Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyên Khang
Ngày gửi: 10h:10' 24-08-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 370
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyên Khang
Ngày gửi: 10h:10' 24-08-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ TT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Biết cách tìm được số hạng chưa biết trong một tổng số bị trừ, số trừ (dựa vào mối quan
hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính)
-Vận dụng giải được các bài tập, bài toán có liên quan
- Thông qua các hoạt động giải các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến tìm phép cộng,
phép trừ.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp giải quyết vấn đề.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành
nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GIÁO VIÊN: Bài giảng, SGK
2. HỌC SINH: SGK, vở ghi, ...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY
HỌC
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ TT
KHỞI ĐỘNG
Thu thập thức ăn
Mình và các bạn của mình đang rất đói
bụng và không có thức ăn. Các bạn hãy
giúp mình thu thập thức ăn bằng cách
hoàn thành các thử thách nhé!
Thử thách 1
640 = 600 + ?
Đáp án: 40
Thử thách 2
85 – 40 = ?
Đáp án: 45
Thử thách 3
506 = ? + ?
506 = 500 + 6
Cảm ơn các bạn đã giúp
mình thu thập thức ăn nhé!!
Môn Toán
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ TT
Khám phá
Tìm số trừ, số bị trừ
a. Tìm số bị trừ
Việt có một số viên bi. Việt đã cho bạn 5 viên, còn
lại 3 viên. Hỏi lúc đầu Việt có bao nhiêu viên bi?
Số bi có:
?
còn lại
đã cho
5
? Số bị trừ
5
Số trừ
=
3
3
Hiệu
Nam có số viên bi là?
3 + 5 = 8 (viên)
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy
hiệu cộng với số trừ.
Tìm số trừ, số bị trừ
b. Tìm số trừ
Việt có 8 viên bi. Việt đã cho bạn một số viên bi, và Việt còn lại 3 viên bi.
Hỏi Việt cho bạn bao nhiêu viên bi?
Số bi có:
8
còn lại
đã cho
?
8
Số bị trừ
-
?
Số trừ
=
3
3
Hiệu
Nam đã cho bạn số viên bi là?
8 – 3 = 5 (viên)
Muốn tìm số trừ, ta lấy số
bị trừ trừ đi hiệu.
Môn Toán
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ TT
Hoạt động
1
Tìm số bị trừ (theo mẫu)
Mẫu: ? - 10 = 30
? - 20 = 40
30 + 10 = 40
? - 12 = 25
? - 18 = 42
60
? - 20 = 40
37
? - 12 = 25
60
? - 18 = 42
40 + 20 = 60
25 + 12 = 37
42 + 18 = 60
1 Tìm số trừ (theo mẫu)
Mẫu: 30 - ? = 20
30 - 20 = 10
50 - ? = 10
35 - ? = 15
51- ? = 18
50 - 40
? = 10
50 – 10 = 40
35 - 20
? = 15
35 – 15 = 20
? = 18
51 - 33
51 – 18 = 33
3 Số
Số bị trừ = Hiệu + số trừ
Số trừ = Số bị trừ - Hiệu
Số bị trừ
70
Số trừ
20
?
39
14
Hiệu
50
25
34
?
22
12
?
44
26
18
64
?
27
37
Luyện tập
1 Chọn câu trả lời đúng?
bị 52
trừ
Hiệu
+ -số
trừ
Số trừ
=–
Số
bị==trừ
Hiệu
24
36
+=28
25
61
a) Biết số trừ là 36, hiệu là 25, số bị trừ là:
A. 51
B. 11
C. 61
a) Biết số bị trừ là 52, hiệu là 28, số trừ là:
A. 80
B. 34
C. 24
2
Lúc đầu có 64 con vịt ở
trên bờ. Lúc sau có một
số con vịt xuống ao bơi
lội, số vịt còn lại ở trên
bờ là 24 con. Hỏi có bao
nhiêu con vịt xuống ao?
Tóm tắt
Tổng: 64 con vịt
Trên bờ: 24 con vịt
Xuống ao bơi: ? con vịt
2
Lúc đầu có 64 con vịt ở
trên bờ. Lúc sau có một
số con vịt xuống ao bơi
lội, số vịt còn lại ở trên
bờ là 24 con. Hỏi có bao
nhiêu con vịt xuống ao?
Bài giải
Có số con vịt xuống ao là?
