Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 - Bài 12: Bảng trừ (qua 10).

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nguyệt
Ngày gửi: 22h:05' 02-10-2023
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 335
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nguyệt
Ngày gửi: 22h:05' 02-10-2023
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 2
2
Giáo viên : Phạm Thị Nguyệt
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
11 - 5 = ?
A .4
B .7
C .5
D .6
13 - 3 - 5 = ?
A .6
B .5
C .8
D .7
15 - 8 = ?
A .7
B .6
C .9
D .8
Bài 12 :
BẢNG TRỪ (qua 10)
TIẾT 2
1
Tính nhẩm
13 - 6
=7
11 - 2
=9
16 - 8
=8
15 - 7
=8
14 - 5
=9
18- 9
=9
12 - 4
=8
17 - 8
=9
12 - 3
=9
2
Tính nhẩm
a) 14 - 4 - 3
14 - 7
14 - 4 - 3 = 7
14 - 7 = 7
b) 12 - 2 - 6
12 - 8
12 - 2 - 6 = 4
12 - 8 = 4
c) 16 – 6 - 3
16 - 9
16 - 6 - 3 = 7
16 - 9 = 7
3
Có 12 bạn và 9 quả bóng, mỗi bạn lấy một quả. Hỏi có bao nhiêu bạn không
lấy được bóng?
Bài giải
Có số bạn không lấy được bóng là :
12 - 9 = 3 (bạn))
Đáp số: 3 bạn
4
>; <; =
?
a) 14 - 6
>?
7
b) 15 - 8
11 - 2
17 - 9
?=
8
16 - 7
=?
13 - 4
CHÀO TẠM BIỆT
2
Giáo viên : Phạm Thị Nguyệt
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
11 - 5 = ?
A .4
B .7
C .5
D .6
13 - 3 - 5 = ?
A .6
B .5
C .8
D .7
15 - 8 = ?
A .7
B .6
C .9
D .8
Bài 12 :
BẢNG TRỪ (qua 10)
TIẾT 2
1
Tính nhẩm
13 - 6
=7
11 - 2
=9
16 - 8
=8
15 - 7
=8
14 - 5
=9
18- 9
=9
12 - 4
=8
17 - 8
=9
12 - 3
=9
2
Tính nhẩm
a) 14 - 4 - 3
14 - 7
14 - 4 - 3 = 7
14 - 7 = 7
b) 12 - 2 - 6
12 - 8
12 - 2 - 6 = 4
12 - 8 = 4
c) 16 – 6 - 3
16 - 9
16 - 6 - 3 = 7
16 - 9 = 7
3
Có 12 bạn và 9 quả bóng, mỗi bạn lấy một quả. Hỏi có bao nhiêu bạn không
lấy được bóng?
Bài giải
Có số bạn không lấy được bóng là :
12 - 9 = 3 (bạn))
Đáp số: 3 bạn
4
>; <; =
?
a) 14 - 6
>?
7
b) 15 - 8
11 - 2
17 - 9
?=
8
16 - 7
=?
13 - 4
CHÀO TẠM BIỆT
 









Các ý kiến mới nhất