Tập 1 - Chủ đề 2: Bảng nhân, bảng chia - Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Dũng
Ngày gửi: 00h:44' 12-10-2026
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Dũng
Ngày gửi: 00h:44' 12-10-2026
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ HIỆP
TOÁN
Bài 12
BẢNG NHÂN 9, BẢNG CHIA 9
TIẾT 2
Giáo viên: Huỳnh Văn Dũng
1
Trong phép nhân: 9 x 7 = 63.
Số 63 được gọi là:
Thừa số
Tổng
Tích
2
Phép nhân 9 x 3 = 27 có các
thừa số là:
9 và 27
9 và 3
3 và 27
3
Đáp án nào nêu đầy đủ tên gọi thành
phần và kết quả của phép nhân?
Tích
Thừa số
Thừa số và Tích
3 ca đựng nước như nhau có tất cả 6 l nước. Hỏi mỗi ca
đựng mấy lít nước?
?
?
?
6l
?
Thừa số
x
3
Thừa số
=
6
Tích
• Số lít nước ở một ca lấy 3 lần
được 6 l.
• Số lít nước ở một ca là:
6 : 3 = 2 (l)
Muốn tìm một thừa số, ta
lấy tích chia cho thừa số kia.
SGK/T38
Bài giải
Số người mỗi ca-bin chở là:
30 : 5 = 6 (người)
Đáp số: 6 người
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Bảng con
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Nháp
1
Cho hai thừa số là 9 và 5.
Tích của hai số là:
14
4
45
2
Cho hai thừa số là 8 và 7.
Tích của hai số là:
65
56
15
3
Số bị chia là 48, số chia là 8.
Thương là:
9
8
6
4
Số bị chia là 63, số chia là 9.
Thương là:
54
9
7
Vở
ĐỔI VỞ
BẢNG CON
Nhận
quà
Kính chúc quý thầy cô và
các em mạnh khoẻ!
TOÁN
Bài 12
BẢNG NHÂN 9, BẢNG CHIA 9
TIẾT 2
Giáo viên: Huỳnh Văn Dũng
1
Trong phép nhân: 9 x 7 = 63.
Số 63 được gọi là:
Thừa số
Tổng
Tích
2
Phép nhân 9 x 3 = 27 có các
thừa số là:
9 và 27
9 và 3
3 và 27
3
Đáp án nào nêu đầy đủ tên gọi thành
phần và kết quả của phép nhân?
Tích
Thừa số
Thừa số và Tích
3 ca đựng nước như nhau có tất cả 6 l nước. Hỏi mỗi ca
đựng mấy lít nước?
?
?
?
6l
?
Thừa số
x
3
Thừa số
=
6
Tích
• Số lít nước ở một ca lấy 3 lần
được 6 l.
• Số lít nước ở một ca là:
6 : 3 = 2 (l)
Muốn tìm một thừa số, ta
lấy tích chia cho thừa số kia.
SGK/T38
Bài giải
Số người mỗi ca-bin chở là:
30 : 5 = 6 (người)
Đáp số: 6 người
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Bảng con
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Giới thiệu bảng nhân, chia
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
3
3
6
9
12
15
18
21
24
37
30
4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
6
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
9
18
27
36
45
54
64
72
81
90
Nháp
1
Cho hai thừa số là 9 và 5.
Tích của hai số là:
14
4
45
2
Cho hai thừa số là 8 và 7.
Tích của hai số là:
65
56
15
3
Số bị chia là 48, số chia là 8.
Thương là:
9
8
6
4
Số bị chia là 63, số chia là 9.
Thương là:
54
9
7
Vở
ĐỔI VỞ
BẢNG CON
Nhận
quà
Kính chúc quý thầy cô và
các em mạnh khoẻ!
 







Các ý kiến mới nhất