Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 1 - Chủ đề 4: Phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 - Bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Phúc
Ngày gửi: 14h:27' 26-02-2025
Dung lượng: 32.5 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS FANSIPAN
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC CON ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

TOÁN

LỚP 4Q
GIÁO VIÊN: ĐOÀN THỊ PHÚC

THỬ TÀI IQ

THỬ TÀI IQ
Câu 1: Cách đặt tính nào sau đây đúng nhất ?

A

x

241324
2

B

x

241324
2

C
x

241324
2

21
3
4
5
6
7
8
9
10

THỬ TÀI IQ

21
3
4
5
6
7
8
9
10

Câu 2: Giá trị của biểu thức

A
B
C

213 3 là:
649
639
546

THỬ TÀI IQ

21
3
4
5
6
7
8
9
10

Câu 3: Kết quả của phép nhân 20113 × 4
=?
80442
A
B
80457
80452
C

THỬ TÀI IQ
Câu 4: Biểu thức

21
3
4
5
6
7
8
9
10
4000 2  1000 giá trị là:

A

9000

B
C

8000
7000

Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm
2022
Toá
n số có một chữ số
Tiết 49: Nhân với
( Trang 57)

Giáo viên: Lê Hùng Cường

a) 241324 x 2 = ?
x

* Nhân theo thứ tự từ phải sang trái.

. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8

241324

. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.

2
4 82 6 4 8

241324 x 2 = 482648

. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.

Phép nhân không có nhớ

b) 136204 x 4 = ?
* Nhân theo thứ tự từ phải sang trái.
. 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1.
136204
. 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1.
x
. 4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
4
. 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
544816
. 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết
136 204 x 4 = 544 816

4 nhớ 1.
. 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.
Phép nhân có nhớ

Khi thực hiện tính với phép nhân có nhớ,
các con cần lưu ý điều gì?
Khi thực hiện phép nhân có
nhớ cần thêm số nhớ vào kết
quả lần nhân liền sau.

Nhận xét điểm giống và khác nhau của hai phép nhân vừa tính?
241324
x
2
482648
Phép nhân
không có
nhớ

GIỐNG
NHAU

KHÁC
NHAU

136204
x
4
544816
Phép nhân
có nhớ

Khi thực hiện nhân số có
nhiều chữ số với số có một
chữ số ta làm như thế nào?

BƯỚC 1:
ĐẶT TÍNH

Viết thừa số thứ hai dưới thừa số thứ nhất sao
cho thẳng hàng đơn vị.
Viết dấu nhân giữa hai thừa số và dùng dấu kẻ
ngang để thực hiện phép tính

BƯỚC 2:
TÍNH

Lấy thừa số thứ hai nhân với từng chữ số
của thừa số thứ nhất
Thực hiện tính theo thứ tự từ phải sang trái

VẬN DỤNG

Bài 1: Đặt tính rồi tính
a. 341231 x 2

214325 x 4

b. 102426 x 5

410536 x 3

 

Thứ ba, ngày 8 tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có một chữ số
Bài 1: Đặt tính rồi tính

a)

×

341 231
2
682 462

214 325

×

4

857 300

b)

×

102 426
5
512 130

×

410 536
3

1231 608

Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

m
201634 x m

2
403 268

3
604 902

4
5
806 536 1 008 170

Bài 3: Tính
a) 321475 + 423507 x 2

b) 609 x 9 - 4845

…………………………………………………..

…………………………………………………..

………………………………………………..........

………………………………………………..........

......

......

Bài 3: Tính
a. 321475 + 423507 x 2

b) 609 x 9 - 4845

= 321475 + 847014

= 5481 - 4845

= 1168489

= 636

Bài 4 : Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp
và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp
850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp
980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao
nhiêu quyển truyện ?

Tóm tắt:
• Có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao
• Vùng thấp: 850 quyển/xã
• Vùng cao: 980 quyển/xã
• Tất cả: .... quyển?

Bài 4:
Bài giải
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
850 x 8 = 6800 (quyển)
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
980 x 9 = 8820 (quyển)
Số quyển truyện cả huyện được cấp là:
6800 + 8820 = 15620 (quyển)
Đáp số: 15620 quyển truyện

Bài 4: Cách khác
Bài giải
Huyện đó được cấp số quyển truyện là:
850 x 8 + 980 x 9 = 15620 (quyển)
Đáp số: 15620 quyển truyện

Hãy giúp bạn ếch
qua sông các con
nhé!

Khi nhân với số có 1
Khi nhân với số có 1
chữ số, ta thực hiện
chữ số có nhớ, ta lưu ý
tính theo trình tự như
điều gì? Cảm ơn các
bạn
thế nào?

đã giúp mình
cần thêm số nhớ
qua sông! Thực hiện tính từ
vào kết quả lần
nhân liền sau.

phải sang trái.

Dặn dò
- Hoàn thành các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài sau: Tính chất giao
hoán của phép nhân
 
Gửi ý kiến