Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 1 - Chương 2: Số thực - Luyện tập chung Trang 37.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 21h:52' 29-10-2025
Dung lượng: 61.8 MB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS LẠC HỒNG
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
SINH HOẠT CHUYÊN MÔN THEO CỤM

MÔN TOÁN 7
Giáo viên: ĐỖ VĂN BỘ

TRÒ CHƠI

LUẬT CHƠI
Cả lớp sẽ tham gia trả lời câu hỏi
- Mỗi câu hỏi các em có 30 giây để suy nghĩ và đưa ra đáp án.
- Các em hãy giơ tay để giành quyền trả lời nhanh nhất trước
khi chuông báo thời gian kết thúc.
- Nếu em đưa ra đáp án chính xác và nhanh nhất sẽ là người
chiến thắng và nhận được phần thưởng của thầy.

TIME

ANS

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
13
14
11
8
16
10
0
3
15
18
30
2
4
1
12
5
17
9
6
7

1

Cách viết đúng của số thập phân vô hạn
tuần hoàn 1,66666666…
A

1,67
B

1,(6)7
C

1,(6)
D

1,66

TIME

ANS

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
15
16
3
0
18
30
2
4
1
12
5
17
9
6
7

2

Diện tích hình vuông bằng 9 thì cạnh hình
vuông bằng ....
A

81
B

9
C

3
D

12

3

2
1
3
8
0
3
2
4
1
5
9
6
7
9
3
4
1
6
5
0
8
2
7

Làm tròn số 1, (45) với độ chính xác 0,05?
A

1,45
B

1,5

C

1,46
D

1,4

TIME

ANS

TIME

ANS

4

2
1
3
8
0
3
2
4
1
5
9
6
7
9
3
4
1
6
5
0
8
2
7

Số viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn là
A

1/7
B

1/6
C

1/8
D

1/9

2
1
3
8
0
3
2
4
1
5
9
6
7
9
3
4
1
6
5
0
8
2
7

5

Thay dấu “?” bằng chữ số thích hợp
- 7, 02 < - 7, ? (1)
A

0
B

1
C

2
D

3

TIME

ANS

Ví dụ 1:

Cho hình vuông cạnh 1 cm và hai hình chữ nhật có kích thước 2
cm x 1 cm bằng giấy bìa. Cắt hai hình chữ nhật dọc theo đường
chéo để nhận được bốn hình tam giác vuông bằng nhau.

a) Hãy ghép bốn tam giác vuông với hình vuông đã cho để nhận được
một hình vuông mới, tính diện tích hình vuông đó.
b) Độ dài đường chéo của hình chữ nhật trên bằng bao nhiêu cm (làm
tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)?

Thực hành theo 4 nhóm
Chuẩn bị

Ghép xong dùng băng keo dán cố định lại.

Nhóm thảo luận trả lời câu hỏi ví dụ 1.

Giải
a) Ghép bốn tam giác vuông và hình vuông cạnh 1 cm,
ta được một hình vuông như hình bên.
Hình vuông cạnh 1 cm có diện tích là: 1. 1 = 1 (cm2)
Diện tích mỗi tam giác vuông là: . 2. 1 = 1 (cm2)
Diện tích hình vuông tạo thành là : 1 + 4. 1 = 5 (cm2)
b) Độ dài đường chéo của hình chữ nhật ban đầu cũng bằng cạnh
hình vuông tạo thành và bằng 2,24 (cm).

Ví dụ 2
Tính ; ; (trong đó a là số thực dương cho trước).
Giải
Ta có: = 3 vì 3 > 0;

= 4,1;

=a

LUYỆN TẬP
Bài 2.19 (SGK - tr38)

Cho bốn phân số: ; ; và

a) Phân số nào trong những phân số trên không viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn?
b) Cho biết = 1,414213562... hãy so sánh phân số tìm được
trong câu a) với .

Giải
a) Phân số có mẫu số bằng 91 = 7. 13 có ước nguyên tố khác 2 và 5
nên phân số này không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
Thực hiện phép chia 133 cho 91 ta được kết quả là một số thập phân
vô hạn tuần hoàn: =1,(461538);
b) 1,414213562…< 1,43 < 1,461538 < 1,(461538) = . Vậy <

Bài 2.20 (SGK - tr38)
a) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn (dùng dấu ngoặc để rõ chu kì): ; . Em có nhận xét gì
về kết quả nhận được?
b) Em hãy dự đoán dạng thập phân của .

a) = 0,(1); = 0,(01)
b) = 0,(001)

Bài 2.21 (SGK - tr38)
Viết và dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Giải

= 5. = 5. 0,(1) = 0,(5)
= 5. = 5. 0,(01) = 0,(05)

Bài 2.24 (SGK - tr38) So sánh:
a) 12,26 và 12,(24)

b) 31,3(5) và 29,9(8)
Giải

a) 12,26 > 12,(24)

b) 31,3(5) > 29,9(8)

Bài 2.25 (SGK - tr38)

Tính:

a) ;

c)

=1

b) ;

= =2

= =3

VẬN DỤNG
Bài 2.22 (SGK - tr38)
Nam vẽ một phần trục số trên vở ô li và đánh dấu ba điểm A, B, C như sau:

a) Hãy cho biết hai điểm A, B biểu diễn những số thập phân nào?
b) Làm tròn số thập phân biểu diễn bởi điểm C với độ chính xác 0,05.

a)

13,4

14,2

b) Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn các số 14,5 và 14,6 ; Gọi c
là số thập phân được biểu diễn bởi điểm C.
Ta có: làm tròn với độ chính xác 0,05 nghĩa là làm tròn số thập
phân đến hàng phần mười.
Từ hình vẽ ta thấy điểm C nằm giữa hai điểm M,N; điểm C gần N
hơn, suy ra làm tròn C đến hàng phân mười thì c ≈ 14,6.

Bài 2.26 (SGK - tr38)
Tính: a)

=3

b)

= 21

Bài 1: Điền dấu

vào ô thích hợp trong các bảng sau:
Câu

1. là số vô tỉ.
2. Số vô tỉ là số thực.
3. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
4. Căn bậc hai của một số tự nhiên là một số vô tỉ.
5. Nếu a là số thực thì a cũng là số vô tỉ.
6. Nếu a là số hữu tỉ thì a cũng là số vô tỉ.
7. Tập số thực gồm tập số hữu tỉ và số vô tỉ.

Đúng

Sai

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
x

3



16

19

(-5)2

 
49

 

2

 
4

 

 
5

7

√3

√ 19

 

12,25 0,25
 
3,5

 
0,5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ các kiến thức
Hoàn thành bài tập
trong SBT
4 nhóm vẽ sơ đồ các kiến
thức chương II, chuẩn bị
thước dây có vạch chia và
một sợi dây dài 10 m.

đã học
Chuẩn bị bài “Ôn tập
chương II”

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!

TIME

ANS

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
13
11
14
8
10
15
16
3
0
18
30
2
4
1
12
5
17
9
6
7

2

So sánh 1,41 và 1,(46)
A

1,41 > 1, (46)
B

1,41 = 1, (46)
C

1,41 < 1, (46)
D

1,41 = 1,46
468x90
 
Gửi ý kiến