Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài tập cuối chương 1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tài
Ngày gửi: 21h:27' 24-07-2025
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 422
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tài
Ngày gửi: 21h:27' 24-07-2025
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 422
Số lượt thích:
0 người
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
Tập hợp các số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ
CHƯƠNG I
Lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
Thứ tự thực hiện phép tính
Quy tắc chuyển vế
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
Số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số (a,
b , b Ký hiệu:
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bất kỳ bằng cách viết
Tập hợp các số hữu tỉ
chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
Với hai số hữu tỉ a, b bật kì ta luôn có
hoặc a = b hoặc a < b hoặc a > b
Cho a, b, c . Nếu a < b, b < c thì a < c (tính chất bắc cầu)
Trên trục số, nếu a < b thì điểm a nằm trước điểm b
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
Ta có thể cộng, trừ, nhân, chia hai số
hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng
phân số, rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ,
Cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ
nhân, chia phân số.
Nếu hai số hữu tỉ đều được ghi dưới
dạng số thập phân thì ta áp dụng quy
tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
(, n , n > 1)
Quy ước: ,
=
Lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
= (
m x
( x ) =x
( )
x
y
n
m .n
xn
= n ( y ≠ 0)
y
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
Với biểu thức chỉ có phép cộng và phép
trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia
ta thực hiện phép tính từ trái sang phải.
Các biểu thức không có dấu ngoặc, ta
Thứ tự thực hiện phép tính
thực hiện theo thứ tự:
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
Với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện
trong dấu ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
(
) [
] {
}
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của
một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó:
Dấu “ + ” đổi thành dấu “ – ”
Dấu “ – ” đổi thành dấu “ + ”
Quy tắc chuyển vế
Nếu a + b = c thì a = c – b
Nếu a – b = c thì a = c + b
Giải
Do điểm A và B ở bên trên mực nước biển nên độ cao so với mực nước biển của
hai điểm A và B là hai số dương, điểm D và E ở bên dưới mực nước biển nên độ
cao so với mực nước biển của hai điểm D và E là hai số âm.
33 79
và
12 30
Ta có 33
33 .5 165
=
¿
12
12 .5 60
79 79 .2 158
=
¿
30 30 . 2
60
Do 165 > 158
25
5
− v à−
12
6
5
5 . 2 10
¿
− =
6
6 . 2 12
Do 25 > 10
Điểm A ở bên dưới điểm B nên độ cao của điểm A là , độ cao của điểm B là .
Điểm D ở bên dưới điểm E nên độ cao của điểm D là , độ cao của điểm E là .
Điểm C trùng với mực nước biển nên độ cao của điểm C là 0.
Giải
312 +3 15
a¿
1+ 33
312 +312+ 3
¿
3
1+3
312 +312 .3 3
¿
3
1+ 3
¿
3
12
( 1+ 33 )
1+3
3
=
(
)
( − 12 )
3
4
¿ 2 : ( − ) + ( 0,125 . 8 ) −
6
6
6
−1
12
(
)
¿ 2 :(
+
1
−
)
6
6
(− 1 )
12
¿2:
+1 − (
6 )
6
1 2 2
4
3
3
4
b¿2: −
+ 0,125 . 8 − (− 12 ) : 6
2 3
2
3
4
2
2
2
3
4
1
4
¿ 2 : 2 + 1− 2
6
4
1
¿2:
+1− 16
36
¿ 2 . 36+1 −16
4
¿ 72+1 − 16
4
¿ 7 3 −16
¿ 57
Giải
Giá của 4 chiếc bánh pizza khi chưa giảm giá là:
4 . 10,25 = 41 (USD).
Tổng số tiền chị Trang được giảm là:
4 . 1,5 = 6 (USD).
Tổng số tiền chị Trang dùng để mua bánh là:
41 – 6 = 35 (USD).
Vậy chị Trang dùng 35 USD để mua bánh.
