm.
Trên cây ao
cao, đàn ao
chàoao
mào bay
đi, bay lại. Mấyaochú sáo đeneo
vui ca
eo Còn chim ri vẫn chăm chỉ.
véo von.
Chú thaeo
rơm khô về khéo léo làm tổ.
Bà em
Củng cố bài học.
Tiết 3: Toán
BÀI 10: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (Tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực chung:
- Giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi với người thân trong gia đình để hoàn thành nhiệm vụ
học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn
đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
2. Năng lực đặc thù:
- Giao tiếp toán học: Trình bày, trao đổi được về các vấn đề trong bài.
- Mô hình hoá toán học: Thông qua việc sử dụng mô hình để hình thành phép cộng trong
phạm vi 10.
- Giải quyết vấn đề toán học:
+ Nhận biết được thế nào là: “gộp lại”, “thêm vào”?
+ Biết tìm kết quả trong phạm vi 10 bằng cách đếm tất cả hoặc đếm thêm.
+ Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác trong học tập.
- Trung thực: Thật thà trong việc học tập và làm bài.
II. Đồ dùng dạy học:
1. GV: SGK, Máy tính, bài giảng powerpoint, …….
2. HS: Mày tính, điện thoại, Bộ đồ dùng học toán, sách, bút, bảng con,...
III. Tiến trình tiết dạy:
Toán
Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10
(Tiết 1)
Gộp 3 quả bóng và 2 quả
bóng được mấy quả bóng?
3
5
2
Toán
Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10
(Tiết 1)
Gộp 3 quả bóng và 2 quả
bóng được mấy quả bóng?
3 + 2 =5
Ba cộng hai bằng năm.
Dấu cộng: +
1 +3 = 4
Một cộng ba bằng bốn
Luyện tập thực hành
1. Số ?
a.
2
b.
3
c.
4
d.
5
2. Số?
a.
2
+
2
?
=
4
?
b.
4
+
1
?
= 5
?
3. Số
a.
2
+
3
=
1
5
2
+
2
=
4
?
+ 2
=
3
?
b.
1
2
+
1
4
=
2
?
3
3
2
+
1
=
?
3
+
1
=
?
4
Vận dụng sáng
tạo
5
?
+
?
2
=
7
?
Củng cố bài học.
Tiết 1+2: Tiếng Việt
BÀI 44: iu - ưu
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác với bạn, cô giáo và người thân trong gia đình.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Đọc, viết đúng yêu cầu. Tự đưa ra các lời cảm ơn trong những
bối cảnh cụ thể.
b. Năng lực đặc thù:
- Năng lực ngôn ngữ:
+ Đọc đúng các vần ui, ưi; các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ui, ưi; Trả lời được các câu hỏi
có liên quan đến nội dung đã đọc.
+ Viết đúng các vần ui, ưi; các tiếng, từ ngữ có vần ui, ưi
+ Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ui, ưi có trong bài học.
+ Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh: xin phép bố mẹ
hoặc ông bà được ra ngoài đi chơi đá bóng với bạn bè.
2. Phẩm chất:
- Yêu nước: Cảm nhận được vẻ đẹp vùng núi cao của đất nước.
- Chăm chỉ: Có hứng thú và ham thích học bài
II. Đồ dùng dạy học:
1. GV: SGK, Máy tính, bài giảng powerpoint, …….
2. HS: Mày tính, điện thoại, Bộ thẻ chữ, sách giáo khoa Tiếng Việt, vở tập viết, bảng con...
III. Tiến trình giờ dạy
TIẾT 1
au
cau
rau
củ
âu
tàu
khề
u
bâu
.
êu
'
gâu
rêu
con
trâu
chú
têu
Bà đã nghỉưu
hưu mà luôn
iu
. bân
bịu.
Bà i 44: iu
iu
h
dịu
iu
iu
hiu
ưu
ưu
ưu
iu xíu
ưu lựu
ưu mưu
địu
iu hưu
' lựu
iu cái iu qua
cái rìu
ưu con cừu
ưu
Viết bảng
TIẾT 2
Bà đã nghỉưu
hưu. Ngày ngày, bà đi
' nâu ăn và chăm lo cho con cháu.
`
chợ,
Mỗi lân đưa
. bé đi dao, bà hay kể về
ngày
iu xưa. Lời bà dịu êm.
Trên cây ao
cao, đàn ao
chàoao
mào bay
đi, bay lại. Mấyaochú sáo đeneo
vui ca
eo Còn chim ri vẫn chăm chỉ.
véo von.
Chú thaeo
rơm khô về khéo léo làm tổ.
Bà em
Củng cố bài học.
Tiết 3: Toán
BÀI 10: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (Tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực chung:
- Giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi với người thân trong gia đình để hoàn thành nhiệm vụ
học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn
đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
2. Năng lực đặc thù:
- Giao tiếp toán học: Trình bày, trao đổi được về các vấn đề trong bài.
- Mô hình hoá toán học: Thông qua việc sử dụng mô hình để hình thành phép cộng trong
phạm vi 10.
- Giải quyết vấn đề toán học:
+ Nhận biết được thế nào là: “gộp lại”, “thêm vào”?
+ Biết tìm kết quả trong phạm vi 10 bằng cách đếm tất cả hoặc đếm thêm.
+ Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác trong học tập.
- Trung thực: Thật thà trong việc học tập và làm bài.
II. Đồ dùng dạy học:
1. GV: SGK, Máy tính, bài giảng powerpoint, …….
2. HS: Mày tính, điện thoại, Bộ đồ dùng học toán, sách, bút, bảng con,...
III. Tiến trình tiết dạy:
Toán
Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10
(Tiết 1)
Gộp 3 quả bóng và 2 quả
bóng được mấy quả bóng?
3
5
2
Toán
Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10
(Tiết 1)
Gộp 3 quả bóng và 2 quả
bóng được mấy quả bóng?
3 + 2 =5
Ba cộng hai bằng năm.
Dấu cộng: +
1 +3 = 4
Một cộng ba bằng bốn
Luyện tập thực hành
1. Số ?
a.
2
b.
3
c.
4
d.
5
2. Số?
a.
2
+
2
?
=
4
?
b.
4
+
1
?
= 5
?
3. Số
a.
2
+
3
=
1
5
2
+
2
=
4
?
+ 2
=
3
?
b.
1
2
+
1
4
=
2
?
3
3
2
+
1
=
?
3
+
1
=
?
4
Vận dụng sáng
tạo
5
?
+
?
2
=
7
?
Củng cố bài học.
 







Các ý kiến mới nhất