Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thúy Hoa
Ngày gửi: 06h:59' 20-08-2025
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 604
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thúy Hoa
Ngày gửi: 06h:59' 20-08-2025
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 604
Số lượt thích:
1 người
(lê thị cần)
CHỦ ĐỀ 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 3
CÁC THÀNH PHẦN CỦA
PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
FeistyForwarders_0968120672
Thứ Hai ngày …. tháng 09 năm …..
TOÁN
TIẾT 6: SỐ HẠNG, TỔNG
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
- Tính được tổng khi biết các số hạng.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
FeistyForwarders_0968120672
Số hạng, tổng
Có tất cả bao nhiêu
con cá?
6+3=9
Có tất cả 9 con cá
6
Số hạng
+
3
Số hạng
=
9
Tổng
6 + 3 cũng gọi là tổng.
FeistyForwarders_0968120672
1
Số?
Số hạng
7
14
20
62
Số hạng
3
5
30
37
Tổng
10
?
19
?
50
?
99
FeistyForwarders_0968120672
2
Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:
a) 42 và 35
42
+
35
b) 60 và 17
77
77
c) 81 và 16
d) 24 và 52
81
24
+
16
97
+
+
60
17
M:
42
+
35
77
52
76
FeistyForwarders_0968120672
3
Từ các số hạng và tổng,em hãy lập các phép cộng thích hợp.
Số hạng
Số hạng
+
=
+
=
Tổng
FeistyForwarders_0968120672
Vở bài tập Toán
trang 13
Bài 1 Số?
Số hạng
Số hạng
Tổng
32
4
36
40
30
70
25
61
86
80
7
87
Bài 2 Tính tổng rồi nối với kết quả tương ứng (theo mẫu).
Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích
hợp là:
33 + 20 = 53;
51 + 14 = 65;
22 + 16 = 38.
Bài 4 Tô màu hai thẻ ghi hai số có tổng bằng 34.
KHÁM
PHÁ
Thứ Ba ngày …. tháng 09 năm …..
TOÁN
TIẾT 7: SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Số bị trừ, số trừ, hiệu
12
Số bị trừ
-
Còn lại bao nhiêu
con chim?
12 - 2 = 10
Còn lại 10 con chim
2
Số trừ
=
10
Hiệu
12 - 2 cũng gọi là hiệu.
FeistyForwarders_0968120672
1
86 – 32 = 54
Số?
47 –20 = 27
Số bị trừ
86
Số bị trừ
47
Số trừ
32
Số trừ
20
Hiệu
54
Hiệu
27
FeistyForwarders_0968120672
2
Số?
Số bị trừ
57
68
90
73
Số trừ
24
45
40
31
Hiệu
33
?
23
?
50
?
42
FeistyForwarders_0968120672
3
Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
M: Số bị trừ là 68, số trừ là 25
68
25
43
FeistyForwarders_0968120672
3
Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
a) Số bị trừ là 49, số trừ 16 là
-
b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52
49
-
16
33
85
52
33
c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34
-
76
34
42
FeistyForwarders_0968120672
4
Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại
bao nhiêu ô tô?
?
15
-
Bến xe còn lại
?
3
12
?
=
?
12
ô tô.
FeistyForwarders_0968120672
Vở bài tập Toán
trang 14
Bài 1 Số?
Phép trừ
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
40 – 10 = 30 76 – 25 = 51 64 – 32 = 32
40
76
64
10
25
32
30
51
32
Bài 2 Số?
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
70
20
50
36
11
25
49
32
17
77
55
22
Bài 3 Nối:
Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Có 16 con chim đậu trên cành, sau đó có 5
con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con
chim?
……
……
16 ––……
5 ==11
Trên cành
cành còn
Trên
cònlại
lại……
11 con
conchim.
chim
LUYỆN
TẬP
Thứ ….. ngày …. tháng …. năm …..
TOÁN
TIẾT 8: LUYỆN TẬP -trang 15
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
- Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn
nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài 3 ; thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu bài
2
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1
Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu) :
M:
75 = 70 + 5
64 = 60 + 4
87 = 80 + 7
46 = 40 + 6
FeistyForwarders_0968120672
2
a) Số?
