Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tài
Ngày gửi: 13h:35' 05-07-2025
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tài
Ngày gửi: 13h:35' 05-07-2025
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
3
5
ĐẶT VẤN ĐỀ
6
HĐ2
HĐ1
Chỉ số WHtR của ông An là
108 : 180 = 0,6
Chỉ số WHtR ông Chung là
70 : 160 = 0,4375
−2,5
−5 − 10 − 20
¿
¿
¿
8
2
4
3 11 22 33
2 ¿
¿
¿
8 12
4 4
10
Trả lời: Các số đã cho đều là các số hữu tỉ.
8
Vì các số đó đều biểu diễn được dưới dạng phân số 8= 1 ;
Số c là – 8
; số đối của – là – (– 3,3) = 3,3
;
; số đối của
11
Ta đã biết cách biểu diễn số nguyên trên trục số.
Chẳng hạn:
-2
-1
0
1
2
Vậy số Hữu tỉ thì được biểu diễn như thế nào?
12
-2
-1
0
1
2
M
-2
-1
0
1
𝟑
𝟐
2
13
15
1 2 3 4 5
1
đơ n v ị c ũ
6
6 7
8
9 10
10 5
=
6
3
Lời giải:
Trong Hình 1.4, đoạn thẳng đơn vị được chia thành 6 phần bằng
nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
Điểm A nằm sau gốc O và cách O một đoạn bằng 10 đơn vị mới.
Do đó điểm A biểu diễn số hữu tỉ
16
13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
–
–
10 5
=
6
3
Điểm B nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị mới.
Do đó điểm B biểu diễn số hữu tỉ –
Điểm C nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 13 đơn vị
mới. Do đó điểm C biểu diễn số hữu tỉ –
Lời giải:
5
−5
–1
4
4
3
2
1
1
2
3
1
O 4 đơ n v ị cũ
4
5
5
1
4
18
19
Lời giải:
−3
− 1 , 5=
2
−375
3
−0 ,375=
=−
1000
8
Do: 3 < 5
Do: 3 > 5
−3 5
<
Nên:
2
2
−3 −5
Nên: 8 > 8
5
D o đó −1 , 5<
2
−5
D o đó −0 ,375 >
8
Lời giải: Đổi – 1,5 =
Chia đoạn thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau, lấy một đoạn
làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
1
–1
O
2
1
đơ n v ị c ũ1
2
Lời giải: Đổi – 1,5 =
Lấy một điểm nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 3 đơn
vị mới. Điểm này biểu diễn số hữu tỉ
3
−3
–1
2
2
1
O
1
đơ n v ị c ũ1
2
Lời giải:
Lấy một điểm nằm sau gốc O và cách O một đoạn bằng
5 đơn vị mới. Điểm này biểu diễn số hữu tỉ
−3
–1
2
1
O
2
1
đơ n v ị c ũ1
2
3
5
4
2
5
2
Lời giải:
5
Điểm –1,5 nằm trước điểm trên trục số.
2
24
25
26
27
Lời giải:
3
Do -16 < -12 < 25 < 42
nên < < <
Suy ra < < <
Vậy các số hữu tỉ sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: ; ; ;
HHĐĐ24
Trả lời:
Vì chỉ số của ông An là: 108 : 180 = 0,6
nằm trong ngưỡng thừa cân.
Còn chỉ số của ông Chung là: 70 : 160 = 0,4375
nằm trong ngưỡng sức khỏe tốt.
Theo em nếu tính theo chỉ số WHtR, sức
khỏe của ông An hay ông Chung tốt hơn?
=> Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của
ông Chung tốt hơn.
BÀI TẬP
Bài 1.1 Hãy cho biết tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau:
a) 0,25 ∈ ℚ;
b) ∈ ℚ;
c) −235 ∉ℚ.
Lời giải:
, vì 1 và 4 là các số nguyên, 4 ≠ 0 nên 0,25∈
ℚ.
b) Đúng do 6 và 7 là các số nguyên, 7 ≠ 0 nên − ∈ℚ.
a) Đúng do 0,25 =
c) Sai do −235=−
, vì –235 và 1 là các số nguyên, 1 ≠ 0 nên −235 ∈
ℚ.
BÀI TẬP
Bài 1.2 Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
a) – 0,75;
b) 6
Lời giải:
a) Số đối của –0,75 là –(–0,75) = 0,75.
b) Số đối của 6 là − 6 .
31
BÀI TẬP
Bài 1.3. Các điểm A, B, C, D biểu diễn những số hữu tỉ nào?