Giải
Do bố của Hà cần phải có mặt ở sân bay trước ít nhất 2 giờ để làm thủ tục nên
bố của Hà phải có mặt ở sân muộn nhất là lúc:
14 giờ 40 phút – 2 giờ = 12 giờ 40 phút ( tức 12 giờ)
Đi từ nhà Hà đến sân bay mất khoảng 45 phút (tức giờ ), nên để có mặt ở sân bay lúc 12
giờ thì bố của Hà phải đi từ nhà lúc:
2 3
12 −
3 4
38
3
¿
−
3
4
152
9
¿
−
12
12
143
¿
12
11
¿ 11
12
Giải
Do bố của Hà cần phải có mặt ở sân bay trước ít nhất 2 giờ để làm thủ tục nên
bố của Hà phải có mặt ở sân muộn nhất là lúc:
14 giờ 40 phút – 2 giờ = 12 giờ 40 phút ( tức 12 giờ)
Đi từ nhà Hà đến sân bay mất khoảng 45 phút (tức giờ ), nên để có mặt ở sân bay lúc 12
giờ thì bố của Hà phải đi từ nhà lúc:
11
Vậy bố của Hà phải đi ¿11
từ nhà muộn
55 phút để đến sân bay cho kịp giờ
(ginhất
(ờ)
t ứlàc lúc
11 11gigiờ
ờ 55 ph
út)
12
bay.
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Tới quầy làm thủ tục ở sân bay - Chek in
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Nhận thẻ lên máy bay (Boarding pass)
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Di chuyển tới cổng an ninh của sân bay
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Di chuyển phòng chờ rồi đến cửa ra máy bay
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Lên máy bay
TRÒ CHƠI
ÚP LY
1
Câu 1
2
Câu 2
Bắt đầu
3
4
Câu 3
Câu 4
1
2
3
4
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 1
Câu 1: Giá trị của biểu thức
A=
A. 0,75
C. – 0,5
B. 1
D. 0,5
A=
A=
A=
A=
A=
Câu 1: Giá trị của biểu thức
A=
A. 0,75
C. – 0,5
B. 1
D. 0,5
Câu 2: Tìm n N, biết
Kết quả là:
A. n = 4
C. n = 3
B. n = 2
D. n = 5
n
n
2 +2 =64
2 . 2 n=2 6
2
1+ n
=2
6
⟹ 1+n=6
n =6 − 1
n =5
Câu 2: Tìm n N, biết
Kết quả là:
A. n = 4
C. n = 3
B. n = 2
D. n = 5
Câu 3: Giá trị của biểu thức là:
A.
C.
B.
D.
=
=
=
=
=
40
Câu 3: Giá trị của biểu thức là:
A.
C.
B.
D.
Câu 4: Tìm x biết
A.
C.
B.
D.
( )
3
−1
−1
x:
=
2
2
( )
−1 −1
x=
.
2
2
( )
−1
x=
2
3
1 +3
( )
−1
x=
2
4
( −1) 4
x=
24
1
x=
16
Câu 4: Tìm x biết
A.
C.
B.
D.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Câu hỏi 1. Số là:
A. Số tự nhiên;
B. Số nguyên;
C. Số hữu tỉ dương;
D. Số hữu tỉ.
Câu hỏi 2. Kết quả của phép nhân 43.49 là:
A. 46;
B. 410;
C. 166;
D. 220.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Câu hỏi 3. Số hữu tỉ với a, b ∈ , b≠0 là dương nếu:
A. a, b cùng dấu;
B. a, b khác dấu;
C. a = 0, b dương;
D. a, b là hai số tự nhiên.
Câu hỏi 4. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Mỗi số hữu tỉ đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số;
B. Trên trục số, số hữu tỉ âm nằm bên trái điểm biểu diễn số 0;
C. Trên trục số, số hữu tỉ dương nằm bên phải điểm biểu diễn số 0;
D. Hai số hữu tỉ không phải luôn so sánh được với nhau.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Câu hỏi 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mọi số nguyên đều là số tự nhiên;
B. Mọi số hữu tỉ đều là số nguyên;
C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ;
D. Mọi phân số đều là số nguyên.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Tính:
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 2. Tìm x, biết:
a) 0,72. x = 0,492
b) x : (–0,5)3 = (–0,5)2.
Bài 3. Cho a ∈ ℚ và a ≠0. Hãy viết a8 dưới dạng:
a) Tích của hai lũy thừa, trong đó có một thừa số là a3;
b) Lũy thừa của a2;
c) Thương của hai lũy thừa trong đó số bị chia là a10.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 4. Bảng sau cho chúng ta đường kính xấp xỉ của một số hành
tinh.
(1 dặm xấp xỉ 1,60934 km)
Hỏi đường kính của hành tinh nào lớn nhất? Đường kính của hành tính nào
nhỏ nhất?
