Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 8: Luyện tập chung Trang 24.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 14h:56' 02-10-2024
Dung lượng: 19.7 MB
Số lượt tải: 204
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 14h:56' 02-10-2024
Dung lượng: 19.7 MB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 1 tháng 10 năm 2024
Toán
Luyện tập (Tiết 3)Ô
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia trong bảng đã học
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân , phép chia có số 0.
- Tính độ dài đường gấp khúc dựa vào phép nhân.
- Giải được bài toán thực tế liên quan đến phép nhân đã học.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp
toán học, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
Khởi động
BẮT ĐẦU
CÁCH CHƠI
Trò chơi sẽ có 5 câu hỏi trắc nghiệm.
Để trả lời các câu hỏi này, em hãy đưa ra
kí hiệu KÉO - BÚA - BAO chứa đáp án đúng
mà các em tìm được trước camera nhé!
CÂU 1
Số tám trăm linh tư viết là:
840
804
408
CÂU 2
3x4=?
11
7
12
CÂU 3
Điền số?
? = 200 + 60 + 9
269
296
629
CÂU 4
1x8=?
1
0
8
CÂU 5
4 x 5 =?
24
20
25
S/26
1 a)Tính (theo mẫu).
0x2=0+0=0
0
0x3=
0x4= 0
0x2=0
0x6= 0
Mẫu: 0 x 2 = ?
Ta còn có: Số nào nhân
với 0 cũng bằng 0.
Nhận xét: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
1 b)Tính nhẩm
0 x 6 =0
0 : 6 =0
0 x 7 =0
0 : 7 =0
0 x 8 =0
0 : 8 =0
0 x 9 =0
0 : 9 =0
Nhận xét: Số 0 chia cho với số nào khác 0 cũng bằng 0.
2 Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
3 Tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 5 quyển vở để giúp đỡ các bạn
vùng bị lũ lụt. Hỏi tổ Một góp được bao nhiêu quyển vở?
Tóm tắt:
Một bạn góp
8 bạn góp
: 5 quyển vở
: … quyển vở?
Bài 3:
Bài giải
Tổ Một góp được số quyển
vở là: 5 x 8 = 40 (quyển)
Đáp số: 40 quyển
4 Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE?
Bài 4:
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc
ABCDE 3
là:x 4 = 12 (cm)
Đáp số: 12
5 Số?
12
0
4
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (nếu có):
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Chúc các em học tốt!
Toán
Luyện tập (Tiết 3)Ô
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia trong bảng đã học
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân , phép chia có số 0.
- Tính độ dài đường gấp khúc dựa vào phép nhân.
- Giải được bài toán thực tế liên quan đến phép nhân đã học.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp
toán học, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
Khởi động
BẮT ĐẦU
CÁCH CHƠI
Trò chơi sẽ có 5 câu hỏi trắc nghiệm.
Để trả lời các câu hỏi này, em hãy đưa ra
kí hiệu KÉO - BÚA - BAO chứa đáp án đúng
mà các em tìm được trước camera nhé!
CÂU 1
Số tám trăm linh tư viết là:
840
804
408
CÂU 2
3x4=?
11
7
12
CÂU 3
Điền số?
? = 200 + 60 + 9
269
296
629
CÂU 4
1x8=?
1
0
8
CÂU 5
4 x 5 =?
24
20
25
S/26
1 a)Tính (theo mẫu).
0x2=0+0=0
0
0x3=
0x4= 0
0x2=0
0x6= 0
Mẫu: 0 x 2 = ?
Ta còn có: Số nào nhân
với 0 cũng bằng 0.
Nhận xét: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
1 b)Tính nhẩm
0 x 6 =0
0 : 6 =0
0 x 7 =0
0 : 7 =0
0 x 8 =0
0 : 8 =0
0 x 9 =0
0 : 9 =0
Nhận xét: Số 0 chia cho với số nào khác 0 cũng bằng 0.
2 Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
3 Tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 5 quyển vở để giúp đỡ các bạn
vùng bị lũ lụt. Hỏi tổ Một góp được bao nhiêu quyển vở?
Tóm tắt:
Một bạn góp
8 bạn góp
: 5 quyển vở
: … quyển vở?
Bài 3:
Bài giải
Tổ Một góp được số quyển
vở là: 5 x 8 = 40 (quyển)
Đáp số: 40 quyển
4 Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE?
Bài 4:
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc
ABCDE 3
là:x 4 = 12 (cm)
Đáp số: 12
5 Số?
12
0
4
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (nếu có):
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Chúc các em học tốt!
 









Các ý kiến mới nhất