Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thúy Hoa
Ngày gửi: 06h:59' 20-08-2025
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 604
Số lượt thích: 1 người (lê thị cần)
CHỦ ĐỀ 1

ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

BÀI 3
CÁC THÀNH PHẦN CỦA
PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ

FeistyForwarders_0968120672

Thứ Hai ngày …. tháng 09 năm …..
TOÁN
TIẾT 6: SỐ HẠNG, TỔNG

I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
- Tính được tổng khi biết các số hạng.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

FeistyForwarders_0968120672

Số hạng, tổng

Có tất cả bao nhiêu
con cá?

6+3=9
Có tất cả 9 con cá

6
Số hạng

+

3
Số hạng

=

9
Tổng

6 + 3 cũng gọi là tổng.
FeistyForwarders_0968120672

1

Số?

Số hạng

7

14

20

62

Số hạng

3

5

30

37

Tổng

10

?
19

?
50

?
99

FeistyForwarders_0968120672

2

Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

a) 42 và 35
42
+
35

b) 60 và 17

77

77

c) 81 và 16

d) 24 và 52

81

24

+

16
97

+

+

60
17

M:

42
+
35
77

52
76
FeistyForwarders_0968120672

3

Từ các số hạng và tổng,em hãy lập các phép cộng thích hợp.

Số hạng

Số hạng

+

=

+

=

Tổng

FeistyForwarders_0968120672

Vở bài tập Toán
trang 13

Bài 1 Số? 

Số hạng
Số hạng
Tổng

32
4
36

40
30
70

25
61
86

80
7
87

Bài 2 Tính tổng rồi nối với kết quả tương ứng (theo mẫu).

Bài 3

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích
hợp là:
33 + 20 = 53;

51 + 14 = 65;

22 + 16 = 38.

Bài 4  Tô màu hai thẻ ghi hai số có tổng bằng 34.

KHÁM
PHÁ

Thứ Ba ngày …. tháng 09 năm …..
TOÁN
TIẾT 7: SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU

I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Số bị trừ, số trừ, hiệu

12
Số bị trừ

-

Còn lại bao nhiêu
con chim?

12 - 2 = 10
Còn lại 10 con chim

2
Số trừ

=

10
Hiệu

12 - 2 cũng gọi là hiệu.
FeistyForwarders_0968120672

1
86 – 32 = 54

Số?

47 –20 = 27

Số bị trừ

86

Số bị trừ

47

Số trừ

32

Số trừ

20

Hiệu

54

Hiệu

27
FeistyForwarders_0968120672

2

Số?

Số bị trừ

57

68

90

73

Số trừ

24

45

40

31

Hiệu

33

?
23

?
50

?
42

FeistyForwarders_0968120672

3

Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
M: Số bị trừ là 68, số trừ là 25

68
25
43

FeistyForwarders_0968120672

3

Đặt tính rồi tính hiệu, biết:

a) Số bị trừ là 49, số trừ 16 là

-

b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52

49

-

16
33

85

52
33

c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34

-

76

34
42
FeistyForwarders_0968120672

4

Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại
bao nhiêu ô tô?

?
15

-

Bến xe còn lại

?
3
12
?

=

?
12

ô tô.

FeistyForwarders_0968120672

Vở bài tập Toán
trang 14

Bài 1 Số?

Phép trừ
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu

40 – 10 = 30 76 – 25 = 51 64 – 32 = 32
40
76
64
10
25
32
30
51
32

Bài 2 Số?

Số bị trừ
Số trừ
Hiệu

70
20
50

36
11
25

49
32
17

77
55
22

Bài 3 Nối:

Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Có 16 con chim đậu trên cành, sau đó có 5
con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con
chim?
……
……
16 ––……
5 ==11
Trên cành
cành còn
Trên
cònlại
lại……
11 con
conchim. 
chim

LUYỆN
TẬP

Thứ ….. ngày …. tháng …. năm …..
TOÁN
TIẾT 8: LUYỆN TẬP -trang 15
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
- Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn
nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài 3 ; thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu bài
2
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1

Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu) :

M:

75 = 70 + 5
64 = 60 + 4
87 = 80 + 7
46 = 40 + 6

FeistyForwarders_0968120672

2

a) Số?
Số bị trừ

Đỏ

Vàng

Xanh

Số ngôi sao

11

8

10

b) Tính tổng của ngôi sao màu đỏ và
số ngôi sao màu vàng

11 + 8 = 19
c) Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh
và số ngôi sao màu vàng

10 - 8 = 2
FeistyForwarders_0968120672

3

Trên mỗi toa tàu ghi một số:

a) Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé?

FeistyForwarders_0968120672

3

Trên mỗi toa tàu ghi một số:

b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B

?
41

-

?
30

=

?
11
FeistyForwarders_0968120672

4

Từ các số bị trừ, số trừ, hiệu,em hãy lập các phép trừ thích hợp.

Số bị trừ

45

54

Số trừ

32

2

-

=

-

=

Hiệu

43

22

FeistyForwarders_0968120672

Vở bài tập Toán
trang 115, 17

Bài 1
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Mẫu:   45
+6+6
45==40
40++5 5                           76
 76==……
…70…
   
81 ==……
            53…
…… =
= 50
 81
…80+ …… 
+ 1…
50 +
+3
3
b) Nối (theo mẫu).

Bài 2

a) Quan sát ba dây ở
trên rồi tô màu đỏ vào các
hình tròn, màu vàng vào
các hình vuông, màu xanh
vào các hình tam giác

c) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong cả ba dây, hình nào có ít nhất?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C.
C Hình tam giác

b) Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
Tổng số các hình có ở dây 2 và
dây 3 là:
+ 10= =……
19(hình)
(hình)
…… +9……
Hiệu số các hình màu đỏ và các
hình màu xanh ở cả ba dây là:
…… –10
……– =7 ……
)
= 3 (hình
(hình)

Bài 3

a) Đổi chỗ hai toa của đoàn tàu B để được các số xếp theo thứ tự từ
bé đến lớn bằng cách vẽ mũi tên (theo mẫu).
b) Tính hiệu của số lớn nhất ở đoàn tàu A và số bé nhất ở đoàn tàu
B.
90 – 30 = 60
………………………………………………………………………

Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Từ số bị trừ, số trừ và hiệu, lập được các phép trừ thích hợp
là:
55 – 2 = 53; ………………………

66 – 30 = 36;

54 – 34 = 20
468x90
 
Gửi ý kiến