Tập hợp các số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ
CHƯƠNG I
Lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
Thứ tự thực hiện phép tính
Quy tắc chuyển vế
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
Số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số (a,
b , b Ký hiệu:
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bất kỳ bằng cách viết
Tập hợp các số hữu tỉ
chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
Với hai số hữu tỉ a, b bật kì ta luôn có
hoặc a = b hoặc a < b hoặc a > b
Cho a, b, c . Nếu a < b, b < c thì a < c (tính chất bắc cầu)
Trên trục số, nếu a < b thì điểm a nằm trước điểm b
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
Ta có thể cộng, trừ, nhân, chia hai số
hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng
phân số, rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ,
Cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ
nhân, chia phân số.
Nếu hai số hữu tỉ đều được ghi dưới
dạng số thập phân thì ta áp dụng quy
tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
(, n , n > 1)
Quy ước: ,
=
Lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ
= (
m x
( x ) =x
( )
x
y
n
m .n
xn
= n ( y ≠ 0)
y
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
Với biểu thức chỉ có phép cộng và phép
trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia
ta thực hiện phép tính từ trái sang phải.
Các biểu thức không có dấu ngoặc, ta
Thứ tự thực hiện phép tính
thực hiện theo thứ tự:
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
Với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện
trong dấu ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
(
) [
] {
}
KIẾM THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của
một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó:
Dấu “ + ” đổi thành dấu “ – ”
Dấu “ – ” đổi thành dấu “ + ”
Quy tắc chuyển vế
Nếu a + b = c thì a = c – b
Nếu a – b = c thì a = c + b
Giải
Do điểm A và B ở bên trên mực nước biển nên độ cao so với mực nước biển của
hai điểm A và B là hai số dương, điểm D và E ở bên dưới mực nước biển nên độ
cao so với mực nước biển của hai điểm D và E là hai số âm.
33 79
và
12 30
Ta có 33
33 .5 165
=
¿
12
12 .5 60
79 79 .2 158
=
¿
30 30 . 2
60
Do 165 > 158
25
5
− v à−
12
6
5
5 . 2 10
¿
− =
6
6 . 2 12
Do 25 > 10
Điểm A ở bên dưới điểm B nên độ cao của điểm A là , độ cao của điểm B là .
Điểm D ở bên dưới điểm E nên độ cao của điểm D là , độ cao của điểm E là .
Điểm C trùng với mực nước biển nên độ cao của điểm C là 0.
Giải
312 +3 15
a¿
1+ 33
312 +312+ 3
¿
3
1+3
312 +312 .3 3
¿
3
1+ 3
¿
3
12
( 1+ 33 )
1+3
3
=
(
)
( − 12 )
3
4
¿ 2 : ( − ) + ( 0,125 . 8 ) −
6
6
6
−1
12
(
)
¿ 2 :(
+
1
−
)
6
6
(− 1 )
12
¿2:
+1 − (
6 )
6
1 2 2
4
3
3
4
b¿2: −
+ 0,125 . 8 − (− 12 ) : 6
2 3
2
3
4
2
2
2
3
4
1
4
¿ 2 : 2 + 1− 2
6
4
1
¿2:
+1− 16
36
¿ 2 . 36+1 −16
4
¿ 72+1 − 16
4
¿ 7 3 −16
¿ 57
Giải
Giá của 4 chiếc bánh pizza khi chưa giảm giá là:
4 . 10,25 = 41 (USD).
Tổng số tiền chị Trang được giảm là:
4 . 1,5 = 6 (USD).
Tổng số tiền chị Trang dùng để mua bánh là:
41 – 6 = 35 (USD).
Vậy chị Trang dùng 35 USD để mua bánh.