−
Lời giải:
Trong Hình 1.7, đoạn thẳng đơn vị được chia thành 6 phần bằng nhau,
lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
Điểm A là điểm nằm trước điểm O và cách O một đoạn bằng 7 đơn
vị mới. Do đó điểm A biểu diễn số hữu tỉ − .
32
Bài 1.3.
BÀI TẬP
Lời giải:
−
−
3
1
=
6
2
Điểm B là điểm nằm trước điểm O và cách O một đoạn bằng 2
đơn vị mới. Do đó điểm B biểu diễn số hữu tỉ − .
Điểm C là điểm nằm sau điểm O và cách O một đoạn bằng 3
đơn vị mới. Do đó điểm C biểu diễn số hữu tỉ .
Điểm D là điểm nằm sau điểm O và cách O một đoạn bằng 8
đơn vị mới. Do đó điểm D biểu diễn số hữu tỉ
33
BÀI TẬP
Bài 1.4
a) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
–0,625?
;
;
;
;
;
;
b) Biễu diễn số hữu tỉ –0,625 trên trục số.
34
BÀI TẬP
Bài 1.4
Lời giải:
a) Ta có: 0,625
=
=
=
=
=
Vậy những phân số biểu diễn số hữu tỉ –0,625 là:
= = =
35
BÀI TẬP
Bài 1.4 Lời giải:
b)
Do 0,625 = nên biểu diễn số hữu tỉ – 0,625 trên trục số cũng
chính là biểu diễn phân số trên trục số.
Chia đoạn thẳng đơn vị thành 8 phần bằng nhau, lấy một
đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
Lấy một điểm nằm trước O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị
mới. Điểm đó biểu diễn số hữu tỉ = 0,625
–18
7
6
5
= 0,625
4
3
2
1
O
1
đơ n v ị c ũ
8
BÀI TẬP
Bài 1.5. So sánh:
a) –2,5 và –2,125;
b) và .
Lời giải:
a) Do 2,5 > 2,125 nên – 2,5 < – 2,125.
b) Do < 0 và 0 <
nên < .
37
BÀI TẬP
Bài 1.6. Tuổi thọ trung bình dự kiến của những người sinh năm
2019 ở một số quốc gia được cho trong bảng sau:
(Theo Báo cáo của Tổ chức Y tế Thế giới, 2020)
Sắp xếp các quốc gia theo tuổi thọ trung bình dự kiến từ nhỏ đến
lớn.
38
BÀI TẬP
Bài 1.6.
Lời giải:
Ta có:
83;
82,5;
83 = 83,2 ;
81 = 81,4;
78 = 78,5
Do 78,5 < 81,4 < 82,5 < 83 < 83,2 nên 78 < 81 < 82,5 < 83 < 83
Vậy các quốc gia sắp xếp theo thứ tự tuổi thọ trung bình dự kiến từ
nhỏ đến lớn là: Mỹ, Anh, Pháp, Australia, Tây Ban Nha.
39
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng
định nào sai?
a) Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương;
b) Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên;
c) Số 0 là số hữu tỉ dương;
d) Số nguyên âm không phải số hữu tỉ âm;
e) Tập hợp ℚ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
40
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 2. Điền kí hiệu (∈, ∉) thích hợp vào ô vuông:
−7
ℕ ; −7
ℤ ; −7
ℚ; ℤ;
ℚ
Bài 3. Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên
phải để được khẳng định đúng:
a)
b)
c)
d)
1) Là số hữu tỉ âm.
2) Là số hữu tỉ dương.
3) Không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương.
4) Không là số hữu tỉ.
41
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 4. So sánh các số hữu tỉ sau:
a) và
b) và
c) và
Bài 5. Máy ảnh thường có nhiều tốc độ màn trập (tức
khoảng thời gian mà màn trập mở cửa). Tốc độ màn trập
tính bằng giây, thường là Hãy sắp xếp các tốc độ này
từ nhanh nhất đến chậm nhất.
(Theo imaging.nikon.com)
42
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 6. Các điểm A, B, C, D (H. 1.3) lần lượt biểu diễn các số
hữu tỉ nào?
Bài 7. Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ và trên cùng một trục
số.
Bài 8. Chỉ ra hai phân số có mẫu bằng 7, lớn hơn và nhỏ
hơn .
43
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 9. Bảng sau thống kê thành tích ghi bàn của cầu thủ
bóng đá Lionel Messi cho câu lạc bộ FC Barcelona tại giải
bóng đá vô địch quốc gia La Liga của Tây Ban Nha trong 5
mùa giải gần đây.
