Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thúy Hoa
Ngày gửi: 07h:03' 20-08-2025
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 589
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thúy Hoa
Ngày gửi: 07h:03' 20-08-2025
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 589
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ
1
ÔN TẬP VÀ BỔ
SUNG
BÀI 4
HƠN, KÉM NHAU BAO
NHIÊU
FeistyForwarders_0968120672
Thứ ……. ngày ….. tháng 09 năm …….
TOÁN
TIẾT: 9
BÀI 4: HƠN KÉM NHAU BAO NHIÊU- trang 16 -17
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS Nhận biết bài toán hơn kém nhau bào nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
- Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn và phát triển năng lực giải
quyết vần đề.Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
FeistyForwarders_0968120672
a) Số gà hơn số vịt mấy con?
?
Bài giải
Số gà hơn số vịt là:
10 – 7 = 3 (con)
Đáp số: 3 con
FeistyForwarders_0968120672
b) Số ngỗng kém số vịt mấy con?
?
Bài giải
Số ngỗng kém số vịt là:
7 – 5 = 2 (con)
Đáp số: 2 con
FeistyForwarders_0968120672
1
Số chim cành trên hơn số chim cành dưới mấy con?
Bài giải
Số chim cành trên hơn số chim cành dưới là:
?
6
-
? = 2
?
4
Đáp số:
2
?
(con)
con chim
FeistyForwarders_0968120672
2
Việt đã tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông hoa chưa tô màu. Hỏi số
bông hoa chưa tô màu kém số bông hoa đã tô màu mấy bông?
Bài giải
Số bông hoa chưa tô kém số bông hoa đã tô số bông là:
? - 4
? =
6
Đáp số:
?
2
?
2
(bông)
bông hoa
FeistyForwarders_0968120672
3
Mai 7 tuổi, bố 38 tuổi. Hỏi bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Bố hơn Mai số tuổi là là:
38
?
-
7
? = 31
?
Đáp số:
31
?
(tuổi)
tuổi
FeistyForwarders_0968120672
4
Một trường học có 5 thùng đựng rác tái chế và 10 thùng
đựng rác khác. Hỏi số thùng đựng rác khác hơn số thùng
đựng rác tái chế mấy thùng?
Bài giải
Số thùng đựng rác khác hơn số thùng đựng rác tái chế số thùng là:
?
10
-
5?
5?
=
Đáp số:
?
5
(thùng)
thùng
FeistyForwarders_0968120672
Vở bài tập Toán
trang 18, 19
Bài
hợp
vàovào
chỗchỗ
chấm.
Bài 21Viết
Viếtsốsốthích
thích
hợp
chấm.
Cây
bưởi
có 14bờ
quả.
Rô-bốt
hái 4 quả.
Hỏinhiêu
trên cây
còn lại
Số vịt
ở trên
hơn
số vịtđã
ở dưới
ao bao
con?
bao nhiêu quả bưởi?
Bài giải
Số bưởi còn lại trên cây là:
……–––……
==……
…..
……
(quả)
…14..
…4…
=…(quả)
10
(quả)
Đáp
số:…...
…
bưởi.
Đáp
số:
quả
bưởi.
Đáp
số:
10quả
quả
bưởi.
Số
Sốvịt
vịtởởtrên
trênbờ
bờhơn
hơnsố
sốvịt
vịtởởdưới
dướiao
aolà:
là:
……
(con)
8 –– ……
5 == ……
3 (con)
Đáp số:
số: …3 con
vịtvịt
Đáp
con
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Rùa nâu 16 tuổi, rùa vàng 12 tuổi, rùa xám 10 tuổi.
a) Rùa vàng hơn rùa xám mấy tuổi?
Bài giải
Rùa vàng hơn rùa xám số tuổi là:
(tuổi)
12…..– –10……= =2 …..(tuổi)
Đápsố:
số: 2…..tuổi
tuổi.
Đáp
b) Rùa vàng kém rùa nâu số tuổi là:
Bài giải
Rùa vàng kém rùa nâu số tuổi là:
…….–……….=
(tuổi)
16 – 12 =………
4 (tuổi)
Đáp
số: ……..
4 tuổi.
Đáp
số:
tuổi.
Bài 4 Có 35 bông hoa hồng và 20 bông hoa cúc. Hỏi
hoa hồng hơn hoa cúc bao nhiêu bông?
Hoa hồng hơn hoa cúc số bông hoa là:
35 – 20 = 15 (bông hoa)
Đáp số: 15 bông hoa.
Thứ …. ngày ….. tháng …. năm …….