Số bị trừ
Đỏ
Vàng
Xanh
Số ngôi sao
11
8
10
b) Tính tổng của ngôi sao màu đỏ và
số ngôi sao màu vàng
11 + 8 = 19
c) Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh
và số ngôi sao màu vàng
10 - 8 = 2
FeistyForwarders_0968120672
3
Trên mỗi toa tàu ghi một số:
a) Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé?
FeistyForwarders_0968120672
3
Trên mỗi toa tàu ghi một số:
b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B
?
41
-
?
30
=
?
11
FeistyForwarders_0968120672
4
Từ các số bị trừ, số trừ, hiệu,em hãy lập các phép trừ thích hợp.
Số bị trừ
45
54
Số trừ
32
2
-
=
-
=
Hiệu
43
22
FeistyForwarders_0968120672
Vở bài tập Toán
trang 115, 17
Bài 1
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Mẫu: 45
+6+6
45==40
40++5 5 76
76==……
…70…
81 ==……
53…
…… =
= 50
81
…80+ ……
+ 1…
50 +
+3
3
b) Nối (theo mẫu).
Bài 2
a) Quan sát ba dây ở
trên rồi tô màu đỏ vào các
hình tròn, màu vàng vào
các hình vuông, màu xanh
vào các hình tam giác
c) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong cả ba dây, hình nào có ít nhất?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C.
C Hình tam giác
b) Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
Tổng số các hình có ở dây 2 và
dây 3 là:
+ 10= =……
19(hình)
(hình)
…… +9……
Hiệu số các hình màu đỏ và các
hình màu xanh ở cả ba dây là:
…… –10
……– =7 ……
)
= 3 (hình
(hình)
Bài 3
a) Đổi chỗ hai toa của đoàn tàu B để được các số xếp theo thứ tự từ
bé đến lớn bằng cách vẽ mũi tên (theo mẫu).
b) Tính hiệu của số lớn nhất ở đoàn tàu A và số bé nhất ở đoàn tàu
B.
90 – 30 = 60
………………………………………………………………………
Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Từ số bị trừ, số trừ và hiệu, lập được các phép trừ thích hợp
là:
55 – 2 = 53; ………………………
66 – 30 = 36;
54 – 34 = 20
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 3
CÁC THÀNH PHẦN CỦA
PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
FeistyForwarders_0968120672
Thứ Hai ngày …. tháng 09 năm …..
TOÁN
TIẾT 6: SỐ HẠNG, TỔNG
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
- Tính được tổng khi biết các số hạng.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
FeistyForwarders_0968120672
Số hạng, tổng
Có tất cả bao nhiêu
con cá?
6+3=9
Có tất cả 9 con cá
6
Số hạng
+
3
Số hạng
=
9
Tổng
6 + 3 cũng gọi là tổng.
FeistyForwarders_0968120672
1
Số?
Số hạng
7
14
20
62
Số hạng
3
5
30
37
Tổng
10
?
19
?
50
?
99
FeistyForwarders_0968120672
2
Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:
a) 42 và 35
42
+
35
b) 60 và 17
77
77
c) 81 và 16
d) 24 và 52
81
24
+
16
97
+
+
60
17
M:
42
+
35
77
52
76
FeistyForwarders_0968120672
3
Từ các số hạng và tổng,em hãy lập các phép cộng thích hợp.
Số hạng
Số hạng
+
=
+
=
Tổng
FeistyForwarders_0968120672
Vở bài tập Toán
trang 13
Bài 1 Số?
Số hạng
Số hạng
Tổng
32
4
36
40
30
70
25
61
86
80
7
87
Bài 2 Tính tổng rồi nối với kết quả tương ứng (theo mẫu).
Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích
hợp là:
33 + 20 = 53;
51 + 14 = 65;
22 + 16 = 38.
Bài 4 Tô màu hai thẻ ghi hai số có tổng bằng 34.
KHÁM
PHÁ
Thứ Ba ngày …. tháng 09 năm …..
TOÁN
TIẾT 7: SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Số bị trừ, số trừ, hiệu
12
Số bị trừ
-
Còn lại bao nhiêu
con chim?
12 - 2 = 10
Còn lại 10 con chim
2
Số trừ
=
10
Hiệu
12 - 2 cũng gọi là hiệu.