64 – 24 = 40 (con vịt)
Đáp số: 40 con vịt
CỦNG CỐ, DẶN DÒ
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ TT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Biết cách tìm được số hạng chưa biết trong một tổng số bị trừ, số trừ (dựa vào mối quan
hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính)
-Vận dụng giải được các bài tập, bài toán có liên quan
- Thông qua các hoạt động giải các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến tìm phép cộng,
phép trừ.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp giải quyết vấn đề.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành
nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GIÁO VIÊN: Bài giảng, SGK
2. HỌC SINH: SGK, vở ghi, ...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY
HỌC
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ TT
KHỞI ĐỘNG
Thu thập thức ăn
Mình và các bạn của mình đang rất đói
bụng và không có thức ăn. Các bạn hãy
giúp mình thu thập thức ăn bằng cách
hoàn thành các thử thách nhé!
Thử thách 1
640 = 600 + ?
Đáp án: 40
Thử thách 2
85 – 40 = ?
Đáp án: 45
Thử thách 3
506 = ? + ?
506 = 500 + 6
Cảm ơn các bạn đã giúp
mình thu thập thức ăn nhé!!
Môn Toán
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ TT
Khám phá
Tìm số trừ, số bị trừ
a. Tìm số bị trừ
Việt có một số viên bi. Việt đã cho bạn 5 viên, còn
lại 3 viên. Hỏi lúc đầu Việt có bao nhiêu viên bi?
Số bi có:
?
còn lại
đã cho
5
? Số bị trừ
5
Số trừ
=
3
3
Hiệu
Nam có số viên bi là?
3 + 5 = 8 (viên)
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy
hiệu cộng với số trừ.
Tìm số trừ, số bị trừ
b. Tìm số trừ
Việt có 8 viên bi. Việt đã cho bạn một số viên bi, và Việt còn lại 3 viên bi.
Hỏi Việt cho bạn bao nhiêu viên bi?
Số bi có:
8
còn lại
đã cho
?
8
Số bị trừ
-
?
Số trừ
=
3
3
Hiệu
Nam đã cho bạn số viên bi là?
8 – 3 = 5 (viên)
Muốn tìm số trừ, ta lấy số
bị trừ trừ đi hiệu.
Môn Toán
Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ TT
Hoạt động
1
Tìm số bị trừ (theo mẫu)
Mẫu: ? - 10 = 30
? - 20 = 40
30 + 10 = 40
? - 12 = 25
? - 18 = 42
60
? - 20 = 40
37
? - 12 = 25
60
? - 18 = 42
40 + 20 = 60
25 + 12 = 37
42 + 18 = 60
1 Tìm số trừ (theo mẫu)
Mẫu: 30 - ? = 20
30 - 20 = 10
50 - ? = 10
35 - ? = 15
51- ? = 18
50 - 40
? = 10
50 – 10 = 40
35 - 20
? = 15
35 – 15 = 20
? = 18
51 - 33
51 – 18 = 33
3 Số
Số bị trừ = Hiệu + số trừ
Số trừ = Số bị trừ - Hiệu
Số bị trừ
70
Số trừ
20
?
39
14
Hiệu
50
25
34
?
22
12
?
44
26
18
64
?
27
37
Luyện tập
1 Chọn câu trả lời đúng?
bị 52
trừ
Hiệu
+ -số
trừ
Số trừ
=–
Số
bị==trừ
Hiệu
24
36
+=28
25
61
a) Biết số trừ là 36, hiệu là 25, số bị trừ là:
A. 51
B. 11
C. 61
a) Biết số bị trừ là 52, hiệu là 28, số trừ là:
A. 80
B. 34
C. 24
2
Lúc đầu có 64 con vịt ở
trên bờ. Lúc sau có một
số con vịt xuống ao bơi
lội, số vịt còn lại ở trên
bờ là 24 con. Hỏi có bao
nhiêu con vịt xuống ao?
Tóm tắt
Tổng: 64 con vịt
Trên bờ: 24 con vịt
Xuống ao bơi: ? con vịt
2
Lúc đầu có 64 con vịt ở
trên bờ. Lúc sau có một
số con vịt xuống ao bơi
lội, số vịt còn lại ở trên
bờ là 24 con. Hỏi có bao
nhiêu con vịt xuống ao?
Bài giải
Có số con vịt xuống ao là?
64 – 24 = 40 (con vịt)
Đáp số: 40 con vịt
CỦNG CỐ, DẶN DÒ
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
 









Các ý kiến mới nhất