TOÁN
TIẾT 10:
LUYỆN TẬP-
trang 18
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS Nhận biết bài toán hơn kém nhau bào nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
- Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn và phát triển
năng lực giải quyết vần đề.Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài, băng giấy màu xanh, đỏ vàng theo bài 1
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:9
FeistyForwarders_0968120672
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
3
7
6
1
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
5
25 – 20 = 5
15
25 – 10 = 15
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
2
56 – 54 = 2
5
59 – 54 = 5
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
Bài
Mai gấp được hơngiải
Nam số thuyền là:
8 – 6 = 2 (cái)
Đáp số: 2 cái thuyền
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
Mai gấp được hơn Nam số thuyền là
8 – 6 = 2 (cái)
Đáp số: 2 cái thuyền
Số thuyền Nam gấp được kém hơn Mai là:
8 – 6 = 2 (cái)
Đáp số: 2 cái thuyền
Vở bài tập Toán
trang 20, 21
Bài 1 Trang 20
a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bút nào dài nhất? A A. Bút mực B. Bút sáp C. Bút
B
chì
b)
thíchnhất?
hợp vào
chỗ mực
chấm.
BútViết
nàosốngắn
A. Bút
B. Bút sáp C. Bút chì
Bút mực dài hơn bút chì mấy xăng-ti-mét?
13 cm
– 10
= 3cm
cm
…… cm
– ……
cmcm
= ……
Bút sáp ngắn hơn bút chì mấy xăng-ti-mét?
10 cm
– 5 cm
cm cm
…… cm
– ……
cm==5……
.
Bài 2 Bốn bạn Rô-bốt rủ nhau đo chiều cao.
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Rô-bốt
C cao
rô-bốt
B thứ
bao tự
nhiêu
xăng-ti-mét?
b) Viết tên
cáchơn
rô-bốt
theo
từ thấp
đến cao:
59 ………
cm
–
54
cm
=
5
cm
……
cm
–
……
cm
=
……
cm
D;
B; A; C.
Rô-bốt D thấp hơn rô-bốt C bao nhiêu xăng-ti-mét?
……cm
59 cm––……
49 cm
cm==……
10 cm
cm
Bài 3 Mai và Nam gấp được các thuyền giấy như hình dưới đây.
a) Nam gấp kém Mai mấy
cái thuyền?
Bài giải
Nam gấp kém Mai số thuyền
là:
10 – 6 = 4 (cái thuyền)
Đáp số: 4 cái thuyền.
b) Mai cần cho Nam mấy
cái thuyền để số thuyền hai
bạn bằng nhau?
A. 4 cái thuyền
B. 3 cái thuyền
C. 2 cái thuyền
1
ÔN TẬP VÀ BỔ
SUNG
BÀI 4
HƠN, KÉM NHAU BAO
NHIÊU
FeistyForwarders_0968120672
Thứ ……. ngày ….. tháng 09 năm …….
TOÁN
TIẾT: 9
BÀI 4: HƠN KÉM NHAU BAO NHIÊU- trang 16 -17
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS Nhận biết bài toán hơn kém nhau bào nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
- Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn và phát triển năng lực giải
quyết vần đề.Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
FeistyForwarders_0968120672
a) Số gà hơn số vịt mấy con?
?
Bài giải
Số gà hơn số vịt là:
10 – 7 = 3 (con)
Đáp số: 3 con
FeistyForwarders_0968120672
b) Số ngỗng kém số vịt mấy con?
?
Bài giải
Số ngỗng kém số vịt là:
7 – 5 = 2 (con)
Đáp số: 2 con
FeistyForwarders_0968120672
1
Số chim cành trên hơn số chim cành dưới mấy con?
Bài giải
Số chim cành trên hơn số chim cành dưới là:
?
6
-
? = 2
?
4
Đáp số:
2
?
(con)
con chim
FeistyForwarders_0968120672
2
Việt đã tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông hoa chưa tô màu. Hỏi số
bông hoa chưa tô màu kém số bông hoa đã tô màu mấy bông?
Bài giải
Số bông hoa chưa tô kém số bông hoa đã tô số bông là:
? - 4
? =
6
Đáp số:
?
2
?
2
(bông)
bông hoa
FeistyForwarders_0968120672
3
Mai 7 tuổi, bố 38 tuổi. Hỏi bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Bố hơn Mai số tuổi là là:
38
?
-
7
? = 31
?
Đáp số:
31
?
(tuổi)
tuổi
FeistyForwarders_0968120672
4
Một trường học có 5 thùng đựng rác tái chế và 10 thùng
đựng rác khác. Hỏi số thùng đựng rác khác hơn số thùng
đựng rác tái chế mấy thùng?
Bài giải
Số thùng đựng rác khác hơn số thùng đựng rác tái chế số thùng là:
?
10
-
5?
5?
=
Đáp số:
?
5
(thùng)
thùng
FeistyForwarders_0968120672
Vở bài tập Toán
trang 18, 19
Bài
hợp
vàovào
chỗchỗ
chấm.
