Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 1: Ôn tập các số đến 1000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cóp pi có chỉnh sửa
Người gửi: triệu vy
Ngày gửi: 20h:08' 14-09-2025
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn: cóp pi có chỉnh sửa
Người gửi: triệu vy
Ngày gửi: 20h:08' 14-09-2025
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
Ai nhớ bài lâu hơn?
Gọi 3
học sinh
HS1
HS2
HS3
Đếm từ 1 đến 10
Đếm theo chục từ
10 đến 100
Đếm theo trăm từ
100 đến 1000
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1 000
(Tiết 1)
Chia lớp thành các nhóm 4 HS và thực hiện các yêu cầu:
Đếm theo
đơn vị
.?. đơn vị = 1 chục
10
Đếm theo
chục
10? chục = 1 trăm
Đếm theo
trăm
10? trăm = 1 nghìn
BT1
Nêu số và cách đọc số
Trăm
Chục
Đơn
vị
Viết số
1
3
4
134
5
245
?
một trăm ba
mươi tư
hai trăm bốn
mươi
? lăm
ba trăm linh
bảy
?
2
4
3
0
7
307
?
2
?
7
?
1
?
271
?
Đọc số
hai trăm bảy
mươi mốt
BT2
Số ?
Số gồm 3 trăm,
2 chục và 6 đơn vị.
750
?
Số gồm 5 trăm,
999
?
0 chục và 4 đơn vị.
Số gồm 7 trăm,
5 chục và 0 đơn vị.
Số gồm 9 trăm,
9 chục và 9 đơn vị.
326
504
?
BT3
a) Số ?
Số
Số
trăm
Số
chục
Số
đơn vị
Số
Số
trăm
Số
chục
Số
đơn vị
437
4
3
7
598
5
?
9?
8?
222
2?
2
?
2
?
620
6
?
2?
0
?
305
3?
0
?
5
?
700
7?
0?
0
?
b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục
và đơn vị.
Mẫu: 385 = 300 + 80 + 5
Giải
538 = 500+ 30 + 8
444 = 400 + 40 + 4
307 = 300 + 7
640 = 600 + 40
BT4
Số ?
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
41
42
43
425
?
426
427
?
879
?
880
881
?
998
?
999
1 000
?
35
36
?
?
37
324
?
325
?
326
BT5
a)
Số ?
14 là số liền trước của 15.
16 là số liền sau của 15.
Ta có: 14, 15, 16 là ba số liên tiếp; hoặc 16, 15, 14 cũng là
ba số liên tiếp.
Điền vào
“?”
? , số liền sau của
Số liền trước của 19 là 18
? .
19 là 20
? là ba số liên tiếp; 20, 19,
Ta có: 18, 19, 20
18
?
là ba số liên tiếp.
b) Tìm số ở ô có dấu “?” để được ba số liên tiếp.
210
211
212
?
210
209
?
208
Em hãy lấy thêm ví dụ về ba số tự nhiên liên tiếp?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
Ôn lại các dạng bài tập về các số
trong phạm vi 1000.
Đọc và xem trước các bài tập
Tiết 2 - Luyện tập.
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1 000
(Tiết 2)
BT1
Điền dấu >, <, = vào ?
?
<
a) 505
550
?
399 < 401
100
? 90 + 9
>
b) 400 + 70 + 5
738
50 + 1
?
=
475
? 700 + 30 + 7
>
? 50 - 1
>
BT2
Điền dấu số thích hợp vào?
a)
310
311
312
?
313
?
314
?
315
316
?
317
?
318
?
319
b)
1 000
999
?
998
997
?
996
?
995
994
?
993
?
992
?
Em có nhận xét gì các dãy số em đã
hoàn thành ở cả câu a và câu b?
Các dãy số đó đều là các số liên tiếp.
991
BT3 Sắp xếp các số 531, 513, 315, 351 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
Giải
a) Từ bé đến lớn: 315; 351; 513; 531
b) Từ lớn đến bé: 531; 513; 351; 315
BT4
Điền số thích hợp vào ?
Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 99kg, 110kg và 101 kg.
Biết lợn trắng nặng nhất và lợn đen nhẹ hơn lợn khoang.
• Con lợn trắng cân nặng
• Con lợn đen cân nặng
110
?
