Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 1 - Chương 4: Một số hình phẳng trong thực tiễn - Bài tập cuối chương 4.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường
Ngày gửi: 05h:52' 11-05-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1319
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Chương IV chúng ta
được học những gì?

1
S  ab
2

C 4m

Bốn cạnh bằng nhau; Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0; Hai
đường chéo bằng nhau.

S a 2

C 4a

Các cạnh đối bằng nhau; Các góc đối bằng nhau; Các cạnh
đối song song và bằng nhau.

S ah

C 2 a  b 

Bốn góc bằng nhau và bằng 900; Các cạnh đối bằng nhau;
Hai đường chéo bằng nhau.

S ab

C 2 a  b 

Bốn cạnh bằng nhau; Hai đường chéo vuông góc với nhau;
Các cạnh đối song song với nhau; Các góc đối bằng nhau.

Hai cạnh bên bằng nhau; Hai đường chéo bằng nhau; Hai
cạnh đáy song song với nhau; Hai góc kề một đấy bằng
nhau.
Ba cạnh bằng nhau; Ba góc bằng nhau và bằng 600.
Sáu cạnh bằng nhau; Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng
1200; Ba đường chéo chính bằng nhau.

a  b h

S
2

3. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong hình chữ nhật:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng 600.
B. Hai đường chéo không bằng nhau.
C. Bốn góc bằng nhau và bằng 900.
D. Hai đường chéo song song với nhau.

4. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình lục giác đều:
A. Các góc bằng nhau và bằng 900.
B. Đường chéo chính bằng đường chéo phụ.
C. Các góc bằng nhau và bằng 600.
D. Các đường chéo chính bằng nhau.

5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau.
D. Trong hình chữ nhật, hai đường chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường.

6. Hình vuông có cạnh 10 cm thì chu vi của nó là:
A. 100 cm2
B. 40 cm
C. 40 cm2
D. 80 cm

7. Hình chữ nhật có diện tích 800 m2, độ dài một cạnh là 40 m thì chu vi của nó
là:
A. 100 m
B. 60 m
C. 120 m
D. 1600 m

8. Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6 cm, 8 cm thì diện tích của nó
là:
A. 48 cm2
B. 14 cm2
C. 7 cm2
D. 24 cm2

9. Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 10 cm và chiều cao tương ứng bằng
5 cm thì diện tích của hình bình hành đó là:
A. 50 cm
B. 50 cm2
C. 25 cm2
D. 30 cm2

10. Hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 4 cm, 10 cm và chiều cao bằng 4
cm thì diện tích của hình thang cân đó là:
A. 14 cm2
B. 56 cm2
C. 28 cm2
D. 160 cm2

4.34 (SGK/105): Một mảnh vườn có hình dạng như hình dưới đây.
Tính diện tích mảnh vườn.

1

2

3
Cách 1

S1 6.(2  5  3) 6.4 24(m 2 )
S2 2.(7  2) 2.5 10(m 2 )

S3 7.5 35(m 2 )
Vaäy hình coù dieän tích laø :
S1  S2  S3 24  10  35 69(m 2 )

Cách 2

Cách 3

4.36 (SGK – 104): Bản thiết kế một bên hiên nhà được biểu thị ở hình sau. Nếu
chi phi làm mỗi 9 dm2 hiên là 103 nghìn đồng thì chi phí của cả hiên nhà sẽ là bao
nhiêu?
B1
B2
B3

Tính diện tích hiên nhà
Lấy S : 9 =?
Lấy kết quả bước 2 x 103

*Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lại lý thuyết theo SGK và các dạng bài
tập đã chữa.
- BTVN: Bài 4.36 và các bài tập còn lại (SGK +
SBT).

Thank you!
 
Gửi ý kiến