44
CHÚC CÁC CON HỌC TẬP TỐT
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
CHÀO TẠM BIỆT
HEN GẶP LẠI
5
ĐẶT VẤN ĐỀ
6
HĐ2
HĐ1
Chỉ số WHtR của ông An là
108 : 180 = 0,6
Chỉ số WHtR ông Chung là
70 : 160 = 0,4375
−2,5
−5 − 10 − 20
¿
¿
¿
8
2
4
3 11 22 33
2 ¿
¿
¿
8 12
4 4
10
Trả lời: Các số đã cho đều là các số hữu tỉ.
8
Vì các số đó đều biểu diễn được dưới dạng phân số 8= 1 ;
Số c là – 8
; số đối của – là – (– 3,3) = 3,3
;
; số đối của
11
Ta đã biết cách biểu diễn số nguyên trên trục số.
Chẳng hạn:
-2
-1
0
1
2
Vậy số Hữu tỉ thì được biểu diễn như thế nào?
12
-2
-1
0
1
2
M
-2
-1
0
1
𝟑
𝟐
2
13
15
1 2 3 4 5
1
đơ n v ị c ũ
6
6 7
8
9 10
10 5
=
6
3
Lời giải:
Trong Hình 1.4, đoạn thẳng đơn vị được chia thành 6 phần bằng
nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
Điểm A nằm sau gốc O và cách O một đoạn bằng 10 đơn vị mới.
Do đó điểm A biểu diễn số hữu tỉ
16
13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
–
–
10 5
=
6
3
Điểm B nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị mới.
Do đó điểm B biểu diễn số hữu tỉ –
Điểm C nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 13 đơn vị
mới. Do đó điểm C biểu diễn số hữu tỉ –
Lời giải:
5
−5
–1
4
4
3
2
1
1
2
3
1
O 4 đơ n v ị cũ
4
5
5
1
4
18
19
Lời giải:
−3
− 1 , 5=
2
−375
3
−0 ,375=
=−
1000
8
Do: 3 < 5
Do: 3 > 5
−3 5
<
Nên:
2
2
−3 −5
Nên: 8 > 8
5
D o đó −1 , 5<
2
−5
D o đó −0 ,375 >
8
Lời giải: Đổi – 1,5 =
Chia đoạn thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau, lấy một đoạn
làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
1
–1
O
2
1
đơ n v ị c ũ1
2
Lời giải: Đổi – 1,5 =
Lấy một điểm nằm trước gốc O và cách O một đoạn bằng 3 đơn
vị mới. Điểm này biểu diễn số hữu tỉ
3
−3
–1
2
2
1
O
1
đơ n v ị c ũ1
2
Lời giải:
Lấy một điểm nằm sau gốc O và cách O một đoạn bằng
5 đơn vị mới. Điểm này biểu diễn số hữu tỉ
−3
–1
2
1
O
2
1
đơ n v ị c ũ1
2
3
5
4
2
5
2
Lời giải:
5
Điểm –1,5 nằm trước điểm trên trục số.
2
24
25
26
27
Lời giải:
3
Do -16 < -12 < 25 < 42
nên < < <
Suy ra < < <
Vậy các số hữu tỉ sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: ; ; ;
HHĐĐ24
Trả lời:
Vì chỉ số của ông An là: 108 : 180 = 0,6
nằm trong ngưỡng thừa cân.
Còn chỉ số của ông Chung là: 70 : 160 = 0,4375
nằm trong ngưỡng sức khỏe tốt.
Theo em nếu tính theo chỉ số WHtR, sức
khỏe của ông An hay ông Chung tốt hơn?
=> Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của
ông Chung tốt hơn.
BÀI TẬP
Bài 1.1 Hãy cho biết tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau:
a) 0,25 ∈ ℚ;
b) ∈ ℚ;
c) −235 ∉ℚ.
Lời giải:
, vì 1 và 4 là các số nguyên, 4 ≠ 0 nên 0,25∈
ℚ.
b) Đúng do 6 và 7 là các số nguyên, 7 ≠ 0 nên − ∈ℚ.
a) Đúng do 0,25 =
c) Sai do −235=−
, vì –235 và 1 là các số nguyên, 1 ≠ 0 nên −235 ∈
ℚ.
BÀI TẬP
Bài 1.2 Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:
a) – 0,75;
b) 6
Lời giải:
a) Số đối của –0,75 là –(–0,75) = 0,75.
b) Số đối của 6 là − 6 .
31
BÀI TẬP
Bài 1.3. Các điểm A, B, C, D biểu diễn những số hữu tỉ nào?
−
Lời giải:
Trong Hình 1.7, đoạn thẳng đơn vị được chia thành 6 phần bằng nhau,
lấy một đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
Điểm A là điểm nằm trước điểm O và cách O một đoạn bằng 7 đơn
vị mới. Do đó điểm A biểu diễn số hữu tỉ − .