FeistyForwarders_0968120672
1
86 – 32 = 54
Số?
47 –20 = 27
Số bị trừ
86
Số bị trừ
47
Số trừ
32
Số trừ
20
Hiệu
54
Hiệu
27
FeistyForwarders_0968120672
2
Số?
Số bị trừ
57
68
90
73
Số trừ
24
45
40
31
Hiệu
33
?
23
?
50
?
42
FeistyForwarders_0968120672
3
Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
M: Số bị trừ là 68, số trừ là 25
68
25
43
FeistyForwarders_0968120672
3
Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
a) Số bị trừ là 49, số trừ 16 là
-
b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52
49
-
16
33
85
52
33
c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34
-
76
34
42
FeistyForwarders_0968120672
4
Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại
bao nhiêu ô tô?
?
15
-
Bến xe còn lại
?
3
12
?
=
?
12
ô tô.
FeistyForwarders_0968120672
Vở bài tập Toán
trang 14
Bài 1 Số?
Phép trừ
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
40 – 10 = 30 76 – 25 = 51 64 – 32 = 32
40
76
64
10
25
32
30
51
32
Bài 2 Số?
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
70
20
50
36
11
25
49
32
17
77
55
22
Bài 3 Nối:
Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Có 16 con chim đậu trên cành, sau đó có 5
con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con
chim?
……
……
16 ––……
5 ==11
Trên cành
cành còn
Trên
cònlại
lại……
11 con
conchim.
chim
LUYỆN
TẬP
Thứ ….. ngày …. tháng …. năm …..
TOÁN
TIẾT 8: LUYỆN TẬP -trang 15
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
- Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn
nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài 3 ; thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu bài
2
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1
Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu) :
M:
75 = 70 + 5
64 = 60 + 4
87 = 80 + 7
46 = 40 + 6
FeistyForwarders_0968120672
2
a) Số?
Số bị trừ
Đỏ
Vàng
Xanh
Số ngôi sao
11
8
10
b) Tính tổng của ngôi sao màu đỏ và
số ngôi sao màu vàng
11 + 8 = 19
c) Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh
và số ngôi sao màu vàng
10 - 8 = 2
FeistyForwarders_0968120672
3
Trên mỗi toa tàu ghi một số:
a) Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé?
FeistyForwarders_0968120672
3
Trên mỗi toa tàu ghi một số:
b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B
?
41
-
?
30
=
?
11
FeistyForwarders_0968120672
4
Từ các số bị trừ, số trừ, hiệu,em hãy lập các phép trừ thích hợp.
Số bị trừ
45
54
Số trừ
32
2
-
=
-
=
Hiệu
43
22
FeistyForwarders_0968120672
Vở bài tập Toán
trang 115, 17
Bài 1
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Mẫu: 45
+6+6
45==40
40++5 5 76
76==……
…70…
81 ==……
53…
…… =
= 50
81
…80+ ……
+ 1…
50 +
+3
3
b) Nối (theo mẫu).
Bài 2
a) Quan sát ba dây ở
trên rồi tô màu đỏ vào các
hình tròn, màu vàng vào
các hình vuông, màu xanh
vào các hình tam giác
c) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong cả ba dây, hình nào có ít nhất?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C.
C Hình tam giác
b) Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
Tổng số các hình có ở dây 2 và
dây 3 là:
+ 10= =……
19(hình)
(hình)
…… +9……
Hiệu số các hình màu đỏ và các
hình màu xanh ở cả ba dây là:
…… –10
……– =7 ……
)
= 3 (hình
(hình)
Bài 3
a) Đổi chỗ hai toa của đoàn tàu B để được các số xếp theo thứ tự từ
bé đến lớn bằng cách vẽ mũi tên (theo mẫu).
b) Tính hiệu của số lớn nhất ở đoàn tàu A và số bé nhất ở đoàn tàu
B.
90 – 30 = 60
………………………………………………………………………
Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Từ số bị trừ, số trừ và hiệu, lập được các phép trừ thích hợp
là:
55 – 2 = 53; ………………………
66 – 30 = 36;
54 – 34 = 20
 








Các ý kiến mới nhất