Bài 21Viết
Viếtsốsốthích
thích
hợp
chấm.
Cây
bưởi
có 14bờ
quả.
Rô-bốt
hái 4 quả.
Hỏinhiêu
trên cây
còn lại
Số vịt
ở trên
hơn
số vịtđã
ở dưới
ao bao
con?
bao nhiêu quả bưởi?
Bài giải
Số bưởi còn lại trên cây là:
……–––……
==……
…..
……
(quả)
…14..
…4…
=…(quả)
10
(quả)
Đáp
số:…...
…
bưởi.
Đáp
số:
quả
bưởi.
Đáp
số:
10quả
quả
bưởi.
Số
Sốvịt
vịtởởtrên
trênbờ
bờhơn
hơnsố
sốvịt
vịtởởdưới
dướiao
aolà:
là:
……
(con)
8 –– ……
5 == ……
3 (con)
Đáp số:
số: …3 con
vịtvịt
Đáp
con
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Rùa nâu 16 tuổi, rùa vàng 12 tuổi, rùa xám 10 tuổi.
a) Rùa vàng hơn rùa xám mấy tuổi?
Bài giải
Rùa vàng hơn rùa xám số tuổi là:
(tuổi)
12…..– –10……= =2 …..(tuổi)
Đápsố:
số: 2…..tuổi
tuổi.
Đáp
b) Rùa vàng kém rùa nâu số tuổi là:
Bài giải
Rùa vàng kém rùa nâu số tuổi là:
…….–……….=
(tuổi)
16 – 12 =………
4 (tuổi)
Đáp
số: ……..
4 tuổi.
Đáp
số:
tuổi.
Bài 4 Có 35 bông hoa hồng và 20 bông hoa cúc. Hỏi
hoa hồng hơn hoa cúc bao nhiêu bông?
Hoa hồng hơn hoa cúc số bông hoa là:
35 – 20 = 15 (bông hoa)
Đáp số: 15 bông hoa.
Thứ …. ngày ….. tháng …. năm …….
TOÁN
TIẾT 10:
LUYỆN TẬP-
trang 18
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- HS Nhận biết bài toán hơn kém nhau bào nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
- Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn và phát triển
năng lực giải quyết vần đề.Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài, băng giấy màu xanh, đỏ vàng theo bài 1
- HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:9
FeistyForwarders_0968120672
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
3
7
6
1
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
5
25 – 20 = 5
15
25 – 10 = 15
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
2
56 – 54 = 2
5
59 – 54 = 5
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
Bài
Mai gấp được hơngiải
Nam số thuyền là:
8 – 6 = 2 (cái)
Đáp số: 2 cái thuyền
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 4: LUYỆN TẬP (T2)
Mai gấp được hơn Nam số thuyền là
8 – 6 = 2 (cái)
Đáp số: 2 cái thuyền
Số thuyền Nam gấp được kém hơn Mai là:
8 – 6 = 2 (cái)
Đáp số: 2 cái thuyền
Vở bài tập Toán
trang 20, 21
Bài 1 Trang 20
a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bút nào dài nhất? A A. Bút mực B. Bút sáp C. Bút
B
chì
b)
thíchnhất?
hợp vào
chỗ mực
chấm.
BútViết
nàosốngắn
A. Bút
B. Bút sáp C. Bút chì
Bút mực dài hơn bút chì mấy xăng-ti-mét?
13 cm
– 10
= 3cm
cm
…… cm
– ……
cmcm
= ……
Bút sáp ngắn hơn bút chì mấy xăng-ti-mét?
10 cm
– 5 cm
cm cm
…… cm
– ……
cm==5……
.
Bài 2 Bốn bạn Rô-bốt rủ nhau đo chiều cao.
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Rô-bốt
C cao
rô-bốt
B thứ
bao tự
nhiêu
xăng-ti-mét?
b) Viết tên
cáchơn
rô-bốt
theo
từ thấp
đến cao:
59 ………
cm
–
54
cm
=
5
cm
……
cm
–
……
cm
=
……
cm
D;
B; A; C.
Rô-bốt D thấp hơn rô-bốt C bao nhiêu xăng-ti-mét?
……cm
59 cm––……
49 cm
cm==……
10 cm
cm
Bài 3 Mai và Nam gấp được các thuyền giấy như hình dưới đây.
a) Nam gấp kém Mai mấy
cái thuyền?
Bài giải
Nam gấp kém Mai số thuyền
là:
10 – 6 = 4 (cái thuyền)
Đáp số: 4 cái thuyền.
b) Mai cần cho Nam mấy
cái thuyền để số thuyền hai
bạn bằng nhau?
A. 4 cái thuyền
B. 3 cái thuyền
C. 2 cái thuyền
 








Các ý kiến mới nhất