32
Bài 1.3.
BÀI TẬP
Lời giải:
−
−
3
1
=
6
2
Điểm B là điểm nằm trước điểm O và cách O một đoạn bằng 2
đơn vị mới. Do đó điểm B biểu diễn số hữu tỉ − .
Điểm C là điểm nằm sau điểm O và cách O một đoạn bằng 3
đơn vị mới. Do đó điểm C biểu diễn số hữu tỉ .
Điểm D là điểm nằm sau điểm O và cách O một đoạn bằng 8
đơn vị mới. Do đó điểm D biểu diễn số hữu tỉ
33
BÀI TẬP
Bài 1.4
a) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
–0,625?
;
;
;
;
;
;
b) Biễu diễn số hữu tỉ –0,625 trên trục số.
34
BÀI TẬP
Bài 1.4
Lời giải:
a) Ta có: 0,625
=
=
=
=
=
Vậy những phân số biểu diễn số hữu tỉ –0,625 là:
= = =
35
BÀI TẬP
Bài 1.4 Lời giải:
b)
Do 0,625 = nên biểu diễn số hữu tỉ – 0,625 trên trục số cũng
chính là biểu diễn phân số trên trục số.
Chia đoạn thẳng đơn vị thành 8 phần bằng nhau, lấy một
đoạn làm đơn vị mới, đơn vị mới bằng đơn vị cũ.
Lấy một điểm nằm trước O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị
mới. Điểm đó biểu diễn số hữu tỉ = 0,625
–18
7
6
5
= 0,625
4
3
2
1
O
1
đơ n v ị c ũ
8
BÀI TẬP
Bài 1.5. So sánh:
a) –2,5 và –2,125;
b) và .
Lời giải:
a) Do 2,5 > 2,125 nên – 2,5 < – 2,125.
b) Do < 0 và 0 <
nên < .
37
BÀI TẬP
Bài 1.6. Tuổi thọ trung bình dự kiến của những người sinh năm
2019 ở một số quốc gia được cho trong bảng sau:
(Theo Báo cáo của Tổ chức Y tế Thế giới, 2020)
Sắp xếp các quốc gia theo tuổi thọ trung bình dự kiến từ nhỏ đến
lớn.
38
BÀI TẬP
Bài 1.6.
Lời giải:
Ta có:
83;
82,5;
83 = 83,2 ;
81 = 81,4;
78 = 78,5
Do 78,5 < 81,4 < 82,5 < 83 < 83,2 nên 78 < 81 < 82,5 < 83 < 83
Vậy các quốc gia sắp xếp theo thứ tự tuổi thọ trung bình dự kiến từ
nhỏ đến lớn là: Mỹ, Anh, Pháp, Australia, Tây Ban Nha.
39
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng
định nào sai?
a) Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương;
b) Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên;
c) Số 0 là số hữu tỉ dương;
d) Số nguyên âm không phải số hữu tỉ âm;
e) Tập hợp ℚ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
40
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 2. Điền kí hiệu (∈, ∉) thích hợp vào ô vuông:
−7
ℕ ; −7
ℤ ; −7
ℚ; ℤ;
ℚ
Bài 3. Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên
phải để được khẳng định đúng:
a)
b)
c)
d)
1) Là số hữu tỉ âm.
2) Là số hữu tỉ dương.
3) Không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương.
4) Không là số hữu tỉ.
41
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 4. So sánh các số hữu tỉ sau:
a) và
b) và
c) và
Bài 5. Máy ảnh thường có nhiều tốc độ màn trập (tức
khoảng thời gian mà màn trập mở cửa). Tốc độ màn trập
tính bằng giây, thường là Hãy sắp xếp các tốc độ này
từ nhanh nhất đến chậm nhất.
(Theo imaging.nikon.com)
42
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 6. Các điểm A, B, C, D (H. 1.3) lần lượt biểu diễn các số
hữu tỉ nào?
Bài 7. Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ và trên cùng một trục
số.
Bài 8. Chỉ ra hai phân số có mẫu bằng 7, lớn hơn và nhỏ
hơn .
43
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 9. Bảng sau thống kê thành tích ghi bàn của cầu thủ
bóng đá Lionel Messi cho câu lạc bộ FC Barcelona tại giải
bóng đá vô địch quốc gia La Liga của Tây Ban Nha trong 5
mùa giải gần đây.
44
CHÚC CÁC CON HỌC TẬP TỐT
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
CHÀO TẠM BIỆT
HEN GẶP LẠI
 









Các ý kiến mới nhất