99
?
kg.
kg.
• Con lợn khoang cân nặng 101
?
kg.
Củng cố, dặn dò
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
Ai nhớ bài lâu hơn?
Gọi 3
học sinh
HS1
HS2
HS3
Đếm từ 1 đến 10
Đếm theo chục từ
10 đến 100
Đếm theo trăm từ
100 đến 1000
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1 000
(Tiết 1)
Chia lớp thành các nhóm 4 HS và thực hiện các yêu cầu:
Đếm theo
đơn vị
.?. đơn vị = 1 chục
10
Đếm theo
chục
10? chục = 1 trăm
Đếm theo
trăm
10? trăm = 1 nghìn
BT1
Nêu số và cách đọc số
Trăm
Chục
Đơn
vị
Viết số
1
3
4
134
5
245
?
một trăm ba
mươi tư
hai trăm bốn
mươi
? lăm
ba trăm linh
bảy
?
2
4
3
0
7
307
?
2
?
7
?
1
?
271
?
Đọc số
hai trăm bảy
mươi mốt
BT2
Số ?
Số gồm 3 trăm,
2 chục và 6 đơn vị.
750
?
Số gồm 5 trăm,
999
?
0 chục và 4 đơn vị.
Số gồm 7 trăm,
5 chục và 0 đơn vị.
Số gồm 9 trăm,
9 chục và 9 đơn vị.
326
504
?
BT3
a) Số ?
Số
Số
trăm
Số
chục
Số
đơn vị
Số
Số
trăm
Số
chục
Số
đơn vị
437
4
3
7
598
5
?
9?
8?
222
2?
2
?
2
?
620
6
?
2?
0
?
305
3?
0
?
5
?
700
7?
0?
0
?
b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục
và đơn vị.
Mẫu: 385 = 300 + 80 + 5
Giải
538 = 500+ 30 + 8
444 = 400 + 40 + 4
307 = 300 + 7
640 = 600 + 40
BT4
Số ?
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
41
42
43
425
?
426
427
?
879
?
880
881
?
998
?
999
1 000
?
35
36
?
?
37
324
?
325
?
326
BT5
a)
Số ?
14 là số liền trước của 15.
16 là số liền sau của 15.
Ta có: 14, 15, 16 là ba số liên tiếp; hoặc 16, 15, 14 cũng là
ba số liên tiếp.
Điền vào
“?”
? , số liền sau của
Số liền trước của 19 là 18
? .
19 là 20
? là ba số liên tiếp; 20, 19,
Ta có: 18, 19, 20
18
?
là ba số liên tiếp.
b) Tìm số ở ô có dấu “?” để được ba số liên tiếp.
210
211
212
?
210
209
?
208
Em hãy lấy thêm ví dụ về ba số tự nhiên liên tiếp?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
Ôn lại các dạng bài tập về các số
trong phạm vi 1000.
Đọc và xem trước các bài tập
Tiết 2 - Luyện tập.
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1 000
(Tiết 2)
BT1
Điền dấu >, <, = vào ?
?
<
a) 505
550
?
399 < 401
100
? 90 + 9
>
b) 400 + 70 + 5
738
50 + 1
?
=
475
? 700 + 30 + 7
>
? 50 - 1
>
BT2
Điền dấu số thích hợp vào?
a)
310
311
312
?
313
?
314
?
315
316
?
317
?
318
?
319
b)
1 000
999
?
998
997
?
996
?
995
994
?
993
?
992
?
Em có nhận xét gì các dãy số em đã
hoàn thành ở cả câu a và câu b?
Các dãy số đó đều là các số liên tiếp.
991
BT3 Sắp xếp các số 531, 513, 315, 351 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
Giải
a) Từ bé đến lớn: 315; 351; 513; 531
b) Từ lớn đến bé: 531; 513; 351; 315
BT4
Điền số thích hợp vào ?
Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 99kg, 110kg và 101 kg.
Biết lợn trắng nặng nhất và lợn đen nhẹ hơn lợn khoang.
• Con lợn trắng cân nặng
• Con lợn đen cân nặng
110
?
99
?
kg.
kg.
• Con lợn khoang cân nặng 101
?
kg.
Củng cố, dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất