Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 1 - Chủ đề 2: Bảng nhân, bảng chia - Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hà
Ngày gửi: 21h:15' 12-10-2025
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
CHÀO
CÁC
EM
LAN HƯƠNG
035.447.3852

Tớ cần bảy củ cà rốt

Xin
chàobịcác
để chuẩn
bữabạn!
tối.

KHỞI ĐỘNG
Các bạn giúp tớ nhé!

9x7=?

A 54
C

81

B
D

72
63

Hoan hô
Các bạn thật giỏi!

90 : 9 = ?

A

9

C

10

B
D

8
7

Hoan hô
Các bạn thật giỏi!

8x7=?

A 56
63
C

54

B
42
D

Hoan hô
Các bạn thật giỏi!

40 : 8 = ?

A

7

C

6

B

5

D

8

Hoan hô
Các bạn thật giỏi!

0x8=?

A

8

C

0

1

B
18
D

Hoan hô
Các bạn thật giỏi!

1x9=?

A
C

1
6

B
D

8
9

Hoan hô
Các bạn thật giỏi!

0:9=?

A

7

C

8

B

0

D

9

Các bạn thật giỏi!
Tớ cảm ơn các bạn
rất nhiều!

Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm
2025
Toán
Bảng nhân 9, bảng chia 9

Bài 1. a) Giới thiệu bảng nhân

* Trong bảng có:
+ 9 hàng và 11 cột
+ Cột đầu tiên màu xanh
gồm 8 sô từ số 2 đến số 9 là
các thừa số thứ nhất
+ Hàng đầu tiên màu vàng
gồm 10 số từ số 1 đến số 10
là các thừa số thứ hai
+ Các ô còn lại trong bảng
sau cột và hàng thứ nhất là
tích

 Mẫu 4 x 3 = ?
Thừa số
• Từ số 4 ở cột 1 theo chiều
mũi tên dóng sang phải
• Từ số 3 ở hàng 1 theo
chiều mũi tên dóng xuống
• Hai mũi tên gặp nhau ở số
12
• Ta có 4 x 3 = 12

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

2

2

4

6

8 10 12 14 16 18 20

3

3

6

9 12 15 18 21 24 37 30

4

4

8 12 16 20 24 28 32 36 40

5

5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6

6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7

7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8

8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9

9 18 27 36 45 54 64 72 81 90

Thừa số

Tích

* Chia sẻ cặp đôi:

2
3
4
5
6
7
8
9

1
2
3
4
5
6
7
8
9

2
4
6
8
10
12
14
16
18

3
6
9
12
15
18
21
24
27

4
8
12
16
20
24
28
32
36

3x5=?

5
10
15
20
25
30
35
40
45

6
12
18
24
30
36
42
48
54

7
14
21
28
35
42
49
56
64

8
16
24
32
40
48
56
64
72

9
18
37
36
45
54
63
72
81

10
20
30
40
50
60
70
80
90

Bài 1. a) Giới thiệu bảng chia

* Trong bảng có:
- Cột dọc đầu tiên tương ứng với số
chia.
- Cột ngang đầu tiên tương ứng với
thương.
- Các ô còn lại ở trong bảng sau
hàng và cột thứ nhất là số bị chia
của các phép tính trong các bảng
chia từ 2 đến 9
+ Mỗi số trong 1 ô là số bị chia của
hai số mà 1 số ở hàng & 1 số ở cột
tương ứng
 

 Mẫu 42 : 6 = ?
Số Chia
• Từ số 6 ở cột 1 theo chiều
mũi tên dóng sang phải đến
số 42
• Từ số 42 theo chiều mũi tên
dóng lên hàng 1 gặp số 7
• Ta có 42 : 6 = 7

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

2

2

4

6

8 10 12 14 16 18 20

3

3

6

9 12 15 18 21 24 37 30

4

4

8 12 16 20 24 28 32 36 40

5

5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6

6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7

7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8

8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9

9 18 27 36 45 54 64 72 81 90

Thương

Số bị
chia

* Chia sẻ cặp đôi:

2
3
4
5
6
7
8
9

1
2
3
4
5
6
7
8
9

2
4
6
8
10
12
14
16
18

3
6
9
12
15
18
21
24
27

4
8
12
16
20
24
28
32
36

72 : 8 = ?

