Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Bài 5: Nhật kí tập bơi - Viết: Nghe, viết Mặt trời nhỏ. Phân biệt ng-ngh.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:28' 28-09-2024
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:28' 28-09-2024
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 24 tháng 9 năm 2024
Tiếng Việt
Bài 5. (Tiết 3): Viết: Mặt trời nhỏ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Viết đúng chính tả bài thơ “Mặt trời nhỏ” trong khoảng 15 phút.
- Phân biệt ng/ngh, tìm các từ chỉ hoạt động bắt đầu bằng ng/ngh
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
- Phát triển phẩm chất chăm chỉ, nhân ái, phẩm chất trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu, SGK…
- HS: SGK, vở...
TRÒ CHƠI SẮC MÀU EM YÊU
mặt trời
cùi trắng
gà gật
đung đưa
rực rỡ
hớn hở
BẮT ĐẦU NÀO
*Quan sát
tranh
Nghe – Viết
Mặt trời nhỏ
Mặt trời nhỏ
Chào mặt trời nhỏ
Thắp lửa trên cây
Má đỏ hây hây
Đung đưa trưa nắng
Gọi ong ủ mật
Rủ ve chơi đàn
Tu hú kêu vang
Mùa hè rực rỡ
Quả tròn cùi trắng
Hạt bé màu nâu
Áo đỏ mặt bầu
Rủ nhau gà gật.
Mặt trời hớn hở
Đếm bạn cùng chơi
Bối rối phì cười
“Ôi sao nhiều thế!”
(My Linh)
Mặt trời nhỏ
Chào mặt trời nhỏ
GĊ Ϊg ủ mật
Thắp lửa trên cây
Rủ ωψ εΠ đàn
Má đỏ hây hây
Tu hú kłu vang
Đung đưa trưa nắng.
Mùa Ǘè ǟực ǟỡ.
Quả LJrŜ cùi LJrắng
Mặt LJrƟ hņ hở
Hạt χé màu nâu
Đếm bạn cùng εΠ
Áo đỏ mặt bầu
BĒ ǟĒ ιì cưƟ
Rủ ηau gà gật.
“Ôi sao ηΗϛu Όı!”
(My Linh)
2. Viết từ khó.
- mặt trời, cùi, đung đưa, rực rỡ, hớn hở.
Lưu ý khi trình bày
Đung nắng.
Lùi vào 1 ô ly
Lưu ý tư thế ngồi viết
Thẳng lưng, chân đặt
đúng vị trí
Khoảng cách từ mắt
đến vở 25 – 30cm
1 tay cầm viết, 1 tay
giữ trang vở
Tiêu chí đánh giá
1. Sai không quá 5 lỗi
2. Chữ viết rõ ràng, sạch đẹp
3. Trình bày đúng hình thức
3. Nghe – Viết
4. Đổi vở, soát lỗi cho nhau.
- Hai bạn trong bàn đổi vở và soát lỗi cho nhau.
4. Luyện tập.
Chọn ng hoặc ngh thay cho ô vuông:
Vui sao đàn nghé con
Miệng chúng cười mủm mỉm
Mắt chúng ngơ ngác tròn
Nhìn tay người giơ đếm
(Theo Huy Cận)
4. Luyện tập.
Tìm và viết từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng ng hoặc ngh chỉ hoạt
động của các bạn nhỏ trong tranh.
4. Luyện tập.
Tìm và viết từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng ng hoặc ngh chỉ hoạt
động của các bạn nhỏ trong tranh.
Bức tranh
Tranh 1
Tranh 2
Từ ngữ bắt đầu bằng ng
ngoắc tay/ ngoéo tay
Tranh 3
Tranh 4
ngước nhìn/ ngửa cổ
Từ ngữ bắt đầu bằng ngh
nghe ngóng/ nghe/ lắng nghe
nghĩ ngợi/ nghĩ/ ngẫm nghĩ/
suy nghĩ
4. Luyện tập.
- Viết 2-3 câu ghi lại những việc em đã làm trong ngày hôm
nay.
Gợi ý:
Chiều nay, vừa đi học về, em đã giúp bố mẹ làm việc nhà.
Đầu tiên em quét nhà rồi lau bàn ghế. Tiếp đến em nấu cơm
giúp mẹ vì mẹ đi làm về muộn.
