Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 1 - Chương 4: Một số hình phẳng trong thực tiễn - Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần Bạch Ngọc
Ngày gửi: 20h:40' 13-03-2025
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích: 0 người
T. Nhỏ

TRƯỜNG THCS TT CẦU QUAN

-

-

-

T.
Nhỏ
HH
LỚP 6

Móc áo

Cờ
Thước tam giác vuông cân

Tiết
26
T. Nhỏ

BÀI 9

TAM GIÁC

1. Tam giác là gì ?
 a) Định nghĩa:
* Tam giác ABC là hình gồm ba
đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba
điểm A, B, C không thẳng hàng.

-Tam giác ABC được kí hiệu là: ∆ABC.

Hình 53

(∆BCA, ∆CAB, ∆ACB, ∆CBA, ∆BAC )
b) Các yếu tố:
- Ba điểm A, B, C là ba đỉnh của tam giác
- Ba đoạn thẳng AB, BC, CA là ba cạnh của tam giác
- Ba góc BAC, CBA, ACB là ba góc của tam giác

T. Nhỏ
Tiết
26

BÀI 9

TAM GIÁC

1. Tam giác là gì ?
a) Định nghĩa: ( SGK)
- Tam giác ABC được kí hiệu là:
∆ABC.
b) Các yếu tố:
 c) Điểm nằm bên trong tam giác,
điểm nằm bên ngoài tam giác.

A

- Điểm M là điểm nằm bên trong
tam giác ( điểm trong của tam giác).
- Điểm N là điểm nằm bên ngoài
tam giác ( điểm ngoài tam giác )

N
M

B

C
Hình 53

Tiết
26
T. Nhỏ

BÀI 9

TAM GIÁC

Bài tập 44: Xem hình 55 rồi điền
Vào bảng sau:

A

B
Hình 55

I

Tên
Tam giác

Tên
3 đỉnh

Tên
3 góc

Tên
3 cạnh

∆ABI

A, B, I

 AI , A
 IB , IBA

B

AB, BI, IC

∆AIC

A, I, C

 CI , CIA

IAC , A

AI, IC, CA

A, B, C

AC , A
CB , CBA

B

AB, BC, CA

∆ABC

C

T. Nhỏ
Tiết
26

BÀI 9

TAM GIÁC

Bài 9

1) Tam giác là gì ?
2) Vẽ tam giác
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh BC = 4 cm, AB = 3 cm,
AC = 2cm.
* Cách vẽ:

•Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm

T. Nhỏ
Tiết 26

BÀI 9

TAM GIÁC

1) Tam giác là gì ?
2) Vẽ tam giác:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh BC = 4 cm, AB = 3 cm,
AC = 2cm.
* Cách vẽ:

* Vẽ đoạn thẳn BC = 4 cm

T.
Nhỏ
Tiết
26

BÀI 9

TAM GIÁC

1) Tam giác là gì ?
2) Vẽ tam giác:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh BC = 4 cm, AB = 3 cm,
AC = 2cm.
* Cách vẽ:

B

C

* Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm

T. Nhỏ
Tiết
26

BÀI 9

TAM GIÁC

1) Tam giác là gì ?
2) Vẽ tam giác:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh BC = 4 cm, AB = 3 cm,
AC = 2cm.
* Cách vẽ:

B

C

* Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3 cm

T. Nhỏ
Tiết
26

BÀI 9

TAM GIÁC

1) Tam giác là gì ?
2) Vẽ tam giác:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh BC = 4 cm, AB = 3 cm,
AC = 2cm.
* Cách vẽ:

B

C

* Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 2cm

T. Nhỏ
Tiết
26

BÀI 9

TAM GIÁC

1) Tam giác là gì ?
2) Vẽ tam giác:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh BC = 4 cm, AB = 3 cm,
AC = 2cm.
* Cách vẽ:

B

C

* Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 2cm

T. Nhỏ
Tiết
26

BÀI 9

TAM GIÁC

1) Tam giác là gì ?
2) Vẽ tam giác:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh BC = 4 cm, AB = 3 cm,
AC = 2cm.
* Cách vẽ:

A
B

C

• Lấy một giao điểm của hai cung tròn trên, gọi điểm đó là A.
• Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có ∆ABC.