Giải
Do bố của Hà cần phải có mặt ở sân bay trước ít nhất 2 giờ để làm thủ tục nên
bố của Hà phải có mặt ở sân muộn nhất là lúc:
14 giờ 40 phút – 2 giờ = 12 giờ 40 phút ( tức 12 giờ)
Đi từ nhà Hà đến sân bay mất khoảng 45 phút (tức giờ ), nên để có mặt ở sân bay lúc 12
giờ thì bố của Hà phải đi từ nhà lúc:
2 3
12 −
3 4
38
3
¿
−
3
4
152
9
¿
−
12
12
143
¿
12
11
¿ 11
12
Giải
Do bố của Hà cần phải có mặt ở sân bay trước ít nhất 2 giờ để làm thủ tục nên
bố của Hà phải có mặt ở sân muộn nhất là lúc:
14 giờ 40 phút – 2 giờ = 12 giờ 40 phút ( tức 12 giờ)
Đi từ nhà Hà đến sân bay mất khoảng 45 phút (tức giờ ), nên để có mặt ở sân bay lúc 12
giờ thì bố của Hà phải đi từ nhà lúc:
11
Vậy bố của Hà phải đi ¿11
từ nhà muộn
55 phút để đến sân bay cho kịp giờ
(ginhất
(ờ)
t ứlàc lúc
11 11gigiờ
ờ 55 ph
út)
12
bay.
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Tới quầy làm thủ tục ở sân bay - Chek in
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Nhận thẻ lên máy bay (Boarding pass)
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Di chuyển tới cổng an ninh của sân bay
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Di chuyển phòng chờ rồi đến cửa ra máy bay
THÔNG TIN THÊM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY
Lên máy bay
TRÒ CHƠI
ÚP LY
1
Câu 1
2
Câu 2
Bắt đầu
3
4
Câu 3
Câu 4
1
2
3
4
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 1
Câu 1: Giá trị của biểu thức
A=
A. 0,75
C. – 0,5
B. 1
D. 0,5
A=
A=
A=
A=
A=
Câu 1: Giá trị của biểu thức
A=
A. 0,75
C. – 0,5
B. 1
D. 0,5
Câu 2: Tìm n N, biết
Kết quả là:
A. n = 4
C. n = 3
B. n = 2
D. n = 5
n
n
2 +2 =64
2 . 2 n=2 6
2
1+ n
=2
6
⟹ 1+n=6
n =6 − 1
n =5
Câu 2: Tìm n N, biết
Kết quả là:
A. n = 4
C. n = 3
B. n = 2
D. n = 5
Câu 3: Giá trị của biểu thức là:
A.
C.
B.
D.
=
=
=
=
=
40
Câu 3: Giá trị của biểu thức là:
A.
C.
B.
D.
Câu 4: Tìm x biết
A.
C.
B.
D.
( )
3
−1
−1
x:
=
2
2
( )
−1 −1
x=
.
2
2
( )
−1
x=
2
3
1 +3
( )
−1
x=
2
4
( −1) 4
x=
24
1
x=
16
Câu 4: Tìm x biết
A.
C.
B.
D.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Câu hỏi 1. Số là:
A. Số tự nhiên;
B. Số nguyên;
C. Số hữu tỉ dương;
D. Số hữu tỉ.
Câu hỏi 2. Kết quả của phép nhân 43.49 là:
A. 46;
B. 410;
C. 166;
D. 220.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Câu hỏi 3. Số hữu tỉ với a, b ∈ , b≠0 là dương nếu:
A. a, b cùng dấu;
B. a, b khác dấu;
C. a = 0, b dương;
D. a, b là hai số tự nhiên.
Câu hỏi 4. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Mỗi số hữu tỉ đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số;
B. Trên trục số, số hữu tỉ âm nằm bên trái điểm biểu diễn số 0;
C. Trên trục số, số hữu tỉ dương nằm bên phải điểm biểu diễn số 0;
D. Hai số hữu tỉ không phải luôn so sánh được với nhau.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Câu hỏi 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mọi số nguyên đều là số tự nhiên;
B. Mọi số hữu tỉ đều là số nguyên;
C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ;
D. Mọi phân số đều là số nguyên.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Tính:
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 2. Tìm x, biết:
a) 0,72. x = 0,492
b) x : (–0,5)3 = (–0,5)2.
Bài 3. Cho a ∈ ℚ và a ≠0. Hãy viết a8 dưới dạng:
a) Tích của hai lũy thừa, trong đó có một thừa số là a3;
b) Lũy thừa của a2;
c) Thương của hai lũy thừa trong đó số bị chia là a10.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 4. Bảng sau cho chúng ta đường kính xấp xỉ của một số hành
tinh.
(1 dặm xấp xỉ 1,60934 km)
Hỏi đường kính của hành tinh nào lớn nhất? Đường kính của hành tính nào
nhỏ nhất?
 








Các ý kiến mới nhất