Dặn dò
Viết 2 – 3 câu ghi lại những việc
em đã làm trong ngày hôm nay
Tạm biệt và hẹn gặp lại
Tiếng Việt
Bài 5. (Tiết 3): Viết: Mặt trời nhỏ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Viết đúng chính tả bài thơ “Mặt trời nhỏ” trong khoảng 15 phút.
- Phân biệt ng/ngh, tìm các từ chỉ hoạt động bắt đầu bằng ng/ngh
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
- Phát triển phẩm chất chăm chỉ, nhân ái, phẩm chất trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu, SGK…
- HS: SGK, vở...
TRÒ CHƠI SẮC MÀU EM YÊU
mặt trời
cùi trắng
gà gật
đung đưa
rực rỡ
hớn hở
BẮT ĐẦU NÀO
*Quan sát
tranh
Nghe – Viết
Mặt trời nhỏ
Mặt trời nhỏ
Chào mặt trời nhỏ
Thắp lửa trên cây
Má đỏ hây hây
Đung đưa trưa nắng
Gọi ong ủ mật
Rủ ve chơi đàn
Tu hú kêu vang
Mùa hè rực rỡ
Quả tròn cùi trắng
Hạt bé màu nâu
Áo đỏ mặt bầu
Rủ nhau gà gật.
Mặt trời hớn hở
Đếm bạn cùng chơi
Bối rối phì cười
“Ôi sao nhiều thế!”
(My Linh)
Mặt trời nhỏ
Chào mặt trời nhỏ
GĊ Ϊg ủ mật
Thắp lửa trên cây
Rủ ωψ εΠ đàn
Má đỏ hây hây
Tu hú kłu vang
Đung đưa trưa nắng.
Mùa Ǘè ǟực ǟỡ.
Quả LJrŜ cùi LJrắng
Mặt LJrƟ hņ hở
Hạt χé màu nâu
Đếm bạn cùng εΠ
Áo đỏ mặt bầu
BĒ ǟĒ ιì cưƟ
Rủ ηau gà gật.
“Ôi sao ηΗϛu Όı!”
(My Linh)
2. Viết từ khó.
- mặt trời, cùi, đung đưa, rực rỡ, hớn hở.
Lưu ý khi trình bày
Đung nắng.
Lùi vào 1 ô ly
Lưu ý tư thế ngồi viết
Thẳng lưng, chân đặt
đúng vị trí
Khoảng cách từ mắt
đến vở 25 – 30cm
1 tay cầm viết, 1 tay
giữ trang vở
Tiêu chí đánh giá
1. Sai không quá 5 lỗi
2. Chữ viết rõ ràng, sạch đẹp
3. Trình bày đúng hình thức
3. Nghe – Viết
4. Đổi vở, soát lỗi cho nhau.
- Hai bạn trong bàn đổi vở và soát lỗi cho nhau.
4. Luyện tập.
Chọn ng hoặc ngh thay cho ô vuông:
Vui sao đàn nghé con
Miệng chúng cười mủm mỉm
Mắt chúng ngơ ngác tròn
Nhìn tay người giơ đếm
(Theo Huy Cận)
4. Luyện tập.
Tìm và viết từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng ng hoặc ngh chỉ hoạt
động của các bạn nhỏ trong tranh.
4. Luyện tập.
Tìm và viết từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng ng hoặc ngh chỉ hoạt
động của các bạn nhỏ trong tranh.
Bức tranh
Tranh 1
Tranh 2
Từ ngữ bắt đầu bằng ng
ngoắc tay/ ngoéo tay
Tranh 3
Tranh 4
ngước nhìn/ ngửa cổ
Từ ngữ bắt đầu bằng ngh
nghe ngóng/ nghe/ lắng nghe
nghĩ ngợi/ nghĩ/ ngẫm nghĩ/
suy nghĩ
4. Luyện tập.
- Viết 2-3 câu ghi lại những việc em đã làm trong ngày hôm
nay.
Gợi ý:
Chiều nay, vừa đi học về, em đã giúp bố mẹ làm việc nhà.
Đầu tiên em quét nhà rồi lau bàn ghế. Tiếp đến em nấu cơm
giúp mẹ vì mẹ đi làm về muộn.
Dặn dò
Viết 2 – 3 câu ghi lại những việc
em đã làm trong ngày hôm nay
Tạm biệt và hẹn gặp lại
 









Các ý kiến mới nhất