T. Nhỏ
Tiết
26

BÀI 9

TAM GIÁC

1) Tam giác là gì ?
2) Vẽ tam giác:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh BC = 4 cm, AB = 3 cm,
AC = 2cm.
* Cách vẽ:

A
B

C

• Lấy một giao điểm của hai cung tròn trên, gọi điểm đó là A.
• Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có ∆ABC.

T. Nhỏ
Tiết
26

BÀI 9

TAM GIÁC

1) Tam giác là gì ?
2) Vẽ tam giác:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh BC = 4 cm, AB = 3 cm,
AC = 2cm.
* Cách vẽ:

A
3cm

B

2cm
4cm

C

• Lấy một giao điểm của hai cung tròn trên, gọi điểm đó là A.
• Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có ∆ABC.

Tiết
26
T. Nhỏ

BÀI 9

TAM GIÁC

 2. VÏ tam gi¸c
VÝ dô:VÏ mét ABC biÕt BC = 4cm;
AB = 3cm; AC = 2cm

TiÕn tr×nh
-VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm.
-VÏ cung trßn t©m B, b¸n kÝnh 3cm

A

B

-VÏ cung trßn t©m C, b¸n kÝnh 2cm.

2cm

3cm

4cm

C

-LÊy mét giao ®iÓm cña hai cung
trªn, gäi giao ®iÓm ®ã lµ A.
-VÏ ®o¹n th¼ng AB,AC ta cã
tam gi¸c ABC

Tiết
26
T. Nhỏ
∆AB nghĩa
C

* Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB,
BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

Địn
h

- §Ønh (§iÓm)
- C¹nh (§o¹n th¼ng)

tố
u
Yế

- Gãc

ch

vẽ
.
BC
∆A

-VÏ ®o¹n th¼ng BC = x cm.
-VÏ cung trßn t©m B, b¸n kÝnh y cm
-VÏ cung trßn t©m C, b¸n kÝnh z cm.
-LÊy mét giao ®iÓm cña hai cung
trªn, gäi giao ®iÓm ®ã lµ A.
-VÏ ®o¹n th¼ng AB,AC ta
cã tam gi¸c ABC

T. Nhỏ

BÀI 9 TAM GIÁC
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu

Bài tập 43 :
sau:
a) Hình tạo thành bởi . .ba
. . đoạn
. . . . . thẳng
. . . . . .MN,
. . . .NP,
......
gọi
PM………………………………………………..được
khi ba điểm M, N, P không thẳng hàng
là tam giác MNP.
gồm ba đoạn thẳng TU,
b) Tam giác TUV là hình …….
UV, VT khi ba điểm T, U, V không thẳng hàng.

Tiết
26
T. Nhỏ

BÀI 9

TAM GIÁC

Bµi 47, trang 95 SGK :
VÏ ®o¹n th¼ng IR dµi 3cm. VÏ mét ®iÓm T sao cho TI =2,5cm,
TR = 2cm.VÏ tam gi¸c TIR.
-VÏ ®o¹n th¼ng IR= 3cm.

T

-VÏ cung trßn t©m I, b¸n kÝnh 2,5cm
-VÏ cung trßn t©m R, b¸n kÝnh 2cm.
-LÊy mét giao ®iÓm cña hai
cung trªn, gäi giao ®iÓm ®ã lµ
T.
-VÏ ®o¹n th¼ng TI,TR ta cã
tam gi¸c TIR

I

2,5cm

2cm

3cm

R

T. Nhỏ

T. Nhỏ

T. Nhỏ

Tiết
26
T. Nhỏ

-Về nhà học bài: đỊnh nghĩa tam giác, cách vẽ tam giác.
-Làm bài tập 45, 46, 47 trang 95 SGK.Các em khá giỏi giải
thêm bài 43,44 trang 61 SBT.
-Ôn tập phần hình học từ đầu chương.
+ Học ôn lại định nghĩa các hình (trang 95) và 3 tính chất
(trang 96)
+ Tiết sau ôn tập chương để chuẩn bị kiểm tra.

T. Nhỏ

PHOØNG GIAÙO DUÏC – ÑAØO TAÏO HUYEÄN TIỂU CẦN
TRÖÔØNG TRUNG HOÏC CÔ SÔÛ TT CẦU QUAN
 
Gửi ý kiến