5
10
15
20
25
30
35
40
45

6
12
18
24
30
36
42
48
54

7
14
21
28
35
42
49
56
64

8
16
24
32
40
48
56
64
72

9
18
37
36
45
54
63
72
81

10
20
30
40
50
60
70
80
90

Bài 1. a) Giới thiệu bảng nhân, chia

Cách sử dụng bảng
nhân
- Bước 1 : Từ thừa số thứ
nhất em dóng sang ngang
bên phải .
- Bước 2: Từ thừa số thứ
hai em dóng xuống theo
chiều dọc
- Bước 3: Sau khi dóng,
chúng gặp nhau tại ô nào
thì đó là tích và là kết quả
của phép nhân.

2
3
4
5
6
7
8
9

1
2
3
4
5
6
7
8
9

2
4
6
8
10
12
14
16
18

3
6
9
12
15
18
21
24
27

4
8
12
16
20
24
28
32
36

5
10
15
20
25
30
35
40
45

6
12
18
24
30
36
42
48
54

7
14
21
28
35
42
49
56
64

8
16
24
32
40
48
56
64
72

9
18
37
36
45
54
63
72
81

10
20
30
40
50
60
70
80
90

Bài 1. a) Giới thiệu bảng nhân, chia
 Cách sử dụng bảng
chia
Bước 1: Từ số chia em
dóng sang ngang bên phải
gặp số bị chia
Bước 2: Từ sô bị chia em
dóng theo chiều dọc lên
hàng thứ nhất gặp thương
thì đó là kết quả của phép
chia

2
3
4
5
6
7
8
9

1
2
3
4
5
6
7
8
9

2
4
6
8
10
12
14
16
18

3
6
9
12
15
18
21
24
27

4
8
12
16
20
24
28
32
36

5
10
15
20
25
30
35
40
45

6
12
18
24
30
36
42
48
54

7
14
21
28
35
42
49
56
64

8
16
24
32
40
48
56
64
72

9
18
37
36
45
54
63
72
81

10
20
30
40
50
60
70
80
90

Bài 1b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính: 4 x 6

2
3
4
5
6
7
8
9

1
2
3
4
5
6
7
8
9

2
4
6
8
10
12
14
16
18

3
6
9
12
15
18
21
24
27

4
8
12
16
20
24
28
32
36

5
10
15
20
25
30
35
40
45

6
12
18
24
30
36
42
48
54

7x8

7
14
21
28
35
42
49
56
64

15 : 3

8
16
24
32
40
48
56
64
72

9
18
37
36
45
54
63
72
81

40 : 5

10
20
30
40
50
60
70
80
90

Toán

Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (Tiết 3)
Bài 1

Thứ Hai ngày 09 tháng 10 năm 2023

b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính:

4x6

7x8

4 x 6 = 24

7 x 8 = 56

15 : 3
15 : 3 = 5

40 : 5
40 : 5 = 8

Bài 2 Số ?
a)

Thừa số
Thừa số
Tích

7
6
42

b)

Số bị chia
Số chia
Thương

54
6
9

9
5
?
45
48
8
6?

8
7
?
56
63
9
7?

Bài 3. Mỗi túi có 9 quả cam. Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu quả
cam?
Tóm tắt
1 túi : 9 quả cam
4 túi : …quả cam ?

Bài giải

T
4 túi như vậy có số quả cam là:
9 x 4 = 36 (quả)
Đáp số: 36 quả cam.

Bài 4. Tìm hai số lớn hơn 1 và có tích là 18

18 = 1 x 18

X



18 = 2 x 9
18
=
3
x
6
Ta có

2 x 9 = 18

Nhóm
đôi



3 x 6 = 18

Vậy hai số tìm được là 2 và 9
hoặc 3 và 6

* Vận dụng : Tìm hai số có tích là 18

Ta có:
18 = 1 x 18
18 = 2 x 9
18
=
3
x
6
Vậy hai số tìm được là 1 và 18
hoặc
2 và 9 hoặc 3 và 6

Nhóm
đôi

TÌM NHÀ CHO MÂY
8x5

9x7

7x8
10 x 0

63

40

6x7

0x9

42

56

0

 Củng cố - Dặn dò

- Bài học hôm nay các em học được gì ?

+ Biết sử dụng bảng nhân, chia để tính được các phép tính nhân, chia trong bảng
đã học.
+ Biết giải bài tập có liên quan đến phép tính nhân.
468x90
 
